Tra cứu điểm chuẩn
Chọn khu vực, ngành, tổ hợp, khoảng điểm hoặc khoảng học phí rồi bấm Lọc. Mỗi con số dẫn tới văn bản gốc của trường.
3.177 chương trình ở 84 trường, điểm chuẩn năm 2026.
Quản trị Logistics và vận tải đa phương thức
Trường Đại học Bà Rịa - Vũng Tàu · TP. Hồ Chí Minh
- Điểm chuẩn 2026:
- 15
- Học phí của trường:
- 42,75 triệu – 66,9 triệu/năm (năm học 2026–2027, tuỳ chương trình)
Quản trị nhà hàng – khách sạn và dịch vụ ăn uống
Trường Đại học Bà Rịa - Vũng Tàu · TP. Hồ Chí Minh
- Điểm chuẩn 2026:
- 15
- Học phí của trường:
- 42,75 triệu – 66,9 triệu/năm (năm học 2026–2027, tuỳ chương trình)
Quản trị nhân sự
Trường Đại học Bà Rịa - Vũng Tàu · TP. Hồ Chí Minh
- Điểm chuẩn 2026:
- 15
- Học phí của trường:
- 42,75 triệu – 66,9 triệu/năm (năm học 2026–2027, tuỳ chương trình)
Tài chính - Ngân hàng
Trường Đại học Bà Rịa - Vũng Tàu · TP. Hồ Chí Minh
- Điểm chuẩn 2026:
- 15
- Học phí của trường:
- 42,75 triệu – 66,9 triệu/năm (năm học 2026–2027, tuỳ chương trình)
Tâm lý học
Trường Đại học Bà Rịa - Vũng Tàu · TP. Hồ Chí Minh
- Điểm chuẩn 2026:
- 15
- Học phí của trường:
- 42,75 triệu – 66,9 triệu/năm (năm học 2026–2027, tuỳ chương trình)
Thiết kế đồ họa
Trường Đại học Bà Rịa - Vũng Tàu · TP. Hồ Chí Minh
- Điểm chuẩn 2026:
- 15
- Học phí của trường:
- 42,75 triệu – 66,9 triệu/năm (năm học 2026–2027, tuỳ chương trình)
Thương mại điện tử
Trường Đại học Bà Rịa - Vũng Tàu · TP. Hồ Chí Minh
- Điểm chuẩn 2026:
- 15
- Học phí của trường:
- 42,75 triệu – 66,9 triệu/năm (năm học 2026–2027, tuỳ chương trình)
Tiếng Anh du lịch - thương mại
Trường Đại học Bà Rịa - Vũng Tàu · TP. Hồ Chí Minh
- Điểm chuẩn 2026:
- 15
- Học phí của trường:
- 42,75 triệu – 66,9 triệu/năm (năm học 2026–2027, tuỳ chương trình)
Trí tuệ nhân tạo
Trường Đại học Bà Rịa - Vũng Tàu · TP. Hồ Chí Minh
- Điểm chuẩn 2026:
- 15
- Học phí của trường:
- 42,75 triệu – 66,9 triệu/năm (năm học 2026–2027, tuỳ chương trình)
Truyền thông đa phương tiện
Trường Đại học Bà Rịa - Vũng Tàu · TP. Hồ Chí Minh
- Điểm chuẩn 2026:
- 15
- Học phí của trường:
- 42,75 triệu – 66,9 triệu/năm (năm học 2026–2027, tuỳ chương trình)
Xây dựng dân dụng và công nghiệp
Trường Đại học Bà Rịa - Vũng Tàu · TP. Hồ Chí Minh
- Điểm chuẩn 2026:
- 15
- Học phí của trường:
- 42,75 triệu – 66,9 triệu/năm (năm học 2026–2027, tuỳ chương trình)
Bảo vệ thực vật
Trường Đại học Bạc Liêu · Cà Mau
- Điểm chuẩn 2026:
- 15
- Học phí của trường:
- 16,6 triệu – 19,8 triệu/năm (năm học 2026–2027, tuỳ chương trình)
Chăn nuôi
Trường Đại học Bạc Liêu · Cà Mau
- Điểm chuẩn 2026:
- 15
- Học phí của trường:
- 16,6 triệu – 19,8 triệu/năm (năm học 2026–2027, tuỳ chương trình)
Công nghệ thông tin
Trường Đại học Bạc Liêu · Cà Mau
- Điểm chuẩn 2026:
- 15
- Học phí của trường:
- 16,6 triệu – 19,8 triệu/năm (năm học 2026–2027, tuỳ chương trình)
Giáo dục Tiểu học
Trường Đại học Bạc Liêu · Cà Mau
- Điểm chuẩn 2026:
- 23,13
- Học phí của trường:
- 16,6 triệu – 19,8 triệu/năm (năm học 2026–2027, tuỳ chương trình)
Kế toán
Trường Đại học Bạc Liêu · Cà Mau
- Điểm chuẩn 2026:
- 15
- Học phí của trường:
- 16,6 triệu – 19,8 triệu/năm (năm học 2026–2027, tuỳ chương trình)
Khoa học môi trường
Trường Đại học Bạc Liêu · Cà Mau
- Điểm chuẩn 2026:
- 15
- Học phí của trường:
- 16,6 triệu – 19,8 triệu/năm (năm học 2026–2027, tuỳ chương trình)
Ngôn ngữ Anh
Trường Đại học Bạc Liêu · Cà Mau
- Điểm chuẩn 2026:
- 15
- Học phí của trường:
- 16,6 triệu – 19,8 triệu/năm (năm học 2026–2027, tuỳ chương trình)
Nuôi trồng thủy sản
Trường Đại học Bạc Liêu · Cà Mau
- Điểm chuẩn 2026:
- 15
- Học phí của trường:
- 16,6 triệu – 19,8 triệu/năm (năm học 2026–2027, tuỳ chương trình)
Quản trị kinh doanh
Trường Đại học Bạc Liêu · Cà Mau
- Điểm chuẩn 2026:
- 15
- Học phí của trường:
- 16,6 triệu – 19,8 triệu/năm (năm học 2026–2027, tuỳ chương trình)
Sư phạm Hóa học
Trường Đại học Bạc Liêu · Cà Mau
- Điểm chuẩn 2026:
- 23,6
- Học phí của trường:
- 16,6 triệu – 19,8 triệu/năm (năm học 2026–2027, tuỳ chương trình)
Sư phạm Sinh học
Trường Đại học Bạc Liêu · Cà Mau
- Điểm chuẩn 2026:
- 22,6
- Học phí của trường:
- 16,6 triệu – 19,8 triệu/năm (năm học 2026–2027, tuỳ chương trình)
Sư phạm Toán học
Trường Đại học Bạc Liêu · Cà Mau
- Điểm chuẩn 2026:
- 24,66
- Học phí của trường:
- 16,6 triệu – 19,8 triệu/năm (năm học 2026–2027, tuỳ chương trình)
Tài chính – Ngân hàng
Trường Đại học Bạc Liêu · Cà Mau
- Điểm chuẩn 2026:
- 15
- Học phí của trường:
- 16,6 triệu – 19,8 triệu/năm (năm học 2026–2027, tuỳ chương trình)
Học phí trên thẻ là khoảng thấp nhất đến cao nhất của cả trường ở năm học gần nhất có số, vì các trường công bố học phí theo nhóm chương trình chứ không theo từng ngành. Kết quả không xếp theo học phí. Xem đúng mức của chương trình em chọn ở trang của trường.