Tra cứu điểm chuẩn
Chọn khu vực, ngành, tổ hợp, khoảng điểm hoặc khoảng học phí rồi bấm Lọc. Mỗi con số dẫn tới văn bản gốc của trường.
3.177 chương trình ở 84 trường, điểm chuẩn năm 2026.
Du lịch (CTĐT bằng tiếng Anh)
Đại học Công nghiệp Hà Nội · Hà Nội
- Điểm chuẩn 2026:
- 17,6chung
- Tổ hợp:
- D01, D14, D15
- Học phí của trường:
- 25 triệu – 44 triệu/năm (năm học 2026–2027, tuỳ chương trình)
Hệ thống thông tin
Đại học Công nghiệp Hà Nội · Hà Nội
- Điểm chuẩn 2026:
- 21chung
- Tổ hợp:
- A00, A01, X06, X07
- Học phí của trường:
- 25 triệu – 44 triệu/năm (năm học 2026–2027, tuỳ chương trình)
Hóa dược
Đại học Công nghiệp Hà Nội · Hà Nội
- Điểm chuẩn 2026:
- 22,25chung
- Tổ hợp:
- A00, B00, C02, D07
- Học phí của trường:
- 25 triệu – 44 triệu/năm (năm học 2026–2027, tuỳ chương trình)
Kế toán
Đại học Công nghiệp Hà Nội · Hà Nội
- Điểm chuẩn 2026:
- 19chung
- Tổ hợp:
- A01, D01, X25
- Học phí của trường:
- 25 triệu – 44 triệu/năm (năm học 2026–2027, tuỳ chương trình)
Kế toán (CTĐT bằng tiếng Anh)
Đại học Công nghiệp Hà Nội · Hà Nội
- Điểm chuẩn 2026:
- 18,75chung
- Tổ hợp:
- A01, D01, X25
- Học phí của trường:
- 25 triệu – 44 triệu/năm (năm học 2026–2027, tuỳ chương trình)
Khoa học máy tính
Đại học Công nghiệp Hà Nội · Hà Nội
- Điểm chuẩn 2026:
- 22chung
- Tổ hợp:
- A00, A01, X06, X07
- Học phí của trường:
- 25 triệu – 44 triệu/năm (năm học 2026–2027, tuỳ chương trình)
Khoa học máy tính (CTĐT bằng tiếng Anh)
Đại học Công nghiệp Hà Nội · Hà Nội
- Điểm chuẩn 2026:
- 18chung
- Tổ hợp:
- A00, A01, X06, X07
- Học phí của trường:
- 25 triệu – 44 triệu/năm (năm học 2026–2027, tuỳ chương trình)
Kiểm toán
Đại học Công nghiệp Hà Nội · Hà Nội
- Điểm chuẩn 2026:
- 17,75chung
- Tổ hợp:
- A01, D01, X25
- Học phí của trường:
- 25 triệu – 44 triệu/năm (năm học 2026–2027, tuỳ chương trình)
Kinh tế đầu tư
Đại học Công nghiệp Hà Nội · Hà Nội
- Điểm chuẩn 2026:
- 20,5chung
- Tổ hợp:
- A01, D01, X25
- Học phí của trường:
- 25 triệu – 44 triệu/năm (năm học 2026–2027, tuỳ chương trình)
Kỹ thuật cơ khí động lực
Đại học Công nghiệp Hà Nội · Hà Nội
- Điểm chuẩn 2026:
- 23,75chung
- Tổ hợp:
- A00, A01, X06, X07
- Học phí của trường:
- 25 triệu – 44 triệu/năm (năm học 2026–2027, tuỳ chương trình)
Kỹ thuật hệ thống công nghiệp
Đại học Công nghiệp Hà Nội · Hà Nội
- Điểm chuẩn 2026:
- 22,75chung
- Tổ hợp:
- A00, A01, X06, X07
- Học phí của trường:
- 25 triệu – 44 triệu/năm (năm học 2026–2027, tuỳ chương trình)
Kỹ thuật ô tô và năng lượng mới
Đại học Công nghiệp Hà Nội · Hà Nội
- Điểm chuẩn 2026:
- 23,1chung
- Tổ hợp:
- A00, A01, X06, X07
- Học phí của trường:
- 25 triệu – 44 triệu/năm (năm học 2026–2027, tuỳ chương trình)
Kỹ thuật phần mềm
