Tra cứu điểm chuẩn
Chọn khu vực, ngành, tổ hợp, khoảng điểm hoặc khoảng học phí rồi bấm Lọc. Mỗi con số dẫn tới văn bản gốc của trường.
3.177 chương trình ở 84 trường, điểm chuẩn năm 2026.
Quản lý xây dựng
Trường Đại học Tôn Đức Thắng · TP. Hồ Chí Minh
- Điểm chuẩn 2026:
- 52/100tổng hợp
- Học phí của trường:
- 20,5 triệu – 88 triệu/năm (năm học 2026–2027, tuỳ chương trình)
Quản lý xây dựng - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa
Trường Đại học Tôn Đức Thắng · TP. Hồ Chí Minh
- Điểm chuẩn 2026:
- 50/100tổng hợp
- Học phí của trường:
- 20,5 triệu – 88 triệu/năm (năm học 2026–2027, tuỳ chương trình)
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị chuỗi cung ứng)
Trường Đại học Tôn Đức Thắng · TP. Hồ Chí Minh
- Điểm chuẩn 2026:
- 74,5/100tổng hợp
- Học phí của trường:
- 20,5 triệu – 88 triệu/năm (năm học 2026–2027, tuỳ chương trình)
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn)
Trường Đại học Tôn Đức Thắng · TP. Hồ Chí Minh
- Điểm chuẩn 2026:
- 69/100tổng hợp
- Học phí của trường:
- 20,5 triệu – 88 triệu/năm (năm học 2026–2027, tuỳ chương trình)
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa
Trường Đại học Tôn Đức Thắng · TP. Hồ Chí Minh
- Điểm chuẩn 2026:
- 50/100tổng hợp
- Học phí của trường:
- 20,5 triệu – 88 triệu/năm (năm học 2026–2027, tuỳ chương trình)
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình tiên tiến
Trường Đại học Tôn Đức Thắng · TP. Hồ Chí Minh
- Điểm chuẩn 2026:
- 55/100tổng hợp
- Học phí của trường:
- 20,5 triệu – 88 triệu/năm (năm học 2026–2027, tuỳ chương trình)
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh
Trường Đại học Tôn Đức Thắng · TP. Hồ Chí Minh
- Điểm chuẩn 2026:
- 52/100tổng hợp
- Học phí của trường:
- 20,5 triệu – 88 triệu/năm (năm học 2026–2027, tuỳ chương trình)
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình đại học bằng tiếng Anh
Trường Đại học Tôn Đức Thắng · TP. Hồ Chí Minh
- Điểm chuẩn 2026:
- 52/100tổng hợp
- Học phí của trường:
- 20,5 triệu – 88 triệu/năm (năm học 2026–2027, tuỳ chương trình)
Quản trị kinh doanh (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Trường Đại học Kinh tế và Kinh doanh Praha (Cộng hòa Séc)
Trường Đại học Tôn Đức Thắng · TP. Hồ Chí Minh
- Điểm chuẩn 2026:
- 52/100tổng hợp
- Học phí của trường:
- 20,5 triệu – 88 triệu/năm (năm học 2026–2027, tuỳ chương trình)
Quản trị kinh doanh (song bằng 2+2) - Chương trình liên kết Trường Đại học Kinh tế và Kinh doanh Praha (Cộng hòa Séc)
Trường Đại học Tôn Đức Thắng · TP. Hồ Chí Minh
- Điểm chuẩn 2026:
- 52/100tổng hợp
- Học phí của trường:
- 20,5 triệu – 88 triệu/năm (năm học 2026–2027, tuỳ chương trình)
Quản trị kinh doanh toàn cầu (đơn bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Trường Kinh doanh Emlyon (Pháp)
Trường Đại học Tôn Đức Thắng · TP. Hồ Chí Minh
- Điểm chuẩn 2026:
- 52/100tổng hợp
- Học phí của trường:
- 20,5 triệu – 88 triệu/năm (năm học 2026–2027, tuỳ chương trình)
Quản trị kinh doanh toàn cầu (đơn bằng 2+2) - Chương trình liên kết Trường Kinh doanh Emlyon (Pháp)
Trường Đại học Tôn Đức Thắng · TP. Hồ Chí Minh
- Điểm chuẩn 2026:
- 52/100tổng hợp
- Học phí của trường:
- 20,5 triệu – 88 triệu/năm (năm học 2026–2027, tuỳ chương trình)
