Điểm chuẩn Trường Đại học Việt Đức
Điểm chuẩn 13 chương trình tuyển năm 2026, đặt cạnh các năm 2024, 2025, 2026. Mỗi con số bấm được để mở văn bản gốc của trường.
TP. Hồ Chí Minh · mã trường VGU · Trang tuyển sinh của trường
Điểm chuẩn qua các năm
Năm 2025 là năm đầu thi tốt nghiệp THPT theo chương trình 2018, đề thi đổi cấu trúc. Điểm chuẩn 2024 và 2025 vì thế không đo trên cùng một thước. Chênh lệch giữa hai năm ấy không chỉ cho biết ngành đông thí sinh hơn hay vắng hơn.
| Chương trình | 2024 | 2025 | 2026 |
|---|---|---|---|
| Khoa học Máy tínhMã 7480101 · Khoa học máy tính | 22 | 21chung | 20 |
| Kiến trúcMã 7580101 · Kiến trúc | 20 | 20chung | 19 |
| Kinh tế họcMã 7310101 · Kinh tế | — | 19chung | 19 |
| Kỹ thuật Cơ điện tửMã 7520114 · Cơ điện tử (Tự động hóa - Robotics) | — | 26,5chung | 26,01 |
| Kỹ thuật Cơ khíMã 7520103 · Kỹ thuật cơ khí | 20 | 20chung | 20,5 |
| Kỹ thuật điện và Máy tínhMã 7520208 | 20 | 20chung | 20,5 |
| Kỹ thuật Giao thông Thông minhMã 7510104 | 19 | 19chung | 19 |
| Kỹ thuật Quy trình sản xuất Bền vữngMã 7510206 · Công nghệ kỹ thuật nhiệt | — | — | 20 |
| Kỹ thuật quy trình sản xuất bền vững (SPE)Mã 7510206 · Công nghệ kỹ thuật nhiệt | 19 | 19chung | — |
| Kỹ thuật và Quản lý Xây dựngMã 7580201 · Kỹ thuật xây dựng | 18 | 18chung | 18 |
| Kỹ thuật Y sinhMã 7520212 · Kỹ thuật y sinh | — | — | 19 |
| Quản trị Kinh doanhMã 7340101 · Quản trị kinh doanh | 20 | 20chung | 19 |
| Quản trị số và Kinh doanh Quốc tếMã 7340122 · Thương mại điện tử | — | — | 21 |
| Tài chính và Kế toánMã 7340202 | 20 | 20chung | 19 |
Điểm trên thang 30 nếu không ghi thang khác. Bấm vào một con số để mở văn bản của trường có số ấy. Dấu — là năm đó chương trình không tuyển, hoặc chúng tôi chưa tìm được thông báo. Chữ "chung" là năm trường công bố một mức cho mọi phương thức, sau khi quy đổi về thang điểm thi tốt nghiệp.
Học phí
Chép đúng câu chữ trường công bố. Học phí chỉ là một phần chi phí: ở, ăn, tài liệu và các học phần trường ghi là chưa gồm thì phải tính thêm.
