Tra cứu điểm chuẩn
Chọn khu vực, ngành, tổ hợp, khoảng điểm hoặc khoảng học phí rồi bấm Lọc. Mỗi con số dẫn tới văn bản gốc của trường.
3.177 chương trình ở 84 trường, điểm chuẩn năm 2026.
SP Toán học (dạy Toán bằng tiếng Anh)
Trường Đại học Sư phạm Hà Nội · Hà Nội
- Điểm chuẩn 2026:
- 29chung
- Học phí của trường:
- chưa quy được ra năm, xem trang trường
SP Vật lí
Trường Đại học Sư phạm Hà Nội · Hà Nội
- Điểm chuẩn 2026:
- 28,77chung
- Học phí của trường:
- chưa quy được ra năm, xem trang trường
SP Vật lí (dạy Vật lí bằng tiếng Anh)
Trường Đại học Sư phạm Hà Nội · Hà Nội
- Điểm chuẩn 2026:
- 28,35chung
- Học phí của trường:
- chưa quy được ra năm, xem trang trường
Tâm lý học (Tâm lý học trường học)
Trường Đại học Sư phạm Hà Nội · Hà Nội
- Điểm chuẩn 2026:
- 24,25chung
- Học phí của trường:
- chưa quy được ra năm, xem trang trường
Tâm lý học giáo dục
Trường Đại học Sư phạm Hà Nội · Hà Nội
- Điểm chuẩn 2026:
- 25,62chung
- Học phí của trường:
- chưa quy được ra năm, xem trang trường
Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam
Trường Đại học Sư phạm Hà Nội · Hà Nội
- Điểm chuẩn 2026:
- 24,53chung
- Học phí của trường:
- chưa quy được ra năm, xem trang trường
Toán học
Trường Đại học Sư phạm Hà Nội · Hà Nội
- Điểm chuẩn 2026:
- 26,38chung
- Học phí của trường:
- chưa quy được ra năm, xem trang trường
Trí tuệ nhân tạo (bắt đầu tuyển sinh từ năm 2026)
Trường Đại học Sư phạm Hà Nội · Hà Nội
- Điểm chuẩn 2026:
- 20,35chung
- Học phí của trường:
- chưa quy được ra năm, xem trang trường
Triết học (Triết học Mác Lê-nin)
Trường Đại học Sư phạm Hà Nội · Hà Nội
- Điểm chuẩn 2026:
- 24,52chung
- Học phí của trường:
- chưa quy được ra năm, xem trang trường
Văn học
Trường Đại học Sư phạm Hà Nội · Hà Nội
- Điểm chuẩn 2026:
- 26,43chung
- Học phí của trường:
- chưa quy được ra năm, xem trang trường
Vật lí học (Vật lí bán dẫn và kỹ thuật)
Trường Đại học Sư phạm Hà Nội · Hà Nội
- Điểm chuẩn 2026:
- 23,72chung
- Học phí của trường:
- chưa quy được ra năm, xem trang trường
Việt Nam học
Trường Đại học Sư phạm Hà Nội · Hà Nội
- Điểm chuẩn 2026:
- 23chung
- Học phí của trường:
- chưa quy được ra năm, xem trang trường
Xã hội học
Trường Đại học Sư phạm Hà Nội · Hà Nội
- Điểm chuẩn 2026:
- 23,75chung
- Học phí của trường:
- chưa quy được ra năm, xem trang trường
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử
Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật - Đại học Đà Nẵng · Đà Nẵng
- Điểm chuẩn 2026:
- 22,78tổng hợp
- Học phí của trường:
- 15,9 triệu – 25,9 triệu/năm (năm học 2025–2026, tuỳ chương trình)
Công nghệ kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành Cơ khí chế tạo)
Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật - Đại học Đà Nẵng · Đà Nẵng
- Điểm chuẩn 2026:
- 22,11tổng hợp
- Học phí của trường:
- 15,9 triệu – 25,9 triệu/năm (năm học 2025–2026, tuỳ chương trình)
Công nghệ kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành Thiết kế và mô phỏng số trong cơ khí)
Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật - Đại học Đà Nẵng · Đà Nẵng
- Điểm chuẩn 2026:
- 21,63tổng hợp
- Học phí của trường:
- 15,9 triệu – 25,9 triệu/năm (năm học 2025–2026, tuỳ chương trình)
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông
Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật - Đại học Đà Nẵng · Đà Nẵng
- Điểm chuẩn 2026:
- 21,93tổng hợp
- Học phí của trường:
- 15,9 triệu – 25,9 triệu/năm (năm học 2025–2026, tuỳ chương trình)
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (chuyên ngành Thiết kế vi mạch bán dẫn)
Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật - Đại học Đà Nẵng · Đà Nẵng
- Điểm chuẩn 2026:
- 22,75tổng hợp
- Học phí của trường:
- 15,9 triệu – 25,9 triệu/năm (năm học 2025–2026, tuỳ chương trình)
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật điện tử)
Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật - Đại học Đà Nẵng · Đà Nẵng
- Điểm chuẩn 2026:
- 22,59tổng hợp
- Học phí của trường:
- 15,9 triệu – 25,9 triệu/năm (năm học 2025–2026, tuỳ chương trình)
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật điện)
Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật - Đại học Đà Nẵng · Đà Nẵng
- Điểm chuẩn 2026:
- 22,55tổng hợp
- Học phí của trường:
- 15,9 triệu – 25,9 triệu/năm (năm học 2025–2026, tuỳ chương trình)
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật - Đại học Đà Nẵng · Đà Nẵng
- Điểm chuẩn 2026:
- 23,91tổng hợp
- Học phí của trường:
- 15,9 triệu – 25,9 triệu/năm (năm học 2025–2026, tuỳ chương trình)
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo 2 năm đầu tại Kon Tum)
Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật - Đại học Đà Nẵng · Đà Nẵng
- Điểm chuẩn 2026:
- 20,85tổng hợp
- Học phí của trường:
- 15,9 triệu – 25,9 triệu/năm (năm học 2025–2026, tuỳ chương trình)
Công nghệ kỹ thuật giao thông (chuyên ngành Xây dựng cầu đường)
Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật - Đại học Đà Nẵng · Đà Nẵng
- Điểm chuẩn 2026:
- 19,78tổng hợp
- Học phí của trường:
- 15,9 triệu – 25,9 triệu/năm (năm học 2025–2026, tuỳ chương trình)
Công nghệ kỹ thuật hoá học
Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật - Đại học Đà Nẵng · Đà Nẵng
- Điểm chuẩn 2026:
- 22,05tổng hợp
- Học phí của trường:
- 15,9 triệu – 25,9 triệu/năm (năm học 2025–2026, tuỳ chương trình)
Học phí trên thẻ là khoảng thấp nhất đến cao nhất của cả trường ở năm học gần nhất có số, vì các trường công bố học phí theo nhóm chương trình chứ không theo từng ngành. Kết quả không xếp theo học phí. Xem đúng mức của chương trình em chọn ở trang của trường.