Tra cứu điểm chuẩn
Chọn khu vực, ngành, tổ hợp, khoảng điểm hoặc khoảng học phí rồi bấm Lọc. Mỗi con số dẫn tới văn bản gốc của trường.
3.177 chương trình ở 84 trường, điểm chuẩn năm 2026.
Tâm lý học giáo dục (đào tạo bằng tiếng Việt, đào tạo nguồn nhân lực cho tỉnh Bình Phước cũ)
Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật Thành phố Hồ Chí Minh · TP. Hồ Chí Minh
- Điểm chuẩn 2026:
- 19,1chung
- Học phí của trường:
- 40 triệu – 68 triệu/năm (năm học 2026–2027, tuỳ chương trình, có mức ước tính)
Tâm lý học giáo dục (đào tạo bằng tiếng Việt)
Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật Thành phố Hồ Chí Minh · TP. Hồ Chí Minh
- Điểm chuẩn 2026:
- 19,4chung
- Học phí của trường:
- 40 triệu – 68 triệu/năm (năm học 2026–2027, tuỳ chương trình, có mức ước tính)
Thiết kế đồ họa (đào tạo bằng tiếng Việt)
Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật Thành phố Hồ Chí Minh · TP. Hồ Chí Minh
- Điểm chuẩn 2026:
- 23,25chung
- Học phí của trường:
- 40 triệu – 68 triệu/năm (năm học 2026–2027, tuỳ chương trình, có mức ước tính)
Thiết kế thời trang (đào tạo bằng tiếng Việt)
Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật Thành phố Hồ Chí Minh · TP. Hồ Chí Minh
- Điểm chuẩn 2026:
- 21,2chung
- Học phí của trường:
- 40 triệu – 68 triệu/năm (năm học 2026–2027, tuỳ chương trình, có mức ước tính)
Thương mại điện tử (đào tạo bằng tiếng Anh)
Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật Thành phố Hồ Chí Minh · TP. Hồ Chí Minh
- Điểm chuẩn 2026:
- 18chung
- Học phí của trường:
- 40 triệu – 68 triệu/năm (năm học 2026–2027, tuỳ chương trình, có mức ước tính)
Thương mại điện tử (đào tạo bằng tiếng Việt)
Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật Thành phố Hồ Chí Minh · TP. Hồ Chí Minh
- Điểm chuẩn 2026:
- 23,5chung
- Học phí của trường:
- 40 triệu – 68 triệu/năm (năm học 2026–2027, tuỳ chương trình, có mức ước tính)
Vật lý kỹ thuật (định hướng công nghệ bán dẫn và cảm biến, đo lường) (đào tạo bằng tiếng Việt)
Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật Thành phố Hồ Chí Minh · TP. Hồ Chí Minh
- Điểm chuẩn 2026:
- 23,7chung
- Học phí của trường:
- 40 triệu – 68 triệu/năm (năm học 2026–2027, tuỳ chương trình, có mức ước tính)
An toàn thông tin
Trường Đại học Công nghệ Thông tin - Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh · TP. Hồ Chí Minh
- Điểm chuẩn 2026:
- 88,7/100tổng hợp
- Học phí của trường:
- 41,8 triệu – 140 triệu/năm (năm học 2026–2027, tuỳ chương trình)
An toàn thông tin (Chương trình dạy và học bằng tiếng Anh)
Trường Đại học Công nghệ Thông tin - Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh · TP. Hồ Chí Minh
- Điểm chuẩn 2026:
- 77,5/100tổng hợp
- Học phí của trường:
- 41,8 triệu – 140 triệu/năm (năm học 2026–2027, tuỳ chương trình)
Công nghệ thông tin
Trường Đại học Công nghệ Thông tin - Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh · TP. Hồ Chí Minh
- Điểm chuẩn 2026:
- 84,2/100tổng hợp
- Học phí của trường:
- 41,8 triệu – 140 triệu/năm (năm học 2026–2027, tuỳ chương trình)
Công nghệ thông tin Việt Nhật
Trường Đại học Công nghệ Thông tin - Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh · TP. Hồ Chí Minh
- Điểm chuẩn 2026:
- 80/100tổng hợp
- Học phí của trường:
- 41,8 triệu – 140 triệu/năm (năm học 2026–2027, tuỳ chương trình)
Hệ thống thông tin
Trường Đại học Công nghệ Thông tin - Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh · TP. Hồ Chí Minh
- Điểm chuẩn 2026:
- 80,8/100tổng hợp
- Học phí của trường:
- 41,8 triệu – 140 triệu/năm (năm học 2026–2027, tuỳ chương trình)
Hệ thống thông tin (Chương trình tiên tiến)
Trường Đại học Công nghệ Thông tin - Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh · TP. Hồ Chí Minh
- Điểm chuẩn 2026:
- 78/100tổng hợp
- Học phí của trường:
- 41,8 triệu – 140 triệu/năm (năm học 2026–2027, tuỳ chương trình)
Khoa học dữ liệu
Trường Đại học Công nghệ Thông tin - Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh · TP. Hồ Chí Minh
- Điểm chuẩn 2026:
- 91,7/100tổng hợp
- Học phí của trường:
- 41,8 triệu – 140 triệu/năm (năm học 2026–2027, tuỳ chương trình)
Khoa học dữ liệu (Chương trình dạy và học bằng tiếng Anh)
Trường Đại học Công nghệ Thông tin - Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh · TP. Hồ Chí Minh
- Điểm chuẩn 2026:
- 85,5/100tổng hợp
- Học phí của trường:
- 41,8 triệu – 140 triệu/năm (năm học 2026–2027, tuỳ chương trình)
Khoa học máy tính
Trường Đại học Công nghệ Thông tin - Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh · TP. Hồ Chí Minh
- Điểm chuẩn 2026:
- 88,5/100tổng hợp
- Học phí của trường:
- 41,8 triệu – 140 triệu/năm (năm học 2026–2027, tuỳ chương trình)
Khoa học máy tính (Chương trình dạy và học bằng tiếng Anh)
Trường Đại học Công nghệ Thông tin - Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh · TP. Hồ Chí Minh
- Điểm chuẩn 2026:
- 85/100tổng hợp
- Học phí của trường:
- 41,8 triệu – 140 triệu/năm (năm học 2026–2027, tuỳ chương trình)
Kỹ thuật máy tính
Trường Đại học Công nghệ Thông tin - Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh · TP. Hồ Chí Minh
- Điểm chuẩn 2026:
- 84/100tổng hợp
- Học phí của trường:
- 41,8 triệu – 140 triệu/năm (năm học 2026–2027, tuỳ chương trình)
Kỹ thuật phần mềm
Trường Đại học Công nghệ Thông tin - Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh · TP. Hồ Chí Minh
- Điểm chuẩn 2026:
- 81/100tổng hợp
- Học phí của trường:
- 41,8 triệu – 140 triệu/năm (năm học 2026–2027, tuỳ chương trình)
Kỹ thuật phần mềm (Chương trình dạy và học bằng tiếng Anh)
Trường Đại học Công nghệ Thông tin - Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh · TP. Hồ Chí Minh
- Điểm chuẩn 2026:
- 76/100tổng hợp
- Học phí của trường:
- 41,8 triệu – 140 triệu/năm (năm học 2026–2027, tuỳ chương trình)
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu
Trường Đại học Công nghệ Thông tin - Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh · TP. Hồ Chí Minh
- Điểm chuẩn 2026:
- 78,3/100tổng hợp
- Học phí của trường:
- 41,8 triệu – 140 triệu/năm (năm học 2026–2027, tuỳ chương trình)
Thiết kế vi mạch
Trường Đại học Công nghệ Thông tin - Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh · TP. Hồ Chí Minh
- Điểm chuẩn 2026:
- 90,5/100tổng hợp
- Học phí của trường:
- 41,8 triệu – 140 triệu/năm (năm học 2026–2027, tuỳ chương trình)
Thiết kế vi mạch (Chương trình dạy và học bằng tiếng Anh)
Trường Đại học Công nghệ Thông tin - Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh · TP. Hồ Chí Minh
- Điểm chuẩn 2026:
- 80/100tổng hợp
- Học phí của trường:
- 41,8 triệu – 140 triệu/năm (năm học 2026–2027, tuỳ chương trình)
Thương mại điện tử
Trường Đại học Công nghệ Thông tin - Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh · TP. Hồ Chí Minh
- Điểm chuẩn 2026:
- 79/100tổng hợp
- Học phí của trường:
- 41,8 triệu – 140 triệu/năm (năm học 2026–2027, tuỳ chương trình)
Học phí trên thẻ là khoảng thấp nhất đến cao nhất của cả trường ở năm học gần nhất có số, vì các trường công bố học phí theo nhóm chương trình chứ không theo từng ngành. Kết quả không xếp theo học phí. Xem đúng mức của chương trình em chọn ở trang của trường.