Năm học 2026–2027· khoá nhập học 2026
ARC, BCE, BME, CSE, ECE, MEC, MEN, SME, SPE
Trường công bố: Mức học phí áp dụng cho sinh viên khóa tuyển 2026, học phí mỗi học kỳ, sinh viên Việt Nam: ARC, BCE, BME, CSE, ECE, MEC, MEN, SME, SPE: 43.700.000
Quy ra một năm: 87,4 triệu đồng (ước tính, tính 2 học kỳ một năm)
Sinh viên Việt Nam; mức học phí mỗi học kỳ không đổi trong toàn bộ thời gian đào tạo tiêu chuẩn của khóa tuyển; MEN thêm phí quản lý hành chính 1.500.000/học kỳ
Nguồn: Trang Học phí bậc đại học: mức học phí áp dụng cho sinh viên khóa tuyển 2026 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
BBA, BDE (dự kiến), BFA, BSE
Trường công bố: Mức học phí áp dụng cho sinh viên khóa tuyển 2026, học phí mỗi học kỳ, sinh viên Việt Nam: BBA, BDE (dự kiến), BFA, BSE: 46.600.000
Quy ra một năm: 93,2 triệu đồng (ước tính, tính 2 học kỳ một năm)
Sinh viên Việt Nam; mức học phí mỗi học kỳ không đổi trong toàn bộ thời gian đào tạo tiêu chuẩn của khóa tuyển
Nguồn: Trang Học phí bậc đại học: mức học phí áp dụng cho sinh viên khóa tuyển 2026 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Năm học 2025–2026· khoá nhập học 2025
CSE, ECE, MEN, ARC, BCE, SME, SPE, MEC
Trường công bố: Học phí một học kỳ đối với khóa tuyển năm 2025, sinh viên Việt Nam: CSE, ECE, MEN, ARC, BCE, SME, SPE, MEC: 42.600.000
Quy ra một năm: 85,2 triệu đồng (ước tính, tính 2 học kỳ một năm)
Sinh viên Việt Nam; mức học phí mỗi học kỳ không đổi trong toàn bộ thời gian đào tạo tiêu chuẩn của khóa tuyển
Nguồn: Thông báo về việc tuyển sinh đại học chính quy năm 2025, mục 6.1 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
BBA, BFA, BSE
Trường công bố: Học phí một học kỳ đối với khóa tuyển năm 2025, sinh viên Việt Nam: BBA, BFA, BSE: 45.400.000
Quy ra một năm: 90,8 triệu đồng (ước tính, tính 2 học kỳ một năm)
Sinh viên Việt Nam; mức học phí mỗi học kỳ không đổi trong toàn bộ thời gian đào tạo tiêu chuẩn của khóa tuyển
Nguồn: Thông báo về việc tuyển sinh đại học chính quy năm 2025, mục 6.1 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Năm học 2024–2025· khoá nhập học 2024
CSE, ECE, MEN, ARC, BCE, SME, EPE
Trường công bố: Học phí một học kỳ đối với khóa tuyển năm 2024: CSE, ECE, MEN, ARC, BCE, SME, EPE: 40.900.000
Quy ra một năm: 81,8 triệu đồng (ước tính, tính 2 học kỳ một năm)
Sinh viên Việt Nam; mức học phí mỗi học kỳ không đổi trong toàn bộ thời gian đào tạo tiêu chuẩn của khóa tuyển
Nguồn: Thông báo tuyển sinh đại học chính quy năm 2024, mục 6.1 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
BBA, BFA
Trường công bố: Học phí một học kỳ đối với khóa tuyển năm 2024: BBA, BFA: 43.600.000
Quy ra một năm: 87,2 triệu đồng (ước tính, tính 2 học kỳ một năm)
Sinh viên Việt Nam; mức học phí mỗi học kỳ không đổi trong toàn bộ thời gian đào tạo tiêu chuẩn của khóa tuyển
Nguồn: Thông báo tuyển sinh đại học chính quy năm 2024, mục 6.1 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Văn bản đã đọc
- Trường Đại học Việt Đức thông báo điểm chuẩn trúng tuyển phương thức xét kết quả thi tốt nghiệp THPT 2024 (17/8/2024) · trang của trường · đọc ngày 2/10/2026
- Trường ĐH Việt Đức công bố điểm chuẩn trúng tuyển đại học 2025 (22/8/2025) · trang của trường · đọc ngày 2/10/2026
- Báo Điện tử Chính phủ: Điểm chuẩn Trường Đại học Việt Đức (VGU) 2026 (11/8/2026), bảng Phương thức 5 · cổng của Bộ / Chính phủ · đọc ngày 2/10/2026
- Thông báo tuyển sinh đại học chính quy năm 2024, mục 6.1 · trang của trường · đọc ngày 2/10/2026
- Thông báo về việc tuyển sinh đại học chính quy năm 2025, mục 6.1 · trang của trường · đọc ngày 2/10/2026
- Trang Học phí bậc đại học: mức học phí áp dụng cho sinh viên khóa tuyển 2026 · trang của trường · đọc ngày 2/10/2026
Thấy số chưa đúng?
Gửi cho chúng tôi số đúng kèm đường dẫn tới văn bản của trường. Chúng tôi đối chiếu với văn bản ấy và sửa trên trang trong 3 ngày làm việc. Phòng tuyển sinh của trường cũng gửi theo đường này.
Báo số chưa đúngHoặc gửi thư tới gatefuture@ichiskill.edu.vn