Tra cứu điểm chuẩn
Chọn khu vực, ngành, tổ hợp, khoảng điểm hoặc khoảng học phí rồi bấm Lọc. Mỗi con số dẫn tới văn bản gốc của trường.
3.177 chương trình ở 84 trường, điểm chuẩn năm 2026.
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử
Trường Đại học Tiền Giang · Đồng Tháp
- Điểm chuẩn 2026:
- 15chung
- Học phí của trường:
- chưa quy được ra năm, xem trang trường
Công nghệ kỹ thuật cơ khí
Trường Đại học Tiền Giang · Đồng Tháp
- Điểm chuẩn 2026:
- 15chung
- Học phí của trường:
- chưa quy được ra năm, xem trang trường
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
Trường Đại học Tiền Giang · Đồng Tháp
- Điểm chuẩn 2026:
- 15chung
- Học phí của trường:
- chưa quy được ra năm, xem trang trường
Công nghệ kỹ thuật ô tô
Trường Đại học Tiền Giang · Đồng Tháp
- Điểm chuẩn 2026:
- 15chung
- Học phí của trường:
- chưa quy được ra năm, xem trang trường
Công nghệ kỹ thuật xây dựng
Trường Đại học Tiền Giang · Đồng Tháp
- Điểm chuẩn 2026:
- 15chung
- Học phí của trường:
- chưa quy được ra năm, xem trang trường
Công nghệ sinh học
Trường Đại học Tiền Giang · Đồng Tháp
- Điểm chuẩn 2026:
- 15chung
- Học phí của trường:
- chưa quy được ra năm, xem trang trường
Công nghệ thông tin
Trường Đại học Tiền Giang · Đồng Tháp
- Điểm chuẩn 2026:
- 15chung
- Học phí của trường:
- chưa quy được ra năm, xem trang trường
Công nghệ thực phẩm
Trường Đại học Tiền Giang · Đồng Tháp
- Điểm chuẩn 2026:
- 15chung
- Học phí của trường:
- chưa quy được ra năm, xem trang trường
Du lịch
Trường Đại học Tiền Giang · Đồng Tháp
- Điểm chuẩn 2026:
- 15chung
- Học phí của trường:
- chưa quy được ra năm, xem trang trường
Giáo dục mầm non (cao đẳng)
Trường Đại học Tiền Giang · Đồng Tháp
- Điểm chuẩn 2026:
- 25,4chung
- Học phí của trường:
- chưa quy được ra năm, xem trang trường
Kế toán
Trường Đại học Tiền Giang · Đồng Tháp
- Điểm chuẩn 2026:
- 15chung
- Học phí của trường:
- chưa quy được ra năm, xem trang trường
Kinh tế
Trường Đại học Tiền Giang · Đồng Tháp
- Điểm chuẩn 2026:
- 15chung
- Học phí của trường:
- chưa quy được ra năm, xem trang trường
Kỹ thuật điện
Trường Đại học Tiền Giang · Đồng Tháp
- Điểm chuẩn 2026:
- 15chung
- Học phí của trường:
- chưa quy được ra năm, xem trang trường
Luật
Trường Đại học Tiền Giang · Đồng Tháp
- Điểm chuẩn 2026:
- 20chung
- Học phí của trường:
- chưa quy được ra năm, xem trang trường
Nuôi trồng thuỷ sản
Trường Đại học Tiền Giang · Đồng Tháp
- Điểm chuẩn 2026:
- 15chung
- Học phí của trường:
- chưa quy được ra năm, xem trang trường
Quản trị kinh doanh
Trường Đại học Tiền Giang · Đồng Tháp
- Điểm chuẩn 2026:
- 15chung
- Học phí của trường:
- chưa quy được ra năm, xem trang trường
Tài chính – Ngân hàng
Trường Đại học Tiền Giang · Đồng Tháp
- Điểm chuẩn 2026:
- 15chung
- Học phí của trường:
- chưa quy được ra năm, xem trang trường
Thú y
Trường Đại học Tiền Giang · Đồng Tháp
- Điểm chuẩn 2026:
- 15chung
- Học phí của trường:
- chưa quy được ra năm, xem trang trường
Văn hoá học
Trường Đại học Tiền Giang · Đồng Tháp
- Điểm chuẩn 2026:
- 21,5chung
- Học phí của trường:
- chưa quy được ra năm, xem trang trường
Bảo hộ lao động
Trường Đại học Tôn Đức Thắng · TP. Hồ Chí Minh
- Điểm chuẩn 2026:
- 55,95/100tổng hợp
- Học phí của trường:
- 20,5 triệu – 88 triệu/năm (năm học 2026–2027, tuỳ chương trình)
Bảo hộ lao động - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa
Trường Đại học Tôn Đức Thắng · TP. Hồ Chí Minh
- Điểm chuẩn 2026:
- 50/100tổng hợp
- Học phí của trường:
- 20,5 triệu – 88 triệu/năm (năm học 2026–2027, tuỳ chương trình)
Công nghệ sinh học
Trường Đại học Tôn Đức Thắng · TP. Hồ Chí Minh
- Điểm chuẩn 2026:
- 55/100tổng hợp
- Học phí của trường:
- 20,5 triệu – 88 triệu/năm (năm học 2026–2027, tuỳ chương trình)
Công nghệ sinh học - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh
Trường Đại học Tôn Đức Thắng · TP. Hồ Chí Minh
- Điểm chuẩn 2026:
- 52/100tổng hợp
- Học phí của trường:
- 20,5 triệu – 88 triệu/năm (năm học 2026–2027, tuỳ chương trình)
Công nghệ sinh học - Chương trình đại học bằng tiếng Anh
Trường Đại học Tôn Đức Thắng · TP. Hồ Chí Minh
- Điểm chuẩn 2026:
- 52/100tổng hợp
- Học phí của trường:
- 20,5 triệu – 88 triệu/năm (năm học 2026–2027, tuỳ chương trình)
Học phí trên thẻ là khoảng thấp nhất đến cao nhất của cả trường ở năm học gần nhất có số, vì các trường công bố học phí theo nhóm chương trình chứ không theo từng ngành. Kết quả không xếp theo học phí. Xem đúng mức của chương trình em chọn ở trang của trường.