Điểm chuẩn Trường Đại học Bách khoa, Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh
Điểm chuẩn 73 chương trình tuyển năm 2026, đặt cạnh các năm 2024, 2025, 2026. Mỗi con số bấm được để mở văn bản gốc của trường.
TP. Hồ Chí Minh · mã trường QSB · Trang tuyển sinh của trường
Điểm chuẩn qua các năm
Năm 2025 là năm đầu thi tốt nghiệp THPT theo chương trình 2018, đề thi đổi cấu trúc. Điểm chuẩn 2024 và 2025 vì thế không đo trên cùng một thước. Chênh lệch giữa hai năm ấy không chỉ cho biết ngành đông thí sinh hơn hay vắng hơn.
| Chương trình | 2024 | 2025 | 2026 |
|---|---|---|---|
| (Song ngành) Tàu thủy - Hàng khôngMã 145 | 75,38/90tổng hợp | 76,63/100tổng hợp | 80,37/100tổng hợp |
| Bão dưỡng Công nghiệpMã 141 | 65,44/90tổng hợp | 65,59/100tổng hợp | 75,31/100tổng hợp |
| Chuyên ngành Công nghệ Sinh học sốMã 254 | — | 56,42/100tổng hợp | 56,77/100tổng hợp |
| Chuyên ngành Kiến trúc Cảnh quanMã 217 | 61,08/90tổng hợp | 55,45/100tổng hợp | 55,82/100tổng hợp |
| Chuyên ngành Kinh doanh sốMã 253 | — | 59,06/100tổng hợp | 61,58/100tổng hợp |
| Chuyên ngành Kinh tế Tuần hoànMã 155 | — | — | 61,43/100tổng hợp |
| Chuyên ngành Kinh tế Tuần hoànMã 255 | — | 64,38/100tổng hợp | 56,36/100tổng hợp |
| Chuyên ngành Kỹ thuật RobotMã 211 | 73,1/90tổng hợp | 73,89/100tổng hợp | 78,53/100tổng hợp |
| Chuyên ngành Kỹ thuật Y sinhMã 237 | 57,23/90tổng hợp | 64,74/100tổng hợp | 65,9/100tổng hợp |
| Chuyên ngành Năng lượng Tái tạoMã 257 | — | 58,07/100tổng hợp | 61,71/100tổng hợp |
| Công nghệ Sinh họcMã 218 | 70,91/90tổng hợp | 66,13/100tổng hợp | 59,96/100tổng hợp |
| Công nghệ Thông tinMã 416 | — | — | 70,18/100tổng hợp |
| Công nghệ Thông tin ĐH Công nghệ Sydney (Úc) cấp bằngMã 416 | — | 57,38/100tổng hợp | — |
| Công nghệ Thực phẩmMã 219 | 60,11/90tổng hợp | 59,21/100tổng hợp | 58,77/100tổng hợp |
| Công nghệ Thực phẩm | New ZealandMã 319 | — | 56,2/100tổng hợp | 61,51/100tổng hợp |
| Cơ Kỹ thuậtMã 138 | 74,7/90tổng hợp | 75,98/100tổng hợp | 79,62/100tổng hợp |
| Cơ Kỹ thuậtMã 268 | 68,75/90tổng hợp | 69,4/100tổng hợp | 73,96/100tổng hợp |
| Địa Kỹ thuật Xây dựngMã 147 | 55,38/90tổng hợp | 55,06/100tổng hợp | 64,37/100tổng hợp |
| Khoa học Dữ liệuMã 146 | 82,14/90tổng hợp | 83,85/100tổng hợp | 84,97/100tổng hợp |
| Khoa học Dữ liệuMã 251 | — | — | 80,68/100tổng hợp |
| Khoa học Máy tínhMã 106 | 84,16/90tổng hợp | 85,41/100tổng hợp | 85,45/100tổng hợp |
| Khoa học Máy tínhMã 206 | 83,63/90tổng hợp | 83,74/100tổng hợp | 84,23/100tổng hợp |
| Khoa học Máy tínhMã 266 | 79,63/90tổng hợp | 77,05/100tổng hợp | 78,69/100tổng hợp |
| Khoa học Máy tính | Úc, New ZealandMã 306 | — | 72,9/100tổng hợp | 70,84/100tổng hợp |
| Kiến trúcMã 117 | 70,85/90tổng hợp | 67,42/100tổng hợp | 71,57/100tổng hợp |
| Kinh tế Xây dựngMã 148 | 58,59/90tổng hợp | 55,72/100tổng hợp | 69,35/100tổng hợp |
| Kỹ thuật Bán dẫnMã 159 | — | — | 85,8/100tổng hợp |
| Kỹ thuật Bán dẫnMã 259 | — | — | 82,66/100tổng hợp |
| Kỹ thuật Cơ Điện tửMã 110 | 81,33/90tổng hợp | 81,82/100tổng hợp | 84,36/100tổng hợp |
| Kỹ thuật Cơ Điện tửMã 210 | 78/90tổng hợp | 78,44/100tổng hợp | 82,14/100tổng hợp |
| Kỹ thuật Cơ Điện tử | Mỹ, ÚcMã 310 | — | 78,44/100tổng hợp | 61,51/100tổng hợp |
| Kỹ thuật Cơ khíMã 109 | 73,89/90tổng hợp | 75,43/100tổng hợp | 80,75/100tổng hợp |
| Kỹ thuật Cơ khíMã 209 | 65,77/90tổng hợp | 74,3/100tổng hợp | 79,07/100tổng hợp |
| Kỹ thuật Cơ khí | Mỹ, ÚcMã 309 | — | 74,3/100tổng hợp | 82,42/100tổng hợp |
| Kỹ thuật Dầu khíMã 150 | — | — | 73,82/100tổng hợp |
| Kỹ thuật Dầu khíMã 220 | 57,88/90tổng hợp | 60,25/100tổng hợp | 55,76/100tổng hợp |
| Kỹ thuật Địa chấtMã 151 | — | — | 65,6/100tổng hợp |
| Kỹ thuật Điện - Điện tửMã 208 | 76,71/90tổng hợp | 79,5/100tổng hợp | 83,27/100tổng hợp |
| Kỹ thuật Điện - Điện tử | Úc, Hàn Quốc, Anh QuốcMã 308 | — | 65,52/100tổng hợp | 68,85/100tổng hợp |
| Kỹ thuật Đường sắtMã 152 | — | — | 76,06/100tổng hợp |
| Kỹ thuật Đường sắtMã 252 | — | — | 58,67/100tổng hợp |
| Kỹ thuật Hàng khôngMã 245 | 73,5/90tổng hợp | 78,79/100tổng hợp | 79,87/100tổng hợp |
| Kỹ thuật Hàng không | ÚcMã 345 | — | 78,79/100tổng hợp | 78,91/100tổng hợp |
| Kỹ thuật Hạt nhânMã 156 | — | — | 80,61/100tổng hợp |
| Kỹ thuật Hạt nhânMã 256 | — | — | 56,91/100tổng hợp |
| Kỹ thuật Hóa học | Úc, Anh QuốcMã 314 | — | 63,3/100tổng hợp | 75,3/100tổng hợp |
| Kỹ thuật Máy tínhMã 107 | 82,87/90tổng hợp | 82,91/100tổng hợp | 84,98/100tổng hợp |
| Kỹ thuật Máy tínhMã 207 | 80,41/90tổng hợp | 78,66/100tổng hợp | 81,54/100tổng hợp |
| Kỹ thuật Máy tính | ÚcMã 307 | — | 67,68/100tổng hợp | 62,37/100tổng hợp |
| Kỹ thuật NhiệtMã 140 | 72,01/90tổng hợp | 73,5/100tổng hợp | 79,91/100tổng hợp |
| Kỹ thuật Ô tôMã 142 | 78,22/90tổng hợp | 76,34/100tổng hợp | 79,3/100tổng hợp |
| Kỹ thuật Ô tôMã 242 | 65,87/90tổng hợp | 69,49/100tổng hợp | 71,22/100tổng hợp |
| Kỹ thuật Ô tô | ÚcMã 342 | — | 69,49/100tổng hợp | 61,51/100tổng hợp |
| Kỹ thuật Vật liệuMã 129 | 68,5/90tổng hợp | 71,1/100tổng hợp | 78,88/100tổng hợp |
| Kỹ thuật Vật liệuMã 229 | 57,96/90tổng hợp | 55,23/100tổng hợp | 67,15/100tổng hợp |
| Kỹ thuật Xây dựng | Úc, Anh QuốcMã 315 | — | 56,2/100tổng hợp | 67,58/100tổng hợp |
| Logistics và Hệ thống Công nghiệpMã 228 | 74,47/90tổng hợp | 73,05/100tổng hợp | — |
| Logistics và Quản lý Chuỗi Cung ứngMã 228 | — | — | 78,04/100tổng hợp |
| Ngành Kỹ thuật Hóa họcMã 214 | 64,68/90tổng hợp | 63,3/100tổng hợp | 69,22/100tổng hợp |
| Nhóm ngành Dầu khí - Địa chấtMã 120 | 66,11/90tổng hợp | 60/100tổng hợp | — |
| Nhóm ngành Dệt – MayMã 112 | 55,51/90tổng hợp | 60,75/100tổng hợp | 69,92/100tổng hợp |
| Nhóm ngành Điện – Điện tử – Viễn thông – Tự động hóa – Thiết kế vi mạchMã 108 | 80,03/90tổng hợp | 80,77/100tổng hợp | 84,29/100tổng hợp |
| Nhóm ngành Hóa – Thực phẩm – Sinh họcMã 114 | 77,36/90tổng hợp | 75,43/100tổng hợp | 79,08/100tổng hợp |
| Nhóm ngành Logistics và Hệ thống Công nghiệpMã 128 | 80,1/90tổng hợp | 80,52/100tổng hợp | 82,4/100tổng hợp |
| Nhóm ngành Quản lý dự án Xây dựng và Kỹ thuật Xây dựngMã 215 | 58,59/90tổng hợp | 56,2/100tổng hợp | 56,65/100tổng hợp |
| Nhóm ngành Tài nguyên và Môi trườngMã 125 | 61,98/90tổng hợp | 60,93/100tổng hợp | 69,38/100tổng hợp |
| Nhóm ngành Tài nguyên và Môi trườngMã 225 | 61,59/90tổng hợp | 55,46/100tổng hợp | 57,04/100tổng hợp |
| Nhóm ngành Xây dựng và Quản lý Dự án Xây dựngMã 115 | 62,01/90tổng hợp | 55,05/100tổng hợp | 68,69/100tổng hợp |
| Nhóm ngành: Kỹ thuật Môi trường; Quản lý Tài nguyên & Môi trường | ÚcMã 325 | — | 55,46/100tổng hợp | 61,51/100tổng hợp |
| Quản lý Công nghiệpMã 123 | 77,28/90tổng hợp | 75,98/100tổng hợp | 80,17/100tổng hợp |
| Quản lý Công nghiệpMã 223 | 65,03/90tổng hợp | 61,08/100tổng hợp | 65,81/100tổng hợp |
| Quản lý Công nghiệp | ÚcMã 323 | — | 61,08/100tổng hợp | — |
| Quản lý Công nghiệp | Úc, Pháp, Hàn QuốcMã 323 | — | — | 61,51/100tổng hợp |
| Quản trị Kinh doanhMã 153 | — | 71,24/100tổng hợp | 73,59/100tổng hợp |
| Thiết kế Vi mạchMã 258 | — | 83,09/100tổng hợp | 85,51/100tổng hợp |
| Trí tuệ Nhân tạoMã 406 | — | — | 73,21/100tổng hợp |
| Trí tuệ Nhân tạo ĐH Công nghệ Sydney (Úc) cấp bằngMã 406 | — | 65,5/100tổng hợp | — |
| Vật lý Kỹ thuậtMã 137 | 73,86/90tổng hợp | 76,61/100tổng hợp | 82,01/100tổng hợp |
Điểm trên thang 30 nếu không ghi thang khác. Bấm vào một con số để mở văn bản của trường có số ấy. Dấu — là năm đó chương trình không tuyển, hoặc chúng tôi chưa tìm được thông báo. Chữ "tổng hợp" là năm trường xét bằng một điểm cộng từ nhiều thành phần (thi tốt nghiệp, học bạ, đánh giá năng lực…) theo công thức riêng của trường, thường trên thang 100. Con số ấy không đặt cạnh điểm thi tốt nghiệp các năm trước được.
Học phí
Chép đúng câu chữ trường công bố. Học phí chỉ là một phần chi phí: ở, ăn, tài liệu và các học phần trường ghi là chưa gồm thì phải tính thêm.
Năm học 2026–2027· khoá nhập học 2026
Trường công bố 8 mức theo từng chương trình, từ 15,75 triệu – 134 triệu đồng/học kỳ.
