← Điểm chuẩn các trường

Điểm chuẩn Trường Đại học Kinh tế - Đại học Đà Nẵng

Điểm chuẩn 36 chương trình tuyển năm 2026, đặt cạnh các năm 2024, 2025, 2026. Mỗi con số bấm được để mở văn bản gốc của trường.

Đà Nẵng · mã trường DDQ · Trang tuyển sinh của trường

Điểm chuẩn qua các năm

Năm 2025 là năm đầu thi tốt nghiệp THPT theo chương trình 2018, đề thi đổi cấu trúc. Điểm chuẩn 2024 và 2025 vì thế không đo trên cùng một thước. Chênh lệch giữa hai năm ấy không chỉ cho biết ngành đông thí sinh hơn hay vắng hơn.

Điểm chuẩn Trường Đại học Kinh tế - Đại học Đà Nẵng các năm 2024, 2025, 2026
Chương trình202420252026
Công nghệ tài chínhMã 7340205 · Công nghệ tài chính (Fintech)25,5——
Công nghệ tài chính - Chương trình Công nghệ tài chính (S - Tiêu chuẩn)Mã 7340205S · ngành 7340205 · Công nghệ tài chính (Fintech)—21,5—
Công nghệ tài chính - Chương trình Công nghệ tài chính (ST - Tiêu chuẩn)Mã 7340205ST · ngành 7340205 · Công nghệ tài chính (Fintech)——21,5
Hệ thống thông tin quản lýMã 7340405 · Hệ thống thông tin quản lý24——
Hệ thống thông tin quản lý - Chương trình Hệ thống thông tin quản lý (S - Tiêu chuẩn)Mã 7340405S · ngành 7340405 · Hệ thống thông tin quản lý—20—
Hệ thống thông tin quản lý - Chương trình Hệ thống thông tin quản lý (ST - Tiêu chuẩn)Mã 7340405ST · ngành 7340405 · Hệ thống thông tin quản lý——19,5
Kế toánMã 7340301 · Kế toán - Kiểm toán24,25——
Kế toán - Chương trình Kế toán (S - Tiêu chuẩn)Mã 7340301S · ngành 7340301 · Kế toán - Kiểm toán—20,25—
Kế toán - Chương trình Kế toán (ST - Tiêu chuẩn)Mã 7340301ST · ngành 7340301 · Kế toán - Kiểm toán——20,75
Khoa học dữ liệuMã 7460108 · Khoa học dữ liệu24,75——
Khoa học dữ liệu - Chương trình Khoa học dữ liệu (S - Tiêu chuẩn)Mã 7460108S · ngành 7460108 · Khoa học dữ liệu—21—
Khoa học dữ liệu - Chương trình Khoa học dữ liệu (ST - Tiêu chuẩn)Mã 7460108ST · ngành 7460108 · Khoa học dữ liệu——21
Kiểm toánMã 7340302 · Kế toán - Kiểm toán25,25——
Kiểm toán - Chương trình Kiểm toán (S - Tiêu chuẩn)Mã 7340302S · ngành 7340302 · Kế toán - Kiểm toán—20,25—
Kiểm toán - Chương trình Kiểm toán (ST - Tiêu chuẩn)Mã 7340302ST · ngành 7340302 · Kế toán - Kiểm toán——21,5
Kinh doanh quốc tếMã 7340120 · Kinh doanh quốc tế27——
Kinh doanh quốc tế - Chương trình Kinh doanh quốc tế (S - Tiêu chuẩn)Mã 7340120S · ngành 7340120 · Kinh doanh quốc tế—24—
Kinh doanh quốc tế - Chương trình Kinh doanh quốc tế (ST - Tiêu chuẩn)Mã 7340120ST · ngành 7340120 · Kinh doanh quốc tế——25
Kinh doanh thương mạiMã 7340121 · Kinh doanh thương mại25,75——
Kinh doanh thương mại - Chương trình Kinh doanh thương mại (S - Tiêu chuẩn)Mã 7340121S · ngành 7340121 · Kinh doanh thương mại—21—
Kinh doanh thương mại - Chương trình Kinh doanh thương mại (ST - Tiêu chuẩn)Mã 7340121ST · ngành 7340121 · Kinh doanh thương mại——22
Kinh tếMã 7310101 · Kinh tế24,5——
Kinh tế - Chương trình Kinh tế (S - Tiêu chuẩn)Mã 7310101S · ngành 7310101 · Kinh tế—20—
Kinh tế - Chương trình Kinh tế (ST - Tiêu chuẩn)Mã 7310101ST · ngành 7310101 · Kinh tế——20
LuậtMã 7380101 · Luật24,25——
Luật - Chương trình Luật (S - Tiêu chuẩn)Mã 7380101S · ngành 7380101 · Luật—20—
Luật - Chương trình Luật (ST - Tiêu chuẩn)Mã 7380101ST · ngành 7380101 · Luật——20