Quản trị nhà hàng - khách sạn (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Taylor’s (Malaysia)
Trường Đại học Tôn Đức Thắng · TP. Hồ Chí Minh
- Điểm chuẩn 2026:
- 52/100tổng hợp
- Học phí của trường:
- 20,5 triệu – 88 triệu/năm (năm học 2026–2027, tuỳ chương trình)
Quản trị nhà hàng - khách sạn (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình liên kết Đại học Taylor’s (Malaysia)
Trường Đại học Tôn Đức Thắng · TP. Hồ Chí Minh
- Điểm chuẩn 2026:
- 52/100tổng hợp
- Học phí của trường:
- 20,5 triệu – 88 triệu/năm (năm học 2026–2027, tuỳ chương trình)
Quản trị nhân lực
Trường Đại học Tôn Đức Thắng · TP. Hồ Chí Minh
- Điểm chuẩn 2026:
- 72,7/100tổng hợp
- Học phí của trường:
- 20,5 triệu – 88 triệu/năm (năm học 2026–2027, tuỳ chương trình)
Quy hoạch vùng và đô thị
Trường Đại học Tôn Đức Thắng · TP. Hồ Chí Minh
- Điểm chuẩn 2026:
- 60/100tổng hợp
- Học phí của trường:
- 20,5 triệu – 88 triệu/năm (năm học 2026–2027, tuỳ chương trình)
Tài chính - Ngân hàng
Trường Đại học Tôn Đức Thắng · TP. Hồ Chí Minh
- Điểm chuẩn 2026:
- 70,2/100tổng hợp
- Học phí của trường:
- 20,5 triệu – 88 triệu/năm (năm học 2026–2027, tuỳ chương trình)
Tài chính - Ngân hàng - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh
Trường Đại học Tôn Đức Thắng · TP. Hồ Chí Minh
- Điểm chuẩn 2026:
- 52/100tổng hợp
- Học phí của trường:
- 20,5 triệu – 88 triệu/năm (năm học 2026–2027, tuỳ chương trình)
Tài chính - Ngân hàng - Chương trình đại học bằng tiếng Anh
Trường Đại học Tôn Đức Thắng · TP. Hồ Chí Minh
- Điểm chuẩn 2026:
- 52/100tổng hợp
- Học phí của trường:
- 20,5 triệu – 88 triệu/năm (năm học 2026–2027, tuỳ chương trình)
Tài chính - Ngân hàng - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa
Trường Đại học Tôn Đức Thắng · TP. Hồ Chí Minh
- Điểm chuẩn 2026:
- 50/100tổng hợp
- Học phí của trường:
- 20,5 triệu – 88 triệu/năm (năm học 2026–2027, tuỳ chương trình)
Tài chính - Ngân hàng - Chương trình tiên tiến
Trường Đại học Tôn Đức Thắng · TP. Hồ Chí Minh
- Điểm chuẩn 2026:
- 58/100tổng hợp
- Học phí của trường:
- 20,5 triệu – 88 triệu/năm (năm học 2026–2027, tuỳ chương trình)
Tài chính - Ngân hàng (Chuyên ngành Tài chính quốc tế)
Trường Đại học Tôn Đức Thắng · TP. Hồ Chí Minh
- Điểm chuẩn 2026:
- 60/100tổng hợp
- Học phí của trường:
- 20,5 triệu – 88 triệu/năm (năm học 2026–2027, tuỳ chương trình)
Tài chính và kiểm soát (song bằng 3+1, đơn bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan)
Trường Đại học Tôn Đức Thắng · TP. Hồ Chí Minh
- Điểm chuẩn 2026:
- 52/100tổng hợp
- Học phí của trường:
- 20,5 triệu – 88 triệu/năm (năm học 2026–2027, tuỳ chương trình)
Tài chính và kiểm soát (song bằng 3+1, đơn bằng 2+2) - Chương trình liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan)
Trường Đại học Tôn Đức Thắng · TP. Hồ Chí Minh
- Điểm chuẩn 2026:
- 52/100tổng hợp
- Học phí của trường:
- 20,5 triệu – 88 triệu/năm (năm học 2026–2027, tuỳ chương trình)
Học phí trên thẻ là khoảng thấp nhất đến cao nhất của cả trường ở năm học gần nhất có số, vì các trường công bố học phí theo nhóm chương trình chứ không theo từng ngành. Kết quả không xếp theo học phí. Xem đúng mức của chương trình em chọn ở trang của trường.