Tra cứu điểm chuẩn
Chọn khu vực, ngành, tổ hợp, khoảng điểm hoặc khoảng học phí rồi bấm Lọc. Mỗi con số dẫn tới văn bản gốc của trường.
3.177 chương trình ở 84 trường, điểm chuẩn năm 2026.
Công tác xã hội (Công tác xã hội; Công tác xã hội trong lĩnh vực y tế)
Trường Đại học Trà Vinh · Vĩnh Long
- Điểm chuẩn 2026:
- 20
- Học phí của trường:
- 14,16 triệu – 63,8 triệu/năm (năm học 2026–2027, tuỳ chương trình)
Dược học
Trường Đại học Trà Vinh · Vĩnh Long
- Điểm chuẩn 2026:
- 20
- Học phí của trường:
- 14,16 triệu – 63,8 triệu/năm (năm học 2026–2027, tuỳ chương trình)
Điều dưỡng
Trường Đại học Trà Vinh · Vĩnh Long
- Điểm chuẩn 2026:
- 18,25
- Học phí của trường:
- 14,16 triệu – 63,8 triệu/năm (năm học 2026–2027, tuỳ chương trình)
Hóa dược
Trường Đại học Trà Vinh · Vĩnh Long
- Điểm chuẩn 2026:
- 15
- Học phí của trường:
- 14,16 triệu – 63,8 triệu/năm (năm học 2026–2027, tuỳ chương trình)
Kế Toán
Trường Đại học Trà Vinh · Vĩnh Long
- Điểm chuẩn 2026:
- 15
- Học phí của trường:
- 14,16 triệu – 63,8 triệu/năm (năm học 2026–2027, tuỳ chương trình)
Kinh tế
Trường Đại học Trà Vinh · Vĩnh Long
- Điểm chuẩn 2026:
- 15
- Học phí của trường:
- 14,16 triệu – 63,8 triệu/năm (năm học 2026–2027, tuỳ chương trình)
Kỹ thuật hình ảnh y học
Trường Đại học Trà Vinh · Vĩnh Long
- Điểm chuẩn 2026:
- 18
- Học phí của trường:
- 14,16 triệu – 63,8 triệu/năm (năm học 2026–2027, tuỳ chương trình)
Kỹ thuật môi trường
Trường Đại học Trà Vinh · Vĩnh Long
- Điểm chuẩn 2026:
- 15
- Học phí của trường:
- 14,16 triệu – 63,8 triệu/năm (năm học 2026–2027, tuỳ chương trình)
Kỹ thuật phục hồi chức năng
Trường Đại học Trà Vinh · Vĩnh Long
- Điểm chuẩn 2026:
- 19
- Học phí của trường:
- 14,16 triệu – 63,8 triệu/năm (năm học 2026–2027, tuỳ chương trình)
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
Trường Đại học Trà Vinh · Vĩnh Long
- Điểm chuẩn 2026:
- 15
- Học phí của trường:
- 14,16 triệu – 63,8 triệu/năm (năm học 2026–2027, tuỳ chương trình)
Kỹ thuật xét nghiệm y học
Trường Đại học Trà Vinh · Vĩnh Long
- Điểm chuẩn 2026:
- 20
- Học phí của trường:
- 14,16 triệu – 63,8 triệu/năm (năm học 2026–2027, tuỳ chương trình)
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
Trường Đại học Trà Vinh · Vĩnh Long
- Điểm chuẩn 2026:
- 17
- Học phí của trường:
- 14,16 triệu – 63,8 triệu/năm (năm học 2026–2027, tuỳ chương trình)
Luật
Trường Đại học Trà Vinh · Vĩnh Long
- Điểm chuẩn 2026:
- 20
- Học phí của trường:
- 14,16 triệu – 63,8 triệu/năm (năm học 2026–2027, tuỳ chương trình)
Ngôn ngữ Anh
Trường Đại học Trà Vinh · Vĩnh Long
- Điểm chuẩn 2026:
- 15
- Học phí của trường:
- 14,16 triệu – 63,8 triệu/năm (năm học 2026–2027, tuỳ chương trình)
Ngôn ngữ Khmer
Trường Đại học Trà Vinh · Vĩnh Long
- Điểm chuẩn 2026:
- 15
- Học phí của trường:
- 14,16 triệu – 63,8 triệu/năm (năm học 2026–2027, tuỳ chương trình)
Ngôn ngữ Trung Quốc
Trường Đại học Trà Vinh · Vĩnh Long
- Điểm chuẩn 2026:
- 20
- Học phí của trường:
- 14,16 triệu – 63,8 triệu/năm (năm học 2026–2027, tuỳ chương trình)
Nông nghiệp
Trường Đại học Trà Vinh · Vĩnh Long
- Điểm chuẩn 2026:
- 15
- Học phí của trường:
- 14,16 triệu – 63,8 triệu/năm (năm học 2026–2027, tuỳ chương trình)
Nuôi trồng thủy sản
Trường Đại học Trà Vinh · Vĩnh Long
- Điểm chuẩn 2026:
- 15
- Học phí của trường:
- 14,16 triệu – 63,8 triệu/năm (năm học 2026–2027, tuỳ chương trình)
Quản lý nhà nước
Trường Đại học Trà Vinh · Vĩnh Long
- Điểm chuẩn 2026:
- 19
- Học phí của trường:
- 14,16 triệu – 63,8 triệu/năm (năm học 2026–2027, tuỳ chương trình)
Quản lý tài nguyên và môi trường
Trường Đại học Trà Vinh · Vĩnh Long
- Điểm chuẩn 2026:
- 15
- Học phí của trường:
- 14,16 triệu – 63,8 triệu/năm (năm học 2026–2027, tuỳ chương trình)
Quản lý thể dục thể thao
Trường Đại học Trà Vinh · Vĩnh Long
- Điểm chuẩn 2026:
- 18,75
- Học phí của trường:
- 14,16 triệu – 63,8 triệu/năm (năm học 2026–2027, tuỳ chương trình)
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
Trường Đại học Trà Vinh · Vĩnh Long
- Điểm chuẩn 2026:
- 15,25
- Học phí của trường:
- 14,16 triệu – 63,8 triệu/năm (năm học 2026–2027, tuỳ chương trình)
Quản trị kinh doanh
Trường Đại học Trà Vinh · Vĩnh Long
- Điểm chuẩn 2026:
- 15
- Học phí của trường:
- 14,16 triệu – 63,8 triệu/năm (năm học 2026–2027, tuỳ chương trình)
Quản trị văn phòng
Trường Đại học Trà Vinh · Vĩnh Long
- Điểm chuẩn 2026:
- 15
- Học phí của trường:
- 14,16 triệu – 63,8 triệu/năm (năm học 2026–2027, tuỳ chương trình)
Học phí trên thẻ là khoảng thấp nhất đến cao nhất của cả trường ở năm học gần nhất có số, vì các trường công bố học phí theo nhóm chương trình chứ không theo từng ngành. Kết quả không xếp theo học phí. Xem đúng mức của chương trình em chọn ở trang của trường.