Luật kinh tếMã 7380107 · Luật kinh tế24,5——
Luật kinh tế - Chương trình Luật Kinh tế (S - Tiêu chuẩn)Mã 7380107S · ngành 7380107 · Luật kinh tế—20—
Luật kinh tế - Chương trình Luật Kinh tế (ST - Tiêu chuẩn)Mã 7380107ST · ngành 7380107 · Luật kinh tế——20
MarketingMã 7340115 · Marketing26——
Marketing - Chương trình Marketing (S - Tiêu chuẩn)Mã 7340115S · ngành 7340115 · Marketing—22,5—
Marketing - Chương trình Marketing (ST - Tiêu chuẩn)Mã 7340115ST · ngành 7340115 · Marketing——22,25
Quản lý nhà nướcMã 7310205 · Quản lý nhà nước23,75——
Quản lý nhà nước - Chương trình Quản lý nhà nước (S - Tiêu chuẩn)Mã 7310205S · ngành 7310205 · Quản lý nhà nước—20—
Quản lý nhà nước - Chương trình Quản lý nhà nước (ST - Tiêu chuẩn)Mã 7310205ST · ngành 7310205 · Quản lý nhà nước——19
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhMã 7810103 · Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành25,75——
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành - Chương trình Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (S - Tiêu chuẩn)Mã 7810103S · ngành 7810103 · Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành—20—
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành - Chương trình Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (ST - Tiêu chuẩn)Mã 7810103ST · ngành 7810103 · Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành——20,5
Quản trị khách sạnMã 781020124,25——
Quản trị khách sạn - Chương trình Quản trị khách sạn (S - Tiêu chuẩn)Mã 7810201S · ngành 7810201—20—
Quản trị khách sạn - Chương trình Quản trị khách sạn (ST - Tiêu chuẩn)Mã 7810201ST · ngành 7810201——19,75
Quản trị kinh doanhMã 7340101 · Quản trị kinh doanh25——
Quản trị kinh doanh - Chương trình Quản trị kinh doanh (S - Tiêu chuẩn)Mã 7340101S · ngành 7340101 · Quản trị kinh doanh—21—
Quản trị kinh doanh - Chương trình Quản trị kinh doanh (ST - Tiêu chuẩn)Mã 7340101ST · ngành 7340101 · Quản trị kinh doanh——22
Quản trị nhân lựcMã 7340404 · Quản trị nhân lực26——
Quản trị nhân lực - Chương trình Quản trị nguồn nhân lực (S - Tiêu chuẩn)Mã 7340404S · ngành 7340404 · Quản trị nhân lực—20,5—
Quản trị nhân lực - Chương trình Quản trị nguồn nhân lực (ST - Tiêu chuẩn)Mã 7340404ST · ngành 7340404 · Quản trị nhân lực——21
Tài chính - Ngân hàngMã 7340201 · Tài chính – Ngân hàng25——
Tài chính - Ngân hàng - Chương trình Tài chính - Ngân hàng (S - Tiêu chuẩn)Mã 7340201S · ngành 7340201 · Tài chính – Ngân hàng—20,25—
Tài chính - Ngân hàng - Chương trình Tài chính - Ngân hàng (ST - Tiêu chuẩn)Mã 7340201ST · ngành 7340201 · Tài chính – Ngân hàng——20,5
Thống kê kinh tếMã 7310107 · Thống kê kinh tế24,25——
Thống kê kinh tế - Chương trình Thống kê kinh tế (S - Tiêu chuẩn)Mã 7310107S · ngành 7310107 · Thống kê kinh tế—20—
Thống kê kinh tế - Chương trình Thống kê kinh tế (ST - Tiêu chuẩn)Mã 7310107ST · ngành 7310107 · Thống kê kinh tế——19,25
Thương mại điện tửMã 7340122 · Thương mại điện tử26——
Thương mại điện tử - Chương trình Thương mại điện tử (S - Tiêu chuẩn)Mã 7340122S · ngành 7340122 · Thương mại điện tử—22—
Thương mại điện tử - Chương trình Thương mại điện tử (ST - Tiêu chuẩn)Mã 7340122ST · ngành 7340122 · Thương mại điện tử——23

