Tra cứu điểm chuẩn
Chọn khu vực, ngành, tổ hợp, khoảng điểm hoặc khoảng học phí rồi bấm Lọc. Mỗi con số dẫn tới văn bản gốc của trường.
3.177 chương trình ở 84 trường, điểm chuẩn năm 2026.
Hệ thống thông tin
Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường TP. Hồ Chí Minh · TP. Hồ Chí Minh
- Điểm chuẩn 2026:
- 17
- Tổ hợp:
- B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02
- Học phí của trường:
- 23 triệu – 29,6 triệu/năm (năm học 2026–2027, tuỳ chương trình, có mức ước tính)
Khí tượng và khí hậu học
Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường TP. Hồ Chí Minh · TP. Hồ Chí Minh
- Điểm chuẩn 2026:
- 15
- Tổ hợp:
- B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02
- Học phí của trường:
- 23 triệu – 29,6 triệu/năm (năm học 2026–2027, tuỳ chương trình, có mức ước tính)
Kinh tế tài nguyên thiên nhiên
Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường TP. Hồ Chí Minh · TP. Hồ Chí Minh
- Điểm chuẩn 2026:
- 15,5
- Tổ hợp:
- B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02
- Học phí của trường:
- 23 triệu – 29,6 triệu/năm (năm học 2026–2027, tuỳ chương trình, có mức ước tính)
Kỹ thuật cấp thoát nước
Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường TP. Hồ Chí Minh · TP. Hồ Chí Minh
- Điểm chuẩn 2026:
- 15
- Tổ hợp:
- B03, C01, C02, C03, D01, X01, X02, X04
- Học phí của trường:
- 23 triệu – 29,6 triệu/năm (năm học 2026–2027, tuỳ chương trình, có mức ước tính)
Kỹ thuật trắc địa - Bản đồ
Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường TP. Hồ Chí Minh · TP. Hồ Chí Minh
- Điểm chuẩn 2026:
- 15
- Tổ hợp:
- B03, C01, C02, C03, C04, D01, X02, X04
- Học phí của trường:
- 23 triệu – 29,6 triệu/năm (năm học 2026–2027, tuỳ chương trình, có mức ước tính)
Logictics và quản lý chuỗi cung ứng
Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường TP. Hồ Chí Minh · TP. Hồ Chí Minh
- Điểm chuẩn 2026:
- 21
- Tổ hợp:
- B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03
- Học phí của trường:
- 23 triệu – 29,6 triệu/năm (năm học 2026–2027, tuỳ chương trình, có mức ước tính)
Quản lý đất đai
Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường TP. Hồ Chí Minh · TP. Hồ Chí Minh
- Điểm chuẩn 2026:
- 18
- Tổ hợp:
- B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01
- Học phí của trường:
- 23 triệu – 29,6 triệu/năm (năm học 2026–2027, tuỳ chương trình, có mức ước tính)
Quản lý đô thị và công trình
Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường TP. Hồ Chí Minh · TP. Hồ Chí Minh
- Điểm chuẩn 2026:
- 15,5
- Tổ hợp:
- B03, C01, C02, C03, C04, D01, X02, X04
- Học phí của trường:
- 23 triệu – 29,6 triệu/năm (năm học 2026–2027, tuỳ chương trình, có mức ước tính)
Quản lý tài nguyên nước
Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường TP. Hồ Chí Minh · TP. Hồ Chí Minh
- Điểm chuẩn 2026:
- 15
- Tổ hợp:
- B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02
- Học phí của trường:
- 23 triệu – 29,6 triệu/năm (năm học 2026–2027, tuỳ chương trình, có mức ước tính)
Quản lý tài nguyên và môi trường
Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường TP. Hồ Chí Minh · TP. Hồ Chí Minh
- Điểm chuẩn 2026:
- 18
- Tổ hợp:
- B03, C02, C03, C04, D01, X01, X02
- Học phí của trường:
- 23 triệu – 29,6 triệu/năm (năm học 2026–2027, tuỳ chương trình, có mức ước tính)
Quản lý tài nguyên và môi trường biển đảo
Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường TP. Hồ Chí Minh · TP. Hồ Chí Minh
- Điểm chuẩn 2026:
- 15
- Tổ hợp:
- B03, C01, C02, C03, C04, D01, X02
- Học phí của trường:
- 23 triệu – 29,6 triệu/năm (năm học 2026–2027, tuỳ chương trình, có mức ước tính)
Quản trị kinh doanh
Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường TP. Hồ Chí Minh · TP. Hồ Chí Minh
- Điểm chuẩn 2026:
- 19
- Tổ hợp:
- B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02
- Học phí của trường:
- 23 triệu – 29,6 triệu/năm (năm học 2026–2027, tuỳ chương trình, có mức ước tính)
Thủy văn học
Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường TP. Hồ Chí Minh · TP. Hồ Chí Minh
- Điểm chuẩn 2026:
- 15
- Tổ hợp:
- B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02
- Học phí của trường:
- 23 triệu – 29,6 triệu/năm (năm học 2026–2027, tuỳ chương trình, có mức ước tính)
Công nghệ sinh học
Trường Đại học Tân Tạo · Tây Ninh
- Điểm chuẩn 2026:
- 15
- Tổ hợp:
- A00, A02, B00, B03, B08, D07, X14, X16, X28
- Học phí của trường:
- 25 triệu – 150 triệu/năm (năm học 2026–2027, tuỳ chương trình)
Công nghệ thông tin
Trường Đại học Tân Tạo · Tây Ninh
- Điểm chuẩn 2026:
- 15
- Tổ hợp:
- A00, A01, C01, D01, D07, X06, X07, X25, X26, X27, X56
- Học phí của trường:
- 25 triệu – 150 triệu/năm (năm học 2026–2027, tuỳ chương trình)
Điều dưỡng
Trường Đại học Tân Tạo · Tây Ninh
- Điểm chuẩn 2026:
- 18
- Tổ hợp:
- A00, A02, B00, B03, B08, D07
- Học phí của trường:
- 25 triệu – 150 triệu/năm (năm học 2026–2027, tuỳ chương trình)
Kế toán
Trường Đại học Tân Tạo · Tây Ninh
- Điểm chuẩn 2026:
- 15
- Tổ hợp:
- A00, A01, C01, D01, D07, X01, X25, X26
- Học phí của trường:
- 25 triệu – 150 triệu/năm (năm học 2026–2027, tuỳ chương trình)
Khoa học dữ liệu
Trường Đại học Tân Tạo · Tây Ninh
- Điểm chuẩn 2026:
- 15
- Tổ hợp:
- A00, A01, C01, D01, D07, X06, X07, X25, X26, X27, X56
- Học phí của trường:
- 25 triệu – 150 triệu/năm (năm học 2026–2027, tuỳ chương trình)
Khoa học máy tính
Trường Đại học Tân Tạo · Tây Ninh
- Điểm chuẩn 2026:
- 15
- Tổ hợp:
- A00, A01, C01, D01, D07, X06, X07, X25, X26, X27, X56
- Học phí của trường:
- 25 triệu – 150 triệu/năm (năm học 2026–2027, tuỳ chương trình)
Kinh doanh quốc tế
Trường Đại học Tân Tạo · Tây Ninh
- Điểm chuẩn 2026:
- 15
- Tổ hợp:
- A00, A01, C01, C03, C04, D01, D07, X01, X25, X26
- Học phí của trường:
- 25 triệu – 150 triệu/năm (năm học 2026–2027, tuỳ chương trình)
Kỹ thuật xét nghiệm Y học
Trường Đại học Tân Tạo · Tây Ninh
- Điểm chuẩn 2026:
- 18
- Tổ hợp:
- A00, A02, B00, B08, D07, X10
- Học phí của trường:
- 25 triệu – 150 triệu/năm (năm học 2026–2027, tuỳ chương trình)
Logistic và Quản lý chuỗi cung ứng
Trường Đại học Tân Tạo · Tây Ninh
- Điểm chuẩn 2026:
- 15
- Tổ hợp:
- A00, A01, C01, D01, D07, X01, X25, X26
- Học phí của trường:
- 25 triệu – 150 triệu/năm (năm học 2026–2027, tuỳ chương trình)
Luật
Trường Đại học Tân Tạo · Tây Ninh
- Điểm chuẩn 2026:
- 20
- Tổ hợp:
- A00, A01, C00, C03, C04, D01, D07, X25, X26
- Học phí của trường:
- 25 triệu – 150 triệu/năm (năm học 2026–2027, tuỳ chương trình)
Luật Kinh tế
Trường Đại học Tân Tạo · Tây Ninh
- Điểm chuẩn 2026:
- 20
- Tổ hợp:
- A00, A01, C00, C03, C04, D01, D14, X01, X25
- Học phí của trường:
- 25 triệu – 150 triệu/năm (năm học 2026–2027, tuỳ chương trình)
Học phí trên thẻ là khoảng thấp nhất đến cao nhất của cả trường ở năm học gần nhất có số, vì các trường công bố học phí theo nhóm chương trình chứ không theo từng ngành. Kết quả không xếp theo học phí. Xem đúng mức của chương trình em chọn ở trang của trường.