Tra cứu điểm chuẩn
Chọn khu vực, ngành, tổ hợp, khoảng điểm hoặc khoảng học phí rồi bấm Lọc. Mỗi con số dẫn tới văn bản gốc của trường.
3.177 chương trình ở 84 trường, điểm chuẩn năm 2026.
Kỹ thuật Cơ điện tử
Đại học Bách khoa Hà Nội · Hà Nội
- Điểm chuẩn 2026:
- 28,47
- Tổ hợp:
- A00
- Học phí của trường:
- 28 triệu – 68 triệu/năm (năm học 2026–2027, tuỳ chương trình, có mức ước tính)
Kỹ thuật Cơ điện tử (CT tiên tiến)
Đại học Bách khoa Hà Nội · Hà Nội
- Điểm chuẩn 2026:
- 27,83
- Tổ hợp:
- A00
- Học phí của trường:
- 28 triệu – 68 triệu/năm (năm học 2026–2027, tuỳ chương trình, có mức ước tính)
Kỹ thuật Cơ khí
Đại học Bách khoa Hà Nội · Hà Nội
- Điểm chuẩn 2026:
- 27,57
- Tổ hợp:
- A00
- Học phí của trường:
- 28 triệu – 68 triệu/năm (năm học 2026–2027, tuỳ chương trình, có mức ước tính)
Kỹ thuật Cơ khí động lực
Đại học Bách khoa Hà Nội · Hà Nội
- Điểm chuẩn 2026:
- 27,08
- Tổ hợp:
- A00
- Học phí của trường:
- 28 triệu – 68 triệu/năm (năm học 2026–2027, tuỳ chương trình, có mức ước tính)
Kỹ thuật Điện
Đại học Bách khoa Hà Nội · Hà Nội
- Điểm chuẩn 2026:
- 28,24
- Tổ hợp:
- A00
- Học phí của trường:
- 28 triệu – 68 triệu/năm (năm học 2026–2027, tuỳ chương trình, có mức ước tính)
Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông
Đại học Bách khoa Hà Nội · Hà Nội
- Điểm chuẩn 2026:
- 28,57
- Tổ hợp:
- A00
- Học phí của trường:
- 28 triệu – 68 triệu/năm (năm học 2026–2027, tuỳ chương trình, có mức ước tính)
Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (CