Tra cứu điểm chuẩn
Chọn khu vực, ngành, tổ hợp, khoảng điểm hoặc khoảng học phí rồi bấm Lọc. Mỗi con số dẫn tới văn bản gốc của trường.
3.177 chương trình ở 84 trường, điểm chuẩn năm 2026.
Tiếng Việt và Văn hóa Việt Nam
Trường Đại học Bạc Liêu · Cà Mau
- Điểm chuẩn 2026:
- 15
- Học phí của trường:
- 16,6 triệu – 19,8 triệu/năm (năm học 2026–2027, tuỳ chương trình)
Chương trình đào tạo kỹ sư chất lượng cao Việt - Pháp (PFIEV), gồm 3 CN: Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Sản xuất tự động; Kỹ thuật Điện, chuyên ngành Tin học công nghiệp; Công nghệ thông tin, chuyên ngành Công nghệ phần mềm
Trường Đại học Bách khoa - Đại học Đà Nẵng · Đà Nẵng
- Điểm chuẩn 2026:
- 20,5
- Học phí của trường:
- 36,2 triệu/năm (năm học 2025–2026, tuỳ chương trình)
Chương trình đào tạo kỹ sư tài năng Công nghệ thông tin (định hướng Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo)
Trường Đại học Bách khoa - Đại học Đà Nẵng · Đà Nẵng
- Điểm chuẩn 2026:
- 27
- Học phí của trường:
- 36,2 triệu/năm (năm học 2025–2026, tuỳ chương trình)
Chương trình đào tạo kỹ sư tài năng Kỹ thuật Cơ điện tử
Trường Đại học Bách khoa - Đại học Đà Nẵng · Đà Nẵng
- Điểm chuẩn 2026:
- 25,8
- Học phí của trường:
- 36,2 triệu/năm (năm học 2025–2026, tuỳ chương trình)
Chương trình đào tạo kỹ sư tài năng Kỹ thuật Điện
Trường Đại học Bách khoa - Đại học Đà Nẵng · Đà Nẵng
- Điểm chuẩn 2026:
- 25,17
- Học phí của trường:
- 36,2 triệu/năm (năm học 2025–2026, tuỳ chương trình)
Chương trình đào tạo kỹ sư tài năng Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông
Trường Đại học Bách khoa - Đại học Đà Nẵng · Đà Nẵng
- Điểm chuẩn 2026:
- 26,03
- Học phí của trường:
- 36,2 triệu/năm (năm học 2025–2026, tuỳ chương trình)
Chương trình đào tạo kỹ sư tài năng Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa
Trường Đại học Bách khoa - Đại học Đà Nẵng · Đà Nẵng
- Điểm chuẩn 2026:
- 27,1
- Học phí của trường:
- 36,2 triệu/năm (năm học 2025–2026, tuỳ chương trình)
Chương trình đào tạo kỹ sư tài năng Kỹ thuật Ôtô
Trường Đại học Bách khoa - Đại học Đà Nẵng · Đà Nẵng
- Điểm chuẩn 2026:
- 24,44
- Học phí của trường:
- 36,2 triệu/năm (năm học 2025–2026, tuỳ chương trình)
Chương trình đào tạo kỹ sư tài năng Kỹ thuật Xây dựng
Trường Đại học Bách khoa - Đại học Đà Nẵng · Đà Nẵng
- Điểm chuẩn 2026:
- 23,72
- Học phí của trường:
- 36,2 triệu/năm (năm học 2025–2026, tuỳ chương trình)
Chương trình tiên tiến Việt - Mỹ CN Hệ thống nhúng và IoT thuộc ngành Kỹ thuật Điện, Điện tử
Trường Đại học Bách khoa - Đại học Đà Nẵng · Đà Nẵng
- Điểm chuẩn 2026:
- 23,5
- Học phí của trường:
- 36,2 triệu/năm (năm học 2025–2026, tuỳ chương trình)
Chương trình tiên tiến Việt - Mỹ ngành Điện tử viễn thông
Trường Đại học Bách khoa - Đại học Đà Nẵng · Đà Nẵng
- Điểm chuẩn 2026:
- 23
- Học phí của trường:
- 36,2 triệu/năm (năm học 2025–2026, tuỳ chương trình)
Công nghệ chế tạo máy
Trường Đại học Bách khoa - Đại học Đà Nẵng · Đà Nẵng
- Điểm chuẩn 2026:
- 23,1
- Học phí của trường:
- 36,2 triệu/năm (năm học 2025–2026, tuỳ chương trình)
Công nghệ Dầu khí và Khai thác dầu
Trường Đại học Bách khoa - Đại học Đà Nẵng · Đà Nẵng
- Điểm chuẩn 2026:
- 22
- Học phí của trường:
- 36,2 triệu/năm (năm học 2025–2026, tuỳ chương trình)
Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng
Trường Đại học Bách khoa - Đại học Đà Nẵng · Đà Nẵng
- Điểm chuẩn 2026:
- 20
- Học phí của trường:
- 36,2 triệu/năm (năm học 2025–2026, tuỳ chương trình)
Công nghệ sinh học
Trường Đại học Bách khoa - Đại học Đà Nẵng · Đà Nẵng
- Điểm chuẩn 2026:
- 21,25
- Học phí của trường:
- 36,2 triệu/năm (năm học 2025–2026, tuỳ chương trình)
Công nghệ sinh học, CN Công nghệ sinh học Y Dược
Trường Đại học Bách khoa - Đại học Đà Nẵng · Đà Nẵng
- Điểm chuẩn 2026:
- 22
- Học phí của trường:
- 36,2 triệu/năm (năm học 2025–2026, tuỳ chương trình)
Công nghệ thông tin
Trường Đại học Bách khoa - Đại học Đà Nẵng · Đà Nẵng
- Điểm chuẩn 2026:
- 23
- Học phí của trường:
- 36,2 triệu/năm (năm học 2025–2026, tuỳ chương trình)
Công nghệ thông tin (ngoại ngữ Nhật)
Trường Đại học Bách khoa - Đại học Đà Nẵng · Đà Nẵng
- Điểm chuẩn 2026:
- 22
- Học phí của trường:
- 36,2 triệu/năm (năm học 2025–2026, tuỳ chương trình)
Công nghệ thông tin, CN An toàn thông tin trên không gian số
Trường Đại học Bách khoa - Đại học Đà Nẵng · Đà Nẵng
- Điểm chuẩn 2026:
- 24,63
- Học phí của trường:
- 36,2 triệu/năm (năm học 2025–2026, tuỳ chương trình)
Công nghệ thông tin, CN Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo
Trường Đại học Bách khoa - Đại học Đà Nẵng · Đà Nẵng
- Điểm chuẩn 2026:
- 26,38
- Học phí của trường:
- 36,2 triệu/năm (năm học 2025–2026, tuỳ chương trình)
Công nghệ thực phẩm
Trường Đại học Bách khoa - Đại học Đà Nẵng · Đà Nẵng
- Điểm chuẩn 2026:
- 20,85
- Học phí của trường:
- 36,2 triệu/năm (năm học 2025–2026, tuỳ chương trình)
Kiến trúc
Trường Đại học Bách khoa - Đại học Đà Nẵng · Đà Nẵng
- Điểm chuẩn 2026:
- 19,85
- Học phí của trường:
- 36,2 triệu/năm (năm học 2025–2026, tuỳ chương trình)
Kinh tế xây dựng
Trường Đại học Bách khoa - Đại học Đà Nẵng · Đà Nẵng
- Điểm chuẩn 2026:
- 20,6
- Học phí của trường:
- 36,2 triệu/năm (năm học 2025–2026, tuỳ chương trình)
Kỹ thuật Cơ điện tử
Trường Đại học Bách khoa - Đại học Đà Nẵng · Đà Nẵng
- Điểm chuẩn 2026:
- 25,57
- Học phí của trường:
- 36,2 triệu/năm (năm học 2025–2026, tuỳ chương trình)
Học phí trên thẻ là khoảng thấp nhất đến cao nhất của cả trường ở năm học gần nhất có số, vì các trường công bố học phí theo nhóm chương trình chứ không theo từng ngành. Kết quả không xếp theo học phí. Xem đúng mức của chương trình em chọn ở trang của trường.