Tra cứu điểm chuẩn
Chọn khu vực, ngành, tổ hợp, khoảng điểm hoặc khoảng học phí rồi bấm Lọc. Mỗi con số dẫn tới văn bản gốc của trường.
3.177 chương trình ở 84 trường, điểm chuẩn năm 2026.
Quản lý công nghiệp
Trường Đại học Bách khoa - Đại học Đà Nẵng · Đà Nẵng
- Điểm chuẩn 2026:
- 21,5
- Học phí của trường:
- 36,2 triệu/năm (năm học 2025–2026, tuỳ chương trình)
Quản lý tài nguyên và môi trường
Trường Đại học Bách khoa - Đại học Đà Nẵng · Đà Nẵng
- Điểm chuẩn 2026:
- 18,5
- Học phí của trường:
- 36,2 triệu/năm (năm học 2025–2026, tuỳ chương trình)
(Song ngành) Tàu thủy - Hàng không
Trường Đại học Bách khoa, Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh · TP. Hồ Chí Minh
- Điểm chuẩn 2026:
- 80,37/100tổng hợp
- Học phí của trường:
- 31,5 triệu – 268 triệu/năm (năm học 2026–2027, tuỳ chương trình, có mức ước tính)
Bão dưỡng Công nghiệp
Trường Đại học Bách khoa, Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh · TP. Hồ Chí Minh
- Điểm chuẩn 2026:
- 75,31/100tổng hợp
- Học phí của trường:
- 31,5 triệu – 268 triệu/năm (năm học 2026–2027, tuỳ chương trình, có mức ước tính)
Chuyên ngành Công nghệ Sinh học số
Trường Đại học Bách khoa, Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh · TP. Hồ Chí Minh
- Điểm chuẩn 2026:
- 56,77/100tổng hợp
- Học phí của trường:
- 31,5 triệu – 268 triệu/năm (năm học 2026–2027, tuỳ chương trình, có mức ước tính)
Chuyên ngành Kiến trúc Cảnh quan
Trường Đại học Bách khoa, Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh · TP. Hồ Chí Minh
- Điểm chuẩn 2026:
- 55,82/100tổng hợp
- Học phí của trường:
- 31,5 triệu – 268 triệu/năm (năm học 2026–2027, tuỳ chương trình, có mức ước tính)
Chuyên ngành Kinh doanh số
Trường Đại học Bách khoa, Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh · TP. Hồ Chí Minh
- Điểm chuẩn 2026:
- 61,58/100tổng hợp
- Học phí của trường:
- 31,5 triệu – 268 triệu/năm (năm học 2026–2027, tuỳ chương trình, có mức ước tính)
Chuyên ngành Kinh tế Tuần hoàn
Trường Đại học Bách khoa, Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh · TP. Hồ Chí Minh
- Điểm chuẩn 2026:
- 61,43/100tổng hợp
- Học phí của trường:
- 31,5 triệu – 268 triệu/năm (năm học 2026–2027, tuỳ chương trình, có mức ước tính)
Chuyên ngành Kinh tế Tuần hoàn
Trường Đại học Bách khoa, Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh · TP. Hồ Chí Minh
- Điểm chuẩn 2026:
- 56,36/100tổng hợp
- Học phí của trường:
- 31,5 triệu – 268 triệu/năm (năm học 2026–2027, tuỳ chương trình, có mức ước tính)
Chuyên ngành Kỹ thuật Robot
Trường Đại học Bách khoa, Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh · TP. Hồ Chí Minh
- Điểm chuẩn 2026:
- 78,53/100tổng hợp
- Học phí của trường:
- 31,5 triệu – 268 triệu/năm (năm học 2026–2027, tuỳ chương trình, có mức ước tính)
Chuyên ngành Kỹ thuật Y sinh
Trường Đại học Bách khoa, Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh · TP. Hồ Chí Minh
- Điểm chuẩn 2026:
- 65,9/100tổng hợp
- Học phí của trường:
- 31,5 triệu – 268 triệu/năm (năm học 2026–2027, tuỳ chương trình, có mức ước tính)
Chuyên ngành Năng lượng Tái tạo
Trường Đại học Bách khoa, Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh · TP. Hồ Chí Minh
- Điểm chuẩn 2026:
- 61,71/100tổng hợp
- Học phí của trường:
- 31,5 triệu – 268 triệu/năm (năm học 2026–2027, tuỳ chương trình, có mức ước tính)
Công nghệ Sinh học