Xem từng mức
Chương trình Tiêu chuẩn
Trường công bố: giảng dạy bằng tiếng Việt, học phí khoảng 15.75 triệu đồng/HK
Quy ra một năm: 31,5 triệu đồng (ước tính, tính 2 học kỳ một năm)
mức "khoảng" do trường công bố
Nguồn: Cổng TTĐT Chính phủ 26/02/2026 "Những điểm mới quan trọng trong tuyển sinh 2026 của Trường Đại học Bách khoa" — đăng lại thông báo tuyển sinh của trường (cổng của Bộ / Chính phủ), đọc ngày 2/10/2026
Chương trình Dạy và học bằng tiếng Anh
Trường công bố: dạy hoàn toàn bằng tiếng Anh, học phí khoảng 44 triệu đồng/HK
Quy ra một năm: 88 triệu đồng (ước tính, tính 2 học kỳ một năm)
mức "khoảng" do trường công bố
Nguồn: Cổng TTĐT Chính phủ 26/02/2026 "Những điểm mới quan trọng trong tuyển sinh 2026 của Trường Đại học Bách khoa" — đăng lại thông báo tuyển sinh của trường (cổng của Bộ / Chính phủ), đọc ngày 2/10/2026
Chương trình Liên kết Cử nhân Kỹ thuật Quốc tế (UTS, Úc)
Trường công bố: Học phí khoảng 134 triệu đồng/HK, kế hoạch đào tạo 3 năm
Quy ra một năm: 268 triệu đồng (ước tính, tính 2 học kỳ một năm)
mức "khoảng" do trường công bố
Nguồn: Cổng TTĐT Chính phủ 26/02/2026 "Những điểm mới quan trọng trong tuyển sinh 2026 của Trường Đại học Bách khoa" — đăng lại thông báo tuyển sinh của trường (cổng của Bộ / Chính phủ), đọc ngày 2/10/2026
Chương trình Tài năng
Trường công bố: học phí khoảng 15.75 triệu đồng/HK, xét tuyển sinh viên Giỏi từ năm thứ 2
Quy ra một năm: 31,5 triệu đồng (ước tính, tính 2 học kỳ một năm)
mức "khoảng" do trường công bố
Nguồn: Cổng TTĐT Chính phủ 26/02/2026 "Những điểm mới quan trọng trong tuyển sinh 2026 của Trường Đại học Bách khoa" — đăng lại thông báo tuyển sinh của trường (cổng của Bộ / Chính phủ), đọc ngày 2/10/2026
Chương trình Kỹ sư Chất lượng cao tại Việt Nam (PFIEV)
Trường công bố: học tập bằng tiếng Việt, học phí khoảng 15.75 triệu đồng/HK
Quy ra một năm: 31,5 triệu đồng (ước tính, tính 2 học kỳ một năm)
mức "khoảng" do trường công bố
Nguồn: Cổng TTĐT Chính phủ 26/02/2026 "Những điểm mới quan trọng trong tuyển sinh 2026 của Trường Đại học Bách khoa" — đăng lại thông báo tuyển sinh của trường (cổng của Bộ / Chính phủ), đọc ngày 2/10/2026
Chương trình Tiên tiến
Trường công bố: học phí khoảng 44 triệu đồng/HK, kế hoạch đào tạo 4 năm
Quy ra một năm: 88 triệu đồng (ước tính, tính 2 học kỳ một năm)
mức "khoảng" do trường công bố
Nguồn: Cổng TTĐT Chính phủ 26/02/2026 "Những điểm mới quan trọng trong tuyển sinh 2026 của Trường Đại học Bách khoa" — đăng lại thông báo tuyển sinh của trường (cổng của Bộ / Chính phủ), đọc ngày 2/10/2026
Chương trình Định hướng Nhật Bản
Trường công bố: học phí khoảng 31.5 triệu đồng/HK, kế hoạch đào tạo 4 năm
Quy ra một năm: 63 triệu đồng (ước tính, tính 2 học kỳ một năm)
mức "khoảng" do trường công bố
Nguồn: Cổng TTĐT Chính phủ 26/02/2026 "Những điểm mới quan trọng trong tuyển sinh 2026 của Trường Đại học Bách khoa" — đăng lại thông báo tuyển sinh của trường (cổng của Bộ / Chính phủ), đọc ngày 2/10/2026
Chương trình Chuyển tiếp Quốc tế (Úc, Mỹ, New Zealand và châu Âu) — giai đoạn học tại Bách khoa
Trường công bố: 2-2,5 năm đầu - địa điểm học tại Cơ sở 1 (P. Diên Hồng, TP.HCM), học phí khoảng 44 triệu đồng/HK
Quy ra một năm: 88 triệu đồng (ước tính, tính 2 học kỳ một năm)
mức "khoảng" do trường công bố
Nguồn: Cổng TTĐT Chính phủ 26/02/2026 "Những điểm mới quan trọng trong tuyển sinh 2026 của Trường Đại học Bách khoa" — đăng lại thông báo tuyển sinh của trường (cổng của Bộ / Chính phủ), đọc ngày 2/10/2026
Năm học 2025–2026· khoá nhập học 2025
Trường công bố 8 mức theo từng chương trình, từ 15 triệu – 128 triệu đồng/học kỳ.
Xem từng mức
Chương trình Tiêu chuẩn
Trường công bố: giảng dạy bằng tiếng Việt, học phí khoảng 15 triệu đồng/HK
Quy ra một năm: 30 triệu đồng (ước tính, tính 2 học kỳ một năm)
mức "khoảng" do trường công bố
Nguồn: Cổng TTĐT Chính phủ 26/02/2025 "TUYỂN SINH 2025: Chỉ tiêu, phương thức tuyển sinh của Trường Đại học Bách khoa, ĐHQG TPHCM" (cổng của Bộ / Chính phủ), đọc ngày 2/10/2026
Chương trình Tài năng
Trường công bố: học phí khoảng 15 triệu đồng/HK, xét tuyển sinh viên Giỏi từ năm thứ 2
Quy ra một năm: 30 triệu đồng (ước tính, tính 2 học kỳ một năm)
mức "khoảng" do trường công bố
Nguồn: Cổng TTĐT Chính phủ 26/02/2025 "TUYỂN SINH 2025: Chỉ tiêu, phương thức tuyển sinh của Trường Đại học Bách khoa, ĐHQG TPHCM" (cổng của Bộ / Chính phủ), đọc ngày 2/10/2026
Chương trình Tiên tiến
Trường công bố: học phí khoảng 40 triệu đồng/HK, kế hoạch đào tạo 4 năm
Quy ra một năm: 80 triệu đồng (ước tính, tính 2 học kỳ một năm)
mức "khoảng" do trường công bố
Nguồn: Cổng TTĐT Chính phủ 26/02/2025 "TUYỂN SINH 2025: Chỉ tiêu, phương thức tuyển sinh của Trường Đại học Bách khoa, ĐHQG TPHCM" (cổng của Bộ / Chính phủ), đọc ngày 2/10/2026
Chương trình Kỹ sư Chất lượng cao Việt-Pháp (PFIEV)
Trường công bố: học tập bằng tiếng Việt, học phí khoảng 15 triệu đồng/HK
Quy ra một năm: 30 triệu đồng (ước tính, tính 2 học kỳ một năm)
mức "khoảng" do trường công bố
Nguồn: Cổng TTĐT Chính phủ 26/02/2025 "TUYỂN SINH 2025: Chỉ tiêu, phương thức tuyển sinh của Trường Đại học Bách khoa, ĐHQG TPHCM" (cổng của Bộ / Chính phủ), đọc ngày 2/10/2026
Chương trình Dạy và học bằng tiếng Anh
Trường công bố: dạy hoàn toàn bằng tiếng Anh, học phí khoảng 40 triệu đồng/HK
Quy ra một năm: 80 triệu đồng (ước tính, tính 2 học kỳ một năm)
mức "khoảng" do trường công bố
Nguồn: Cổng TTĐT Chính phủ 26/02/2025 "TUYỂN SINH 2025: Chỉ tiêu, phương thức tuyển sinh của Trường Đại học Bách khoa, ĐHQG TPHCM" (cổng của Bộ / Chính phủ), đọc ngày 2/10/2026
Chương trình Định hướng Nhật Bản
Trường công bố: học phí khoảng 30 triệu đồng/HK, kế hoạch đào tạo 4 năm
Quy ra một năm: 60 triệu đồng (ước tính, tính 2 học kỳ một năm)
mức "khoảng" do trường công bố
Nguồn: Cổng TTĐT Chính phủ 26/02/2025 "TUYỂN SINH 2025: Chỉ tiêu, phương thức tuyển sinh của Trường Đại học Bách khoa, ĐHQG TPHCM" (cổng của Bộ / Chính phủ), đọc ngày 2/10/2026
Chương trình Chuyển tiếp Quốc tế (Úc, Mỹ, New Zealand) — giai đoạn học tại Bách khoa
Trường công bố: 2-2,5 năm đầu - địa điểm học tại Cơ sở Lý Thường Kiệt, học phí khoảng 40 triệu đồng/HK
Quy ra một năm: 80 triệu đồng (ước tính, tính 2 học kỳ một năm)