Điểm trên thang 30 nếu không ghi thang khác. Bấm vào một con số để mở văn bản của trường có số ấy. Dấu — là năm đó chương trình không tuyển, hoặc chúng tôi chưa tìm được thông báo.

Điểm chuẩn theo các phương thức khác

Mỗi phương thức một thang điểm riêng, nên đừng đặt cạnh điểm thi tốt nghiệp ở bảng trên.

Phương thức khác · 2026

  • Công nghệ tài chính - Chương trình Công nghệ tài chính (PR - Bán phần tiếng Anh)22,5/30
  • Hệ thống thông tin quản lý - Chương trình Trí tuệ nhân tạo trong kinh doanh (PR - Bán phần tiếng Anh)23/30
  • Kế toán - Chương trình Kế toán tích hợp chương trình quốc tế ICAEW (PR - Bán phần tiếng Anh)23/30
  • Kiểm toán - Chương trình Kiểm toán tích hợp chương trình quốc tế ACCA (PR - Bán phần tiếng Anh)23/30
  • Kinh doanh quốc tế - Chương trình Cử nhân tài năng Ngoại thương (DUE-Elite, Toàn phần tiếng Anh)26/30
  • Kinh doanh quốc tế - Chương trình Kinh doanh giao nhận và vận tải quốc tế (PR - Bán phần tiếng Anh)25,5/30
  • Kinh doanh quốc tế - Chương trình Ngoại thương (GB - Toàn phần tiếng Anh)26/30
  • Kinh tế - Chương trình Kinh tế quốc tế (PR - Bán phần tiếng Anh)23/30
  • Luật kinh tế - Chương trình Luật thương mại quốc tế (PR - Bán phần tiếng Anh)23/30
  • Marketing - Chương trình Marketing (PR - Bán phần tiếng Anh)23/30
  • Marketing - Chương trình Marketing số (GB - Toàn phần tiếng Anh)25/30
  • Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành - Chương trình Quản trị kinh doanh du lịch (PR - Bán phần tiếng Anh)21/30
  • Quản trị khách sạn - Chương trình Quản trị khách sạn (PR - Bán phần tiếng Anh)21/30
  • Quản trị kinh doanh - Chương trình Quản trị kinh doanh (PR - Bán phần tiếng Anh)23/30
  • Quản trị nhân lực - Chương trình Quản trị nguồn nhân lực (PR - Bán phần tiếng Anh)23/30
  • Tài chính - Ngân hàng - Chương trình Tài chính - Ngân hàng (PR - Bán phần tiếng Anh)22,5/30
  • Thương mại điện tử - Chương trình Thương mại điện tử (GB - Toàn phần tiếng Anh)25/30

Học phí

Chép đúng câu chữ trường công bố. Học phí chỉ là một phần chi phí: ở, ăn, tài liệu và các học phần trường ghi là chưa gồm thì phải tính thêm.

Năm học 2026–2027· khoá nhập học 2026

  • Chưa tìm được số trường công bố. Chỉ có bản dự thảo Thông tin tuyển sinh 2026 trên SharePoint đòi đăng nhập

    Nguồn: Mục Đề án tuyển sinh của trường (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

Năm học 2025–2026· khoá nhập học 2025

Năm học 2024–2025· khoá nhập học 2024

Đặt cạnh học phí trường khác →
Văn bản đã đọc

Thấy số chưa đúng?

Gửi cho chúng tôi số đúng kèm đường dẫn tới văn bản của trường. Chúng tôi đối chiếu với văn bản ấy và sửa trên trang trong 3 ngày làm việc. Phòng tuyển sinh của trường cũng gửi theo đường này.

Báo số chưa đúng

Hoặc gửi thư tới gatefuture@ichiskill.edu.vn