Trường Đại học Bách khoa, Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh · TP. Hồ Chí Minh
- Điểm chuẩn 2026:
- 59,96/100tổng hợp
- Học phí của trường:
- 31,5 triệu – 268 triệu/năm (năm học 2026–2027, tuỳ chương trình, có mức ước tính)
Công nghệ Thông tin
Trường Đại học Bách khoa, Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh · TP. Hồ Chí Minh
- Điểm chuẩn 2026:
- 70,18/100tổng hợp
- Học phí của trường:
- 31,5 triệu – 268 triệu/năm (năm học 2026–2027, tuỳ chương trình, có mức ước tính)
Công nghệ Thực phẩm
Trường Đại học Bách khoa, Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh · TP. Hồ Chí Minh
- Điểm chuẩn 2026:
- 58,77/100tổng hợp
- Học phí của trường:
- 31,5 triệu – 268 triệu/năm (năm học 2026–2027, tuỳ chương trình, có mức ước tính)
Công nghệ Thực phẩm | New Zealand
Trường Đại học Bách khoa, Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh · TP. Hồ Chí Minh
- Điểm chuẩn 2026:
- 61,51/100tổng hợp
- Học phí của trường:
- 31,5 triệu – 268 triệu/năm (năm học 2026–2027, tuỳ chương trình, có mức ước tính)
Cơ Kỹ thuật
Trường Đại học Bách khoa, Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh · TP. Hồ Chí Minh
- Điểm chuẩn 2026:
- 79,62/100tổng hợp
- Học phí của trường:
- 31,5 triệu – 268 triệu/năm (năm học 2026–2027, tuỳ chương trình, có mức ước tính)
Cơ Kỹ thuật
Trường Đại học Bách khoa, Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh · TP. Hồ Chí Minh
- Điểm chuẩn 2026:
- 73,96/100tổng hợp
- Học phí của trường:
- 31,5 triệu – 268 triệu/năm (năm học 2026–2027, tuỳ chương trình, có mức ước tính)
Địa Kỹ thuật Xây dựng
Trường Đại học Bách khoa, Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh · TP. Hồ Chí Minh
- Điểm chuẩn 2026:
- 64,37/100tổng hợp
- Học phí của trường:
- 31,5 triệu – 268 triệu/năm (năm học 2026–2027, tuỳ chương trình, có mức ước tính)
Khoa học Dữ liệu
Trường Đại học Bách khoa, Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh · TP. Hồ Chí Minh
- Điểm chuẩn 2026:
- 84,97/100tổng hợp
- Học phí của trường:
- 31,5 triệu – 268 triệu/năm (năm học 2026–2027, tuỳ chương trình, có mức ước tính)
Khoa học Dữ liệu
Trường Đại học Bách khoa, Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh · TP. Hồ Chí Minh
- Điểm chuẩn 2026:
- 80,68/100tổng hợp
- Học phí của trường:
- 31,5 triệu – 268 triệu/năm (năm học 2026–2027, tuỳ chương trình, có mức ước tính)
Khoa học Máy tính
Trường Đại học Bách khoa, Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh · TP. Hồ Chí Minh
- Điểm chuẩn 2026:
- 85,45/100tổng hợp
- Học phí của trường:
- 31,5 triệu – 268 triệu/năm (năm học 2026–2027, tuỳ chương trình, có mức ước tính)
Khoa học Máy tính
Trường Đại học Bách khoa, Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh · TP. Hồ Chí Minh
- Điểm chuẩn 2026:
- 84,23/100tổng hợp
- Học phí của trường:
- 31,5 triệu – 268 triệu/năm (năm học 2026–2027, tuỳ chương trình, có mức ước tính)
Khoa học Máy tính
Trường Đại học Bách khoa, Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh · TP. Hồ Chí Minh
- Điểm chuẩn 2026:
- 78,69/100tổng hợp
- Học phí của trường:
- 31,5 triệu – 268 triệu/năm (năm học 2026–2027, tuỳ chương trình, có mức ước tính)
Học phí trên thẻ là khoảng thấp nhất đến cao nhất của cả trường ở năm học gần nhất có số, vì các trường công bố học phí theo nhóm chương trình chứ không theo từng ngành. Kết quả không xếp theo học phí. Xem đúng mức của chương trình em chọn ở trang của trường.