Tra cứu điểm chuẩn
Chọn khu vực, ngành, tổ hợp, khoảng điểm hoặc khoảng học phí rồi bấm Lọc. Mỗi con số dẫn tới văn bản gốc của trường.
3.177 chương trình ở 84 trường, điểm chuẩn năm 2026.
Kỹ thuật điện tử - viễn thông
Trường Đại học Tôn Đức Thắng · TP. Hồ Chí Minh
- Điểm chuẩn 2026:
- 71,1/100tổng hợp
- Học phí của trường:
- 20,5 triệu – 88 triệu/năm (năm học 2026–2027, tuỳ chương trình)
Kỹ thuật điện tử - viễn thông - Chương trình tiên tiến
Trường Đại học Tôn Đức Thắng · TP. Hồ Chí Minh
- Điểm chuẩn 2026:
- 59/100tổng hợp
- Học phí của trường:
- 20,5 triệu – 88 triệu/năm (năm học 2026–2027, tuỳ chương trình)
Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành Kỹ thuật thiết kế vi mạch bán dẫn)
Trường Đại học Tôn Đức Thắng · TP. Hồ Chí Minh
- Điểm chuẩn 2026:
- 77/100tổng hợp
- Học phí của trường:
- 20,5 triệu – 88 triệu/năm (năm học 2026–2027, tuỳ chương trình)
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
Trường Đại học Tôn Đức Thắng · TP. Hồ Chí Minh
- Điểm chuẩn 2026:
- 77,84/100tổng hợp
- Học phí của trường:
- 20,5 triệu – 88 triệu/năm (năm học 2026–2027, tuỳ chương trình)
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh
Trường Đại học Tôn Đức Thắng · TP. Hồ Chí Minh
- Điểm chuẩn 2026:
- 52/100tổng hợp
- Học phí của trường:
- 20,5 triệu – 88 triệu/năm (năm học 2026–2027, tuỳ chương trình)
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình đại học bằng tiếng Anh
Trường Đại học Tôn Đức Thắng · TP. Hồ Chí Minh
- Điểm chuẩn 2026:
- 52/100tổng hợp
- Học phí của trường:
- 20,5 triệu – 88 triệu/năm (năm học 2026–2027, tuỳ chương trình)
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình tiên tiến
Trường Đại học Tôn Đức Thắng · TP. Hồ Chí Minh
- Điểm chuẩn 2026:
- 66,25/100tổng hợp
- Học phí của trường:
- 20,5 triệu – 88 triệu/năm (năm học 2026–2027, tuỳ chương trình)
Kỹ thuật hóa học
Trường Đại học Tôn Đức Thắng · TP. Hồ Chí Minh
- Điểm chuẩn 2026:
- 70/100tổng hợp
- Học phí của trường:
- 20,5 triệu – 88 triệu/năm (năm học 2026–2027, tuỳ chương trình)
Kỹ thuật hóa học - Chương trình tiên tiến
Trường Đại học Tôn Đức Thắng · TP. Hồ Chí Minh
- Điểm chuẩn 2026:
- 66/100tổng hợp
- Học phí của trường:
- 20,5 triệu – 88 triệu/năm (năm học 2026–2027, tuỳ chương trình)
Kỹ thuật môi trường (Chuyên ngành Môi trường và Phát triển bền vững)
Trường Đại học Tôn Đức Thắng · TP. Hồ Chí Minh
- Điểm chuẩn 2026:
- 50/100tổng hợp
- Học phí của trường:
- 20,5 triệu – 88 triệu/năm (năm học 2026–2027, tuỳ chương trình)
Kỹ thuật phần mềm
Trường Đại học Tôn Đức Thắng · TP. Hồ Chí Minh
- Điểm chuẩn 2026:
- 67/100tổng hợp
- Học phí của trường:
- 20,5 triệu – 88 triệu/năm (năm học 2026–2027, tuỳ chương trình)
Kỹ thuật phần mềm - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh
Trường Đại học Tôn Đức Thắng · TP. Hồ Chí Minh
- Điểm chuẩn 2026:
- 52/100tổng hợp
- Học phí của trường:
- 20,5 triệu – 88 triệu/năm (năm học 2026–2027, tuỳ chương trình)
Kỹ thuật phần mềm - Chương trình đại học bằng tiếng Anh
