Tra cứu điểm chuẩn
Chọn khu vực, ngành, tổ hợp, khoảng điểm hoặc khoảng học phí rồi bấm Lọc. Mỗi con số dẫn tới văn bản gốc của trường.
3.177 chương trình ở 84 trường, điểm chuẩn năm 2026.
Quản trị kinh doanh quốc tế - Đại học West of England (UWE), Anh (Cấp song bằng)
Học viện Ngân hàng · Hà Nội
- Điểm chuẩn 2026:
- 20,2chung
- Tổ hợp:
- D01
- Học phí của trường:
- 50 triệu/năm (năm học 2026–2027, tuỳ chương trình)
Quản trị kinh doanh, Hàng hải & Logistics - Đại học Genoa, CH Ý (Cấp song bằng)
Học viện Ngân hàng · Hà Nội
- Điểm chuẩn 2026:
- 20,2chung
- Tổ hợp:
- D01
- Học phí của trường:
- 50 triệu/năm (năm học 2026–2027, tuỳ chương trình)
Tài chính
Học viện Ngân hàng · Hà Nội
- Điểm chuẩn 2026:
- 26,08chung
- Tổ hợp:
- D01
- Học phí của trường:
- 50 triệu/năm (năm học 2026–2027, tuỳ chương trình)
Tài chính - Ngân hàng (Liên kết ĐH Sunderland, Anh Quốc. Cấp song bằng)
Học viện Ngân hàng · Hà Nội
- Điểm chuẩn 2026:
- 22,6chung
- Tổ hợp:
- D01
- Học phí của trường:
- 50 triệu/năm (năm học 2026–2027, tuỳ chương trình)
Bảo vệ thực vật
Trường Đại học An Giang, Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh · An Giang
- Điểm chuẩn 2026:
- 64/100tổng hợp
- Học phí của trường:
- 24,78 triệu – 30,85 triệu/năm (năm học 2026–2027, tuỳ chương trình)
Chăn nuôi
Trường Đại học An Giang, Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh · An Giang
- Điểm chuẩn 2026:
- 50/100tổng hợp
- Học phí của trường:
- 24,78 triệu – 30,85 triệu/năm (năm học 2026–2027, tuỳ chương trình)
Chính trị học
Trường Đại học An Giang, Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh · An Giang
- Điểm chuẩn 2026:
- 74,3/100tổng hợp
- Học phí của trường:
- 24,78 triệu – 30,85 triệu/năm (năm học 2026–2027, tuỳ chương trình)
Công nghệ kỹ thuật hoá học
Trường Đại học An Giang, Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh · An Giang
- Điểm chuẩn 2026:
- 63/100tổng hợp
- Học phí của trường:
- 24,78 triệu – 30,85 triệu/năm (năm học 2026–2027, tuỳ chương trình)
Công nghệ kỹ thuật môi trường
Trường Đại học An Giang, Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh · An Giang
- Điểm chuẩn 2026:
- 60/100tổng hợp
- Học phí của trường:
- 24,78 triệu – 30,85 triệu/năm (năm học 2026–2027, tuỳ chương trình)
Công nghệ nông nghiệp số
Trường Đại học An Giang, Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh · An Giang
- Điểm chuẩn 2026:
- 50/100tổng hợp
- Học phí của trường:
- 24,78 triệu – 30,85 triệu/năm (năm học 2026–2027, tuỳ chương trình)
Công nghệ sau thu hoạch
Trường Đại học An Giang, Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh · An Giang
- Điểm chuẩn 2026:
- 50/100tổng hợp
- Học phí của trường:
- 24,78 triệu – 30,85 triệu/năm (năm học 2026–2027, tuỳ chương trình)
Công nghệ sinh học
Trường Đại học An Giang, Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh · An Giang
- Điểm chuẩn 2026:
- 50/100tổng hợp
- Học phí của trường:
- 24,78 triệu – 30,85 triệu/năm (năm học 2026–2027, tuỳ chương trình)
Công nghệ thông tin
Trường Đại học An Giang, Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh · An Giang
- Điểm chuẩn 2026:
- 50/100tổng hợp
- Học phí của trường:
- 24,78 triệu – 30,85 triệu/năm (năm học 2026–2027, tuỳ chương trình)
Công nghệ thực phẩm
Trường Đại học An Giang, Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh · An Giang
- Điểm chuẩn 2026:
- 66/100tổng hợp
- Học phí của trường:
- 24,78 triệu – 30,85 triệu/năm (năm học 2026–2027, tuỳ chương trình)
Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm
Trường Đại học An Giang, Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh · An Giang
- Điểm chuẩn 2026:
- 50/100tổng hợp
- Học phí của trường:
- 24,78 triệu – 30,85 triệu/năm (năm học 2026–2027, tuỳ chương trình)
Giáo dục Chính trị
Trường Đại học An Giang, Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh · An Giang
- Điểm chuẩn 2026:
- 82,06/100tổng hợp
- Học phí của trường:
- 24,78 triệu – 30,85 triệu/năm (năm học 2026–2027, tuỳ chương trình)
Giáo dục Mầm non
Trường Đại học An Giang, Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh · An Giang
- Điểm chuẩn 2026:
- 78,9/100tổng hợp
- Học phí của trường:
- 24,78 triệu – 30,85 triệu/năm (năm học 2026–2027, tuỳ chương trình)
Giáo dục Tiểu học
Trường Đại học An Giang, Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh · An Giang
- Điểm chuẩn 2026:
- 82,79/100tổng hợp
- Học phí của trường:
- 24,78 triệu – 30,85 triệu/năm (năm học 2026–2027, tuỳ chương trình)
Kế toán
Trường Đại học An Giang, Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh · An Giang
- Điểm chuẩn 2026:
- 57/100tổng hợp
- Học phí của trường:
- 24,78 triệu – 30,85 triệu/năm (năm học 2026–2027, tuỳ chương trình)
Khoa học cây trồng
Trường Đại học An Giang, Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh · An Giang
- Điểm chuẩn 2026:
- 59/100tổng hợp
- Học phí của trường:
- 24,78 triệu – 30,85 triệu/năm (năm học 2026–2027, tuỳ chương trình)
Khoa học dữ liệu
Trường Đại học An Giang, Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh · An Giang
- Điểm chuẩn 2026:
- 52,2/100tổng hợp
- Học phí của trường:
- 24,78 triệu – 30,85 triệu/năm (năm học 2026–2027, tuỳ chương trình)
Kinh doanh nông nghiệp số
Trường Đại học An Giang, Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh · An Giang
- Điểm chuẩn 2026:
- 58/100tổng hợp
- Học phí của trường:
- 24,78 triệu – 30,85 triệu/năm (năm học 2026–2027, tuỳ chương trình)
Kinh tế quốc tế
Trường Đại học An Giang, Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh · An Giang
- Điểm chuẩn 2026:
- 50/100tổng hợp
- Học phí của trường:
- 24,78 triệu – 30,85 triệu/năm (năm học 2026–2027, tuỳ chương trình)
Kỹ thuật phần mềm
Trường Đại học An Giang, Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh · An Giang
- Điểm chuẩn 2026:
- 50/100tổng hợp
- Học phí của trường:
- 24,78 triệu – 30,85 triệu/năm (năm học 2026–2027, tuỳ chương trình)
Học phí trên thẻ là khoảng thấp nhất đến cao nhất của cả trường ở năm học gần nhất có số, vì các trường công bố học phí theo nhóm chương trình chứ không theo từng ngành. Kết quả không xếp theo học phí. Xem đúng mức của chương trình em chọn ở trang của trường.