mức "khoảng" do trường công bố
Nguồn: Cổng TTĐT Chính phủ 26/02/2025 "TUYỂN SINH 2025: Chỉ tiêu, phương thức tuyển sinh của Trường Đại học Bách khoa, ĐHQG TPHCM" (cổng của Bộ / Chính phủ), đọc ngày 2/10/2026
Chương trình Liên kết Cử nhân Kỹ thuật Quốc tế
Trường công bố: Học phí khoảng 128 triệu đồng/HK, kế hoạch đào tạo 3 năm
Quy ra một năm: 256 triệu đồng (ước tính, tính 2 học kỳ một năm)
mức "khoảng" do trường công bố
Nguồn: Cổng TTĐT Chính phủ 26/02/2025 "TUYỂN SINH 2025: Chỉ tiêu, phương thức tuyển sinh của Trường Đại học Bách khoa, ĐHQG TPHCM" (cổng của Bộ / Chính phủ), đọc ngày 2/10/2026
Năm học 2024–2025· khoá nhập học 2024
Trường công bố 7 mức theo từng chương trình, từ 15 triệu – 40 triệu đồng/học kỳ.
Xem từng mức
Chương trình Tiêu chuẩn
Trường công bố: dạy bằng tiếng Việt, học phí khoảng 15 triệu đồng/HK, kế hoạch đào tạo 4 năm
Quy ra một năm: 30 triệu đồng (ước tính, tính 2 học kỳ một năm)
mức "khoảng" do trường công bố
Nguồn: Cổng TTĐT Chính phủ 02/6/2024 "TUYỂN SINH 2024: Chỉ tiêu, phương thức tuyển sinh Trường Đại học Bách khoa, ĐHQG TPHCM" (cổng của Bộ / Chính phủ), đọc ngày 2/10/2026
Chương trình Tài năng
Trường công bố: học phí khoảng 15 triệu đồng/HK, xét tuyển SV Giỏi từ năm thứ 2
Quy ra một năm: 30 triệu đồng (ước tính, tính 2 học kỳ một năm)
mức "khoảng" do trường công bố
Nguồn: Cổng TTĐT Chính phủ 02/6/2024 "TUYỂN SINH 2024: Chỉ tiêu, phương thức tuyển sinh Trường Đại học Bách khoa, ĐHQG TPHCM" (cổng của Bộ / Chính phủ), đọc ngày 2/10/2026
Chương trình Tiên tiến
Trường công bố: học phí khoảng 40 triệu đồng/HK (chưa kể HK Pre-English)
Chưa gồm: chưa kể HK Pre-English
Quy ra một năm: 80 triệu đồng (ước tính, tính 2 học kỳ một năm)
mức "khoảng" do trường công bố
Nguồn: Cổng TTĐT Chính phủ 02/6/2024 "TUYỂN SINH 2024: Chỉ tiêu, phương thức tuyển sinh Trường Đại học Bách khoa, ĐHQG TPHCM" (cổng của Bộ / Chính phủ), đọc ngày 2/10/2026
Chương trình Kỹ sư Chất lượng cao Việt-Pháp (PFIEV)
Trường công bố: học tập bằng tiếng Việt, học phí khoảng 15 triệu đồng/HK
Quy ra một năm: 30 triệu đồng (ước tính, tính 2 học kỳ một năm)
mức "khoảng" do trường công bố
Nguồn: Cổng TTĐT Chính phủ 02/6/2024 "TUYỂN SINH 2024: Chỉ tiêu, phương thức tuyển sinh Trường Đại học Bách khoa, ĐHQG TPHCM" (cổng của Bộ / Chính phủ), đọc ngày 2/10/2026
Chương trình Dạy và học bằng tiếng Anh
Trường công bố: dạy bằng tiếng Anh, học phí khoảng 40 triệu đồng/HK (chưa kể HK Pre-English)
Chưa gồm: chưa kể HK Pre-English
Quy ra một năm: 80 triệu đồng (ước tính, tính 2 học kỳ một năm)