Trường Đại học Tôn Đức Thắng · TP. Hồ Chí Minh
- Điểm chuẩn 2026:
- 52/100tổng hợp
- Học phí của trường:
- 20,5 triệu – 88 triệu/năm (năm học 2026–2027, tuỳ chương trình)
Kỹ thuật phần mềm - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa
Trường Đại học Tôn Đức Thắng · TP. Hồ Chí Minh
- Điểm chuẩn 2026:
- 50/100tổng hợp
- Học phí của trường:
- 20,5 triệu – 88 triệu/năm (năm học 2026–2027, tuỳ chương trình)
Kỹ thuật phần mềm - Chương trình tiên tiến
Trường Đại học Tôn Đức Thắng · TP. Hồ Chí Minh
- Điểm chuẩn 2026:
- 58/100tổng hợp
- Học phí của trường:
- 20,5 triệu – 88 triệu/năm (năm học 2026–2027, tuỳ chương trình)
Kỹ thuật xây dựng
Trường Đại học Tôn Đức Thắng · TP. Hồ Chí Minh
- Điểm chuẩn 2026:
- 60,6/100tổng hợp
- Học phí của trường:
- 20,5 triệu – 88 triệu/năm (năm học 2026–2027, tuỳ chương trình)
Kỹ thuật xây dựng - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh
Trường Đại học Tôn Đức Thắng · TP. Hồ Chí Minh
- Điểm chuẩn 2026:
- 52/100tổng hợp
- Học phí của trường:
- 20,5 triệu – 88 triệu/năm (năm học 2026–2027, tuỳ chương trình)
Kỹ thuật xây dựng - Chương trình đại học bằng tiếng Anh
Trường Đại học Tôn Đức Thắng · TP. Hồ Chí Minh
- Điểm chuẩn 2026:
- 52/100tổng hợp
- Học phí của trường:
- 20,5 triệu – 88 triệu/năm (năm học 2026–2027, tuỳ chương trình)
Kỹ thuật xây dựng - Chương trình tiên tiến
Trường Đại học Tôn Đức Thắng · TP. Hồ Chí Minh
- Điểm chuẩn 2026:
- 50/100tổng hợp
- Học phí của trường:
- 20,5 triệu – 88 triệu/năm (năm học 2026–2027, tuỳ chương trình)
Kỹ thuật xây dựng (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc)
Trường Đại học Tôn Đức Thắng · TP. Hồ Chí Minh
- Điểm chuẩn 2026:
- 52/100tổng hợp
- Học phí của trường:
- 20,5 triệu – 88 triệu/năm (năm học 2026–2027, tuỳ chương trình)
Kỹ thuật xây dựng (song bằng 2+2) - Chương trình liên kết Đại học La Trobe (Úc)
Trường Đại học Tôn Đức Thắng · TP. Hồ Chí Minh
- Điểm chuẩn 2026:
- 52/100tổng hợp
- Học phí của trường:
- 20,5 triệu – 88 triệu/năm (năm học 2026–2027, tuỳ chương trình)
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
Trường Đại học Tôn Đức Thắng · TP. Hồ Chí Minh
- Điểm chuẩn 2026:
- 50/100tổng hợp
- Học phí của trường:
- 20,5 triệu – 88 triệu/năm (năm học 2026–2027, tuỳ chương trình)
Luật
Trường Đại học Tôn Đức Thắng · TP. Hồ Chí Minh
- Điểm chuẩn 2026:
- 66,45/100tổng hợp
- Học phí của trường:
- 20,5 triệu – 88 triệu/năm (năm học 2026–2027, tuỳ chương trình)
Luật (Định hướng Luật kinh tế) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa
Trường Đại học Tôn Đức Thắng · TP. Hồ Chí Minh
- Điểm chuẩn 2026:
- 60/100tổng hợp
- Học phí của trường:
- 20,5 triệu – 88 triệu/năm (năm học 2026–2027, tuỳ chương trình)
Học phí trên thẻ là khoảng thấp nhất đến cao nhất của cả trường ở năm học gần nhất có số, vì các trường công bố học phí theo nhóm chương trình chứ không theo từng ngành. Kết quả không xếp theo học phí. Xem đúng mức của chương trình em chọn ở trang của trường.