Tra cứu điểm chuẩn
Chọn khu vực, ngành, tổ hợp, khoảng điểm hoặc khoảng học phí rồi bấm Lọc. Mỗi con số dẫn tới văn bản gốc của trường.
3.177 chương trình ở 84 trường, điểm chuẩn năm 2026.
Luật (Định hướng Luật kinh tế) - Chương trình tiên tiến
Trường Đại học Tôn Đức Thắng · TP. Hồ Chí Minh
- Điểm chuẩn 2026:
- 60/100tổng hợp
- Học phí của trường:
- 20,5 triệu – 88 triệu/năm (năm học 2026–2027, tuỳ chương trình)
Luật (Định hướng Luật thương mại quốc tế) - Chương trình tiên tiến
Trường Đại học Tôn Đức Thắng · TP. Hồ Chí Minh
- Điểm chuẩn 2026:
- 60/100tổng hợp
- Học phí của trường:
- 20,5 triệu – 88 triệu/năm (năm học 2026–2027, tuỳ chương trình)
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu
Trường Đại học Tôn Đức Thắng · TP. Hồ Chí Minh
- Điểm chuẩn 2026:
- 62,5/100tổng hợp
- Học phí của trường:
- 20,5 triệu – 88 triệu/năm (năm học 2026–2027, tuỳ chương trình)
Marketing
Trường Đại học Tôn Đức Thắng · TP. Hồ Chí Minh
- Điểm chuẩn 2026:
- 76/100tổng hợp
- Học phí của trường:
- 20,5 triệu – 88 triệu/năm (năm học 2026–2027, tuỳ chương trình)
Marketing - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh
Trường Đại học Tôn Đức Thắng · TP. Hồ Chí Minh
- Điểm chuẩn 2026:
- 52/100tổng hợp
- Học phí của trường:
- 20,5 triệu – 88 triệu/năm (năm học 2026–2027, tuỳ chương trình)
Marketing - Chương trình đại học bằng tiếng Anh
Trường Đại học Tôn Đức Thắng · TP. Hồ Chí Minh
- Điểm chuẩn 2026:
- 52/100tổng hợp
- Học phí của trường:
- 20,5 triệu – 88 triệu/năm (năm học 2026–2027, tuỳ chương trình)
Marketing - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa
Trường Đại học Tôn Đức Thắng · TP. Hồ Chí Minh
- Điểm chuẩn 2026:
- 50/100tổng hợp
- Học phí của trường:
- 20,5 triệu – 88 triệu/năm (năm học 2026–2027, tuỳ chương trình)
Marketing - Chương trình tiên tiến
Trường Đại học Tôn Đức Thắng · TP. Hồ Chí Minh
- Điểm chuẩn 2026:
- 62,3/100tổng hợp
- Học phí của trường:
- 20,5 triệu – 88 triệu/năm (năm học 2026–2027, tuỳ chương trình)
Nghệ thuật số (Chuyên ngành Thiết kế truyền thông số)
Trường Đại học Tôn Đức Thắng · TP. Hồ Chí Minh
- Điểm chuẩn 2026:
- 78,7/100tổng hợp
- Học phí của trường:
- 20,5 triệu – 88 triệu/năm (năm học 2026–2027, tuỳ chương trình)
Ngôn ngữ Anh
Trường Đại học Tôn Đức Thắng · TP. Hồ Chí Minh
- Điểm chuẩn 2026:
- 76,77/100tổng hợp
- Học phí của trường:
- 20,5 triệu – 88 triệu/năm (năm học 2026–2027, tuỳ chương trình)
Ngôn ngữ Anh - Chương trình đại học bằng tiếng Anh
Trường Đại học Tôn Đức Thắng · TP. Hồ Chí Minh
- Điểm chuẩn 2026:
- 52/100tổng hợp
- Học phí của trường:
- 20,5 triệu – 88 triệu/năm (năm học 2026–2027, tuỳ chương trình)
Ngôn ngữ Anh - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa
Trường Đại học Tôn Đức Thắng · TP. Hồ Chí Minh
- Điểm chuẩn 2026:
- 52/100tổng hợp
- Học phí của trường:
- 20,5 triệu – 88 triệu/năm (năm học 2026–2027, tuỳ chương trình)
Ngôn ngữ Anh - Chương trình tiên tiến
Trường Đại học Tôn Đức Thắng · TP. Hồ Chí Minh
- Điểm chuẩn 2026:
- 66/100tổng hợp
- Học phí của trường:
- 20,5 triệu – 88 triệu/năm (năm học 2026–2027, tuỳ chương trình)
Ngôn ngữ Anh (đơn bằng 3+1) - Chương trình liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương quốc Anh)
Trường Đại học Tôn Đức Thắng · TP. Hồ Chí Minh
- Điểm chuẩn 2026:
- 52/100tổng hợp
- Học phí của trường:
- 20,5 triệu – 88 triệu/năm (năm học 2026–2027, tuỳ chương trình)
Ngôn ngữ Trung Quốc
Trường Đại học Tôn Đức Thắng · TP. Hồ Chí Minh
- Điểm chuẩn 2026:
- 72,3/100tổng hợp
- Học phí của trường:
- 20,5 triệu – 88 triệu/năm (năm học 2026–2027, tuỳ chương trình)
Ngôn ngữ Trung Quốc - Chương trình tiên tiến
Trường Đại học Tôn Đức Thắng · TP. Hồ Chí Minh
- Điểm chuẩn 2026:
- 58/100tổng hợp
- Học phí của trường:
- 20,5 triệu – 88 triệu/năm (năm học 2026–2027, tuỳ chương trình)
Ngôn ngữ Trung Quốc (song bằng 2+2) - Chương trình liên kết Đại học Sư phạm Thượng Hải (Trung Quốc)
Trường Đại học Tôn Đức Thắng · TP. Hồ Chí Minh
- Điểm chuẩn 2026:
- 52/100tổng hợp
- Học phí của trường:
- 20,5 triệu – 88 triệu/năm (năm học 2026–2027, tuỳ chương trình)
Quan hệ lao động (Chuyên ngành Hành vi tổ chức) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa
Trường Đại học Tôn Đức Thắng · TP. Hồ Chí Minh
- Điểm chuẩn 2026:
- 50/100tổng hợp
- Học phí của trường:
- 20,5 triệu – 88 triệu/năm (năm học 2026–2027, tuỳ chương trình)
Quan hệ lao động (Chuyên ngành Quản lý quan hệ lao động, Chuyên ngành Hành vi tổ chức)
Trường Đại học Tôn Đức Thắng · TP. Hồ Chí Minh
- Điểm chuẩn 2026:
- 55/100tổng hợp
- Học phí của trường:
- 20,5 triệu – 88 triệu/năm (năm học 2026–2027, tuỳ chương trình)
Quan hệ quốc tế
Trường Đại học Tôn Đức Thắng · TP. Hồ Chí Minh
- Điểm chuẩn 2026:
- 73,25/100tổng hợp
- Học phí của trường:
- 20,5 triệu – 88 triệu/năm (năm học 2026–2027, tuỳ chương trình)
Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Golf)
Trường Đại học Tôn Đức Thắng · TP. Hồ Chí Minh
- Điểm chuẩn 2026:
- 50/100tổng hợp
- Học phí của trường:
- 20,5 triệu – 88 triệu/năm (năm học 2026–2027, tuỳ chương trình)
Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Kinh doanh thể thao và tổ chức sự kiện)
Trường Đại học Tôn Đức Thắng · TP. Hồ Chí Minh
- Điểm chuẩn 2026:
- 61/100tổng hợp
- Học phí của trường:
- 20,5 triệu – 88 triệu/năm (năm học 2026–2027, tuỳ chương trình)
Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Kinh doanh thể thao và tổ chức sự kiện) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa
Trường Đại học Tôn Đức Thắng · TP. Hồ Chí Minh
- Điểm chuẩn 2026:
- 50/100tổng hợp
- Học phí của trường:
- 20,5 triệu – 88 triệu/năm (năm học 2026–2027, tuỳ chương trình)
Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Truyền thông và tiếp thị thể thao)
Trường Đại học Tôn Đức Thắng · TP. Hồ Chí Minh
- Điểm chuẩn 2026:
- 55/100tổng hợp
- Học phí của trường:
- 20,5 triệu – 88 triệu/năm (năm học 2026–2027, tuỳ chương trình)
Học phí trên thẻ là khoảng thấp nhất đến cao nhất của cả trường ở năm học gần nhất có số, vì các trường công bố học phí theo nhóm chương trình chứ không theo từng ngành. Kết quả không xếp theo học phí. Xem đúng mức của chương trình em chọn ở trang của trường.