Đại học Công nghiệp Hà Nội · Hà Nội
- Điểm chuẩn 2026:
- 20,85chung
- Tổ hợp:
- A00, A01, X06, X07
- Học phí của trường:
- 25 triệu – 44 triệu/năm (năm học 2026–2027, tuỳ chương trình)
Kỹ thuật sản xuất thông minh
Đại học Công nghiệp Hà Nội · Hà Nội
- Điểm chuẩn 2026:
- 23,23chung
- Tổ hợp:
- A00, A01, X06, X07
- Học phí của trường:
- 25 triệu – 44 triệu/năm (năm học 2026–2027, tuỳ chương trình)
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
Đại học Công nghiệp Hà Nội · Hà Nội
- Điểm chuẩn 2026:
- 23,48chung
- Tổ hợp:
- A01, D01, X25
- Học phí của trường:
- 25 triệu – 44 triệu/năm (năm học 2026–2027, tuỳ chương trình)
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu
Đại học Công nghiệp Hà Nội · Hà Nội
- Điểm chuẩn 2026:
- 20,5chung
- Tổ hợp:
- A00, A01, X06, X07
- Học phí của trường:
- 25 triệu – 44 triệu/năm (năm học 2026–2027, tuỳ chương trình)
Marketing
Đại học Công nghiệp Hà Nội · Hà Nội
- Điểm chuẩn 2026:
- 21chung
- Tổ hợp:
- A01, D01, X25
- Học phí của trường:
- 25 triệu – 44 triệu/năm (năm học 2026–2027, tuỳ chương trình)
Marketing (CTĐT bằng tiếng Anh)
Đại học Công nghiệp Hà Nội · Hà Nội
- Điểm chuẩn 2026:
- 17chung
- Tổ hợp:
- A01, D01, X25
- Học phí của trường:
- 25 triệu – 44 triệu/năm (năm học 2026–2027, tuỳ chương trình)
Năng lượng tái tạo
Đại học Công nghiệp Hà Nội · Hà Nội
- Điểm chuẩn 2026:
- 21,25chung
- Tổ hợp:
- A00, A01, X06, X07
- Học phí của trường:
- 25 triệu – 44 triệu/năm (năm học 2026–2027, tuỳ chương trình)
Ngôn ngữ Anh
Đại học Công nghiệp Hà Nội · Hà Nội
- Điểm chuẩn 2026:
- 20,5chung
- Tổ hợp:
- D01
- Học phí của trường:
- 25 triệu – 44 triệu/năm (năm học 2026–2027, tuỳ chương trình)
Ngôn ngữ Hàn Quốc
Đại học Công nghiệp Hà Nội · Hà Nội
- Điểm chuẩn 2026:
- 21chung
- Tổ hợp:
- D01, DD2
- Học phí của trường:
- 25 triệu – 44 triệu/năm (năm học 2026–2027, tuỳ chương trình)
Ngôn ngữ học
Đại học Công nghiệp Hà Nội · Hà Nội
- Điểm chuẩn 2026:
- 18,25chung
- Tổ hợp:
- D01, D14
- Học phí của trường:
- 25 triệu – 44 triệu/năm (năm học 2026–2027, tuỳ chương trình)
Ngôn ngữ Nhật
Đại học Công nghiệp Hà Nội · Hà Nội
- Điểm chuẩn 2026:
- 18,25chung
- Tổ hợp:
- D01, D06
- Học phí của trường:
- 25 triệu – 44 triệu/năm (năm học 2026–2027, tuỳ chương trình)
Ngôn ngữ Trung Quốc
Đại học Công nghiệp Hà Nội · Hà Nội
- Điểm chuẩn 2026:
- 23,72chung
- Tổ hợp:
- D01, D04
- Học phí của trường:
- 25 triệu – 44 triệu/năm (năm học 2026–2027, tuỳ chương trình)
Học phí trên thẻ là khoảng thấp nhất đến cao nhất của cả trường ở năm học gần nhất có số, vì các trường công bố học phí theo nhóm chương trình chứ không theo từng ngành. Kết quả không xếp theo học phí. Xem đúng mức của chương trình em chọn ở trang của trường.