Tra cứu điểm chuẩn
Chọn khu vực, ngành, tổ hợp, khoảng điểm hoặc khoảng học phí rồi bấm Lọc. Mỗi con số dẫn tới văn bản gốc của trường.
3.177 chương trình ở 84 trường, điểm chuẩn năm 2026.
Luật kinh tế (Chuyên ngành Luật Thương mại quốc tế) (Tiếng Anh)
Trường Đại học Kinh tế - Luật, Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh · TP. Hồ Chí Minh
- Điểm chuẩn 2026:
- 76,72/100tổng hợp
- Học phí của trường:
- 35,8 triệu – 73,5 triệu/năm (năm học 2026–2027, tuỳ chương trình)
Marketing
Trường Đại học Kinh tế - Luật, Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh · TP. Hồ Chí Minh
- Điểm chuẩn 2026:
- 84,63/100tổng hợp
- Học phí của trường:
- 35,8 triệu – 73,5 triệu/năm (năm học 2026–2027, tuỳ chương trình)
Marketing (Chuyên ngành Digital Marketing)
Trường Đại học Kinh tế - Luật, Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh · TP. Hồ Chí Minh
- Điểm chuẩn 2026:
- 82,48/100tổng hợp
- Học phí của trường:
- 35,8 triệu – 73,5 triệu/năm (năm học 2026–2027, tuỳ chương trình)
Marketing (Tiếng Anh)
Trường Đại học Kinh tế - Luật, Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh · TP. Hồ Chí Minh
- Điểm chuẩn 2026:
- 70,09/100tổng hợp
- Học phí của trường:
- 35,8 triệu – 73,5 triệu/năm (năm học 2026–2027, tuỳ chương trình)
Quản lý công
Trường Đại học Kinh tế - Luật, Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh · TP. Hồ Chí Minh
- Điểm chuẩn 2026:
- 71,81/100tổng hợp
- Học phí của trường:
- 35,8 triệu – 73,5 triệu/năm (năm học 2026–2027, tuỳ chương trình)
Quản trị kinh doanh
Trường Đại học Kinh tế - Luật, Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh · TP. Hồ Chí Minh
- Điểm chuẩn 2026:
- 80,5/100tổng hợp
- Học phí của trường:
- 35,8 triệu – 73,5 triệu/năm (năm học 2026–2027, tuỳ chương trình)
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị du lịch và lữ hành)
Trường Đại học Kinh tế - Luật, Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh · TP. Hồ Chí Minh
- Điểm chuẩn 2026:
- 69,55/100tổng hợp
- Học phí của trường:
- 35,8 triệu – 73,5 triệu/năm (năm học 2026–2027, tuỳ chương trình)
Quản trị kinh doanh (Tiếng Anh)
Trường Đại học Kinh tế - Luật, Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh · TP. Hồ Chí Minh
- Điểm chuẩn 2026:
- 70,28/100tổng hợp
- Học phí của trường:
- 35,8 triệu – 73,5 triệu/năm (năm học 2026–2027, tuỳ chương trình)
Tài chính – Ngân hàng
Trường Đại học Kinh tế - Luật, Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh · TP. Hồ Chí Minh
- Điểm chuẩn 2026:
- 81,4/100tổng hợp
- Học phí của trường:
- 35,8 triệu – 73,5 triệu/năm (năm học 2026–2027, tuỳ chương trình)
Tài chính – Ngân hàng (Tiếng Anh)
Trường Đại học Kinh tế - Luật, Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh · TP. Hồ Chí Minh
- Điểm chuẩn 2026:
- 72,68/100tổng hợp
- Học phí của trường:
- 35,8 triệu – 73,5 triệu/năm (năm học 2026–2027, tuỳ chương trình)
Thương mại điện tử
Trường Đại học Kinh tế - Luật, Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh · TP. Hồ Chí Minh
- Điểm chuẩn 2026:
- 86,73/100tổng hợp
- Học phí của trường:
- 35,8 triệu – 73,5 triệu/năm (năm học 2026–2027, tuỳ chương trình)
Thương mại điện tử (Tiếng Anh)
Trường Đại học Kinh tế - Luật, Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh · TP. Hồ Chí Minh
- Điểm chuẩn 2026:
- 78,36/100tổng hợp
- Học phí của trường:
- 35,8 triệu – 73,5 triệu/năm (năm học 2026–2027, tuỳ chương trình)
Toán kinh tế (Chuyên ngành Phân tích dữ liệu)
Trường Đại học Kinh tế - Luật, Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh · TP. Hồ Chí Minh
- Điểm chuẩn 2026:
- 82,61/100tổng hợp
- Học phí của trường:
- 35,8 triệu – 73,5 triệu/năm (năm học 2026–2027, tuỳ chương trình)
Toán kinh tế (Chuyên ngành Toán ứng dụng trong Kinh tế, Quản trị và Tài chính)
Trường Đại học Kinh tế - Luật, Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh · TP. Hồ Chí Minh
- Điểm chuẩn 2026:
- 79,65/100tổng hợp
- Học phí của trường:
- 35,8 triệu – 73,5 triệu/năm (năm học 2026–2027, tuỳ chương trình)
Toán kinh tế (Chuyên ngành Toán ứng dụng trong Kinh tế, Quản trị và Tài chính) (Tiếng Anh)
Trường Đại học Kinh tế - Luật, Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh · TP. Hồ Chí Minh
- Điểm chuẩn 2026:
- 67,22/100tổng hợp
- Học phí của trường:
- 35,8 triệu – 73,5 triệu/năm (năm học 2026–2027, tuỳ chương trình)
Công nghệ Kỹ thuật Xây dựng
Trường Đại học Kinh tế Công nghiệp Long An · Tây Ninh
- Điểm chuẩn 2026:
- 15
- Học phí của trường:
- chưa quy được ra năm, xem trang trường
Công nghệ thông tin
Trường Đại học Kinh tế Công nghiệp Long An · Tây Ninh
- Điểm chuẩn 2026:
- 15
- Học phí của trường:
- chưa quy được ra năm, xem trang trường
Kế toán
Trường Đại học Kinh tế Công nghiệp Long An · Tây Ninh
- Điểm chuẩn 2026:
- 15
- Học phí của trường:
- chưa quy được ra năm, xem trang trường
Luật Kinh tế
Trường Đại học Kinh tế Công nghiệp Long An · Tây Ninh
- Điểm chuẩn 2026:
- 20
- Học phí của trường:
- chưa quy được ra năm, xem trang trường
Marketing
Trường Đại học Kinh tế Công nghiệp Long An · Tây Ninh
- Điểm chuẩn 2026:
- 15
- Học phí của trường:
- chưa quy được ra năm, xem trang trường
Ngôn ngữ Anh
Trường Đại học Kinh tế Công nghiệp Long An · Tây Ninh
- Điểm chuẩn 2026:
- 15
- Học phí của trường:
- chưa quy được ra năm, xem trang trường
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
Trường Đại học Kinh tế Công nghiệp Long An · Tây Ninh
- Điểm chuẩn 2026:
- 15
- Học phí của trường:
- chưa quy được ra năm, xem trang trường
Quản trị kinh doanh
Trường Đại học Kinh tế Công nghiệp Long An · Tây Ninh
- Điểm chuẩn 2026:
- 15
- Học phí của trường:
- chưa quy được ra năm, xem trang trường
Tài chính - Ngân hàng
Trường Đại học Kinh tế Công nghiệp Long An · Tây Ninh
- Điểm chuẩn 2026:
- 15
- Học phí của trường:
- chưa quy được ra năm, xem trang trường
Học phí trên thẻ là khoảng thấp nhất đến cao nhất của cả trường ở năm học gần nhất có số, vì các trường công bố học phí theo nhóm chương trình chứ không theo từng ngành. Kết quả không xếp theo học phí. Xem đúng mức của chương trình em chọn ở trang của trường.