Tra cứu điểm chuẩn
Chọn khu vực, ngành, tổ hợp, khoảng điểm hoặc khoảng học phí rồi bấm Lọc. Mỗi con số dẫn tới văn bản gốc của trường.
3.177 chương trình ở 84 trường, điểm chuẩn năm 2026.
Ngôn ngữ Trung Quốc (Chương trình liên kết đào tạo 2+2 với ĐH Khoa học kỹ thuật Quảng Tây - Trung Quốc)
Đại học Công nghiệp Hà Nội · Hà Nội
- Điểm chuẩn 2026:
- 24,49chung
- Tổ hợp:
- D01, D04
- Học phí của trường:
- 25 triệu – 44 triệu/năm (năm học 2026–2027, tuỳ chương trình)
Phân tích dữ liệu kinh doanh
Đại học Công nghiệp Hà Nội · Hà Nội
- Điểm chuẩn 2026:
- 17,25chung
- Tổ hợp:
- A01, D01, X25
- Học phí của trường:
- 25 triệu – 44 triệu/năm (năm học 2026–2027, tuỳ chương trình)
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
Đại học Công nghiệp Hà Nội · Hà Nội
- Điểm chuẩn 2026:
- 17,85chung
- Tổ hợp:
- D01, D14, D15
- Học phí của trường:
- 25 triệu – 44 triệu/năm (năm học 2026–2027, tuỳ chương trình)
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (CTĐT bằng tiếng Anh)
Đại học Công nghiệp Hà Nội · Hà Nội
- Điểm chuẩn 2026:
- 17chung
- Tổ hợp:
- D01, D14, D15
- Học phí của trường:
- 25 triệu – 44 triệu/năm (năm học 2026–2027, tuỳ chương trình)
Quản trị khách sạn
Đại học Công nghiệp Hà Nội · Hà Nội
- Điểm chuẩn 2026:
- 17chung
- Tổ hợp:
- D01, D14, D15
- Học phí của trường:
- 25 triệu – 44 triệu/năm (năm học 2026–2027, tuỳ chương trình)
Quản trị khách sạn (CTĐT bằng tiếng Anh)
Đại học Công nghiệp Hà Nội · Hà Nội
- Điểm chuẩn 2026:
- 17,5chung
- Tổ hợp:
- D01, D14, D15
- Học phí của trường:
- 25 triệu – 44 triệu/năm (năm học 2026–2027, tuỳ chương trình)
Quản trị kinh doanh
Đại học Công nghiệp Hà Nội · Hà Nội
- Điểm chuẩn 2026:
- 19chung
- Tổ hợp:
- A01, D01, X25
- Học phí của trường:
- 25 triệu – 44 triệu/năm (năm học 2026–2027, tuỳ chương trình)
Quản trị kinh doanh (CTĐT bằng tiếng Anh)
Đại học Công nghiệp Hà Nội · Hà Nội
- Điểm chuẩn 2026:
- 17chung
- Tổ hợp:
- A01, D01, X25
- Học phí của trường:
- 25 triệu – 44 triệu/năm (năm học 2026–2027, tuỳ chương trình)
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống
Đại học Công nghiệp Hà Nội · Hà Nội
- Điểm chuẩn 2026:
- 17chung
- Tổ hợp:
- D01, D14, D15
- Học phí của trường:
- 25 triệu – 44 triệu/năm (năm học 2026–2027, tuỳ chương trình)
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống (CTĐT bằng tiếng Anh)
Đại học Công nghiệp Hà Nội · Hà Nội
- Điểm chuẩn 2026:
- 17,35chung
- Tổ hợp:
- D01, D14, D15
- Học phí của trường:
- 25 triệu – 44 triệu/năm (năm học 2026–2027, tuỳ chương trình)
Quản trị nhân lực
Đại học Công nghiệp Hà Nội · Hà Nội
- Điểm chuẩn 2026:
- 20,75chung
- Tổ hợp:
- A01, D01, X25
- Học phí của trường:
- 25 triệu – 44 triệu/năm (năm học 2026–2027, tuỳ chương trình)
Quản trị văn phòng
Đại học Công nghiệp Hà Nội · Hà Nội
- Điểm chuẩn 2026:
- 17chung
- Tổ hợp:
- A01, D01, X25
- Học phí của trường:
- 25 triệu – 44 triệu/năm (năm học 2026–2027, tuỳ chương trình)
Robot và trí tuệ nhân tạo
Đại học Công nghiệp Hà Nội · Hà Nội
- Điểm chuẩn 2026:
- 25,65chung
- Tổ hợp:
- A00, A01, X06, X07
- Học phí của trường:
- 25 triệu – 44 triệu/năm (năm học 2026–2027, tuỳ chương trình)
Tài chính - Ngân hàng
Đại học Công nghiệp Hà Nội · Hà Nội
- Điểm chuẩn 2026:
- 19chung
- Tổ hợp:
- A01, D01, X25
- Học phí của trường:
- 25 triệu – 44 triệu/năm (năm học 2026–2027, tuỳ chương trình)
Tài chính - Ngân hàng (CTĐT bằng tiếng Anh)
Đại học Công nghiệp Hà Nội · Hà Nội
- Điểm chuẩn 2026:
- 17,75chung
- Tổ hợp:
- A01, D01, X25
- Học phí của trường:
- 25 triệu – 44 triệu/năm (năm học 2026–2027, tuỳ chương trình)
Thiết kế cơ khí và kiểu dáng công nghiệp
Đại học Công nghiệp Hà Nội · Hà Nội
- Điểm chuẩn 2026:
- 22,25chung
- Tổ hợp:
- A00, A01, X06, X07
- Học phí của trường:
- 25 triệu – 44 triệu/năm (năm học 2026–2027, tuỳ chương trình)
Thiết kế thời trang
Đại học Công nghiệp Hà Nội · Hà Nội
- Điểm chuẩn 2026:
- 21,6chung
- Tổ hợp:
- C01, C03, C04, D01
- Học phí của trường:
- 25 triệu – 44 triệu/năm (năm học 2026–2027, tuỳ chương trình)
Trí tuệ nhân tạo
Đại học Công nghiệp Hà Nội · Hà Nội
- Điểm chuẩn 2026:
- 22,5chung
- Tổ hợp:
- A00, A01, X06, X07
- Học phí của trường:
- 25 triệu – 44 triệu/năm (năm học 2026–2027, tuỳ chương trình)
Trung Quốc học
Đại học Công nghiệp Hà Nội · Hà Nội
- Điểm chuẩn 2026:
- 19,75chung
- Tổ hợp:
- D01, D04
- Học phí của trường:
- 25 triệu – 44 triệu/năm (năm học 2026–2027, tuỳ chương trình)
Vi mạch bán dẫn
Đại học Công nghiệp Hà Nội · Hà Nội
- Điểm chuẩn 2026:
- 24,68chung
- Tổ hợp:
- A00, A01, X06, X07
- Học phí của trường:
- 25 triệu – 44 triệu/năm (năm học 2026–2027, tuỳ chương trình)
An toàn thông tin
Đại học Kinh tế Quốc dân · Hà Nội
- Điểm chuẩn 2026:
- 26chung
- Học phí của trường:
- 20 triệu – 70 triệu/năm (năm học 2026–2027, tuỳ chương trình)
Bảo hiểm
Đại học Kinh tế Quốc dân · Hà Nội
- Điểm chuẩn 2026:
- 25,35chung
- Học phí của trường:
- 20 triệu – 70 triệu/năm (năm học 2026–2027, tuỳ chương trình)
Bất động sản
Đại học Kinh tế Quốc dân · Hà Nội
- Điểm chuẩn 2026:
- 25,36chung
- Học phí của trường:
- 20 triệu – 70 triệu/năm (năm học 2026–2027, tuỳ chương trình)
Các chương trình: Kế toán; Kế hoạch tài chính; Quản trị kinh doanh
Đại học Kinh tế Quốc dân · Hà Nội
- Điểm chuẩn 2026:
- 25,25chung
- Học phí của trường:
- 20 triệu – 70 triệu/năm (năm học 2026–2027, tuỳ chương trình)
Học phí trên thẻ là khoảng thấp nhất đến cao nhất của cả trường ở năm học gần nhất có số, vì các trường công bố học phí theo nhóm chương trình chứ không theo từng ngành. Kết quả không xếp theo học phí. Xem đúng mức của chương trình em chọn ở trang của trường.