Tra cứu điểm chuẩn
Chọn khu vực, ngành, tổ hợp, khoảng điểm hoặc khoảng học phí rồi bấm Lọc. Mỗi con số dẫn tới văn bản gốc của trường.
3.177 chương trình ở 84 trường, điểm chuẩn năm 2026.
Luật
Trường Đại học Duy Tân · Đà Nẵng
- Điểm chuẩn 2026:
- 20
- Học phí của trường:
- chưa quy được ra năm, xem trang trường
Luật Kinh tế
Trường Đại học Duy Tân · Đà Nẵng
- Điểm chuẩn 2026:
- 20
- Học phí của trường:
- chưa quy được ra năm, xem trang trường
Răng - Hàm - Mặt
Trường Đại học Duy Tân · Đà Nẵng
- Điểm chuẩn 2026:
- 22
- Học phí của trường:
- chưa quy được ra năm, xem trang trường
Y khoa
Trường Đại học Duy Tân · Đà Nẵng
- Điểm chuẩn 2026:
- 22
- Học phí của trường:
- chưa quy được ra năm, xem trang trường
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông
Trường Đại học Đà Lạt · Lâm Đồng
- Điểm chuẩn 2026:
- 17
- Học phí của trường:
- 17,9 triệu – 26,6 triệu/năm (năm học 2026–2027, tuỳ chương trình)
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá
Trường Đại học Đà Lạt · Lâm Đồng
- Điểm chuẩn 2026:
- 19,5
- Học phí của trường:
- 17,9 triệu – 26,6 triệu/năm (năm học 2026–2027, tuỳ chương trình)
Công nghệ kỹ thuật môi trường
Trường Đại học Đà Lạt · Lâm Đồng
- Điểm chuẩn 2026:
- 16,5
- Học phí của trường:
- 17,9 triệu – 26,6 triệu/năm (năm học 2026–2027, tuỳ chương trình)
Công nghệ sau thu hoạch
Trường Đại học Đà Lạt · Lâm Đồng
- Điểm chuẩn 2026:
- 17,5
- Học phí của trường:
- 17,9 triệu – 26,6 triệu/năm (năm học 2026–2027, tuỳ chương trình)
Công nghệ sinh học
Trường Đại học Đà Lạt · Lâm Đồng
- Điểm chuẩn 2026:
- 17
- Học phí của trường:
- 17,9 triệu – 26,6 triệu/năm (năm học 2026–2027, tuỳ chương trình)
Công nghệ thông tin
Trường Đại học Đà Lạt · Lâm Đồng
- Điểm chuẩn 2026:
- 17
- Học phí của trường:
- 17,9 triệu – 26,6 triệu/năm (năm học 2026–2027, tuỳ chương trình)
Công nghệ thực phẩm
Trường Đại học Đà Lạt · Lâm Đồng
- Điểm chuẩn 2026:
- 17,5
- Học phí của trường:
- 17,9 triệu – 26,6 triệu/năm (năm học 2026–2027, tuỳ chương trình)
Công tác xã hội
Trường Đại học Đà Lạt · Lâm Đồng
- Điểm chuẩn 2026:
- 19
- Học phí của trường:
- 17,9 triệu – 26,6 triệu/năm (năm học 2026–2027, tuỳ chương trình)
Du lịch văn hóa
Trường Đại học Đà Lạt · Lâm Đồng
- Điểm chuẩn 2026:
- 18,5
- Học phí của trường:
- 17,9 triệu – 26,6 triệu/năm (năm học 2026–2027, tuỳ chương trình)
Đông phương học
Trường Đại học Đà Lạt · Lâm Đồng
- Điểm chuẩn 2026:
- 17
- Học phí của trường:
- 17,9 triệu – 26,6 triệu/năm (năm học 2026–2027, tuỳ chương trình)
Giáo dục Tiểu học
Trường Đại học Đà Lạt · Lâm Đồng
- Điểm chuẩn 2026:
- 23,72
- Học phí của trường:
- 17,9 triệu – 26,6 triệu/năm (năm học 2026–2027, tuỳ chương trình)
Hoá dược
Trường Đại học Đà Lạt · Lâm Đồng
- Điểm chuẩn 2026:
- 17
- Học phí của trường:
- 17,9 triệu – 26,6 triệu/năm (năm học 2026–2027, tuỳ chương trình)
Hoá học
Trường Đại học Đà Lạt · Lâm Đồng
- Điểm chuẩn 2026:
- 18
- Học phí của trường:
- 17,9 triệu – 26,6 triệu/năm (năm học 2026–2027, tuỳ chương trình)
Kế toán
Trường Đại học Đà Lạt · Lâm Đồng
- Điểm chuẩn 2026:
- 19
- Học phí của trường:
- 17,9 triệu – 26,6 triệu/năm (năm học 2026–2027, tuỳ chương trình)
Khoa học dữ liệu
Trường Đại học Đà Lạt · Lâm Đồng
- Điểm chuẩn 2026:
- 17
- Học phí của trường:
- 17,9 triệu – 26,6 triệu/năm (năm học 2026–2027, tuỳ chương trình)
Kỹ thuật hạt nhân
Trường Đại học Đà Lạt · Lâm Đồng
- Điểm chuẩn 2026:
- 24
- Học phí của trường:
- 17,9 triệu – 26,6 triệu/năm (năm học 2026–2027, tuỳ chương trình)
Lịch sử
Trường Đại học Đà Lạt · Lâm Đồng
- Điểm chuẩn 2026:
- 21,5
- Học phí của trường:
- 17,9 triệu – 26,6 triệu/năm (năm học 2026–2027, tuỳ chương trình)
Luật
Trường Đại học Đà Lạt · Lâm Đồng
- Điểm chuẩn 2026:
- 20
- Học phí của trường:
- 17,9 triệu – 26,6 triệu/năm (năm học 2026–2027, tuỳ chương trình)
Luật hình sự và tố tụng hình sự
Trường Đại học Đà Lạt · Lâm Đồng
- Điểm chuẩn 2026:
- 20
- Học phí của trường:
- 17,9 triệu – 26,6 triệu/năm (năm học 2026–2027, tuỳ chương trình)
Ngôn ngữ Anh
Trường Đại học Đà Lạt · Lâm Đồng
- Điểm chuẩn 2026:
- 20
- Học phí của trường:
- 17,9 triệu – 26,6 triệu/năm (năm học 2026–2027, tuỳ chương trình)
Học phí trên thẻ là khoảng thấp nhất đến cao nhất của cả trường ở năm học gần nhất có số, vì các trường công bố học phí theo nhóm chương trình chứ không theo từng ngành. Kết quả không xếp theo học phí. Xem đúng mức của chương trình em chọn ở trang của trường.