mức "khoảng" do trường công bố
Nguồn: Cổng TTĐT Chính phủ 02/6/2024 "TUYỂN SINH 2024: Chỉ tiêu, phương thức tuyển sinh Trường Đại học Bách khoa, ĐHQG TPHCM" (cổng của Bộ / Chính phủ), đọc ngày 2/10/2026
Chương trình Định hướng Nhật Bản
Trường công bố: học phí khoảng 30 triệu đồng/HK, kế hoạch đào tạo 4 năm
Quy ra một năm: 60 triệu đồng (ước tính, tính 2 học kỳ một năm)
mức "khoảng" do trường công bố
Nguồn: Cổng TTĐT Chính phủ 02/6/2024 "TUYỂN SINH 2024: Chỉ tiêu, phương thức tuyển sinh Trường Đại học Bách khoa, ĐHQG TPHCM" (cổng của Bộ / Chính phủ), đọc ngày 2/10/2026
Chương trình Chuyển tiếp Quốc tế (Úc, Mỹ, New Zealand) — giai đoạn học tại Bách khoa
Trường công bố: 2-2,5 năm đầu - địa điểm học tại Cơ sở Lý Thường Kiệt, học phí khoảng 40 triệu đồng/HK (chưa kể HK Pre-English)
Chưa gồm: chưa kể HK Pre-English
Quy ra một năm: 80 triệu đồng (ước tính, tính 2 học kỳ một năm)
mức "khoảng" do trường công bố
Nguồn: Cổng TTĐT Chính phủ 02/6/2024 "TUYỂN SINH 2024: Chỉ tiêu, phương thức tuyển sinh Trường Đại học Bách khoa, ĐHQG TPHCM" (cổng của Bộ / Chính phủ), đọc ngày 2/10/2026
Văn bản đã đọc
- Cổng TTĐT Chính phủ 13/8/2026 "Điểm chuẩn Trường Đại học Bách khoa, ĐHQG TPHCM 2026" — đăng lại bảng điểm chuẩn của trường (ảnh) · cổng của Bộ / Chính phủ · đọc ngày 2/10/2026
- Cổng TTĐT Chính phủ 26/8/2025 "Điểm chuẩn Trường Đại học Bách khoa, ĐHQG TPHCM năm 2025" — đăng lại bảng điểm chuẩn của trường (ảnh) · cổng của Bộ / Chính phủ · đọc ngày 2/10/2026
- Cổng TTĐT Chính phủ 19/8/2024 "ĐIỂM CHUẨN Trường Đại học Bách khoa, ĐHQG TPHCM 2024" — đăng lại ảnh "Điểm chuẩn theo phương thức xét tuyển tổng hợp năm 2024" của trường · cổng của Bộ / Chính phủ · đọc ngày 2/10/2026
- Cổng TTĐT Chính phủ 26/02/2026 "Những điểm mới quan trọng trong tuyển sinh 2026 của Trường Đại học Bách khoa" — đăng lại thông báo tuyển sinh của trường · cổng của Bộ / Chính phủ · đọc ngày 2/10/2026
- Cổng TTĐT Chính phủ 26/02/2025 "TUYỂN SINH 2025: Chỉ tiêu, phương thức tuyển sinh của Trường Đại học Bách khoa, ĐHQG TPHCM" · cổng của Bộ / Chính phủ · đọc ngày 2/10/2026
- Cổng TTĐT Chính phủ 02/6/2024 "TUYỂN SINH 2024: Chỉ tiêu, phương thức tuyển sinh Trường Đại học Bách khoa, ĐHQG TPHCM" · cổng của Bộ / Chính phủ · đọc ngày 2/10/2026
Thấy số chưa đúng?
Gửi cho chúng tôi số đúng kèm đường dẫn tới văn bản của trường. Chúng tôi đối chiếu với văn bản ấy và sửa trên trang trong 3 ngày làm việc. Phòng tuyển sinh của trường cũng gửi theo đường này.
Báo số chưa đúngHoặc gửi thư tới gatefuture@ichiskill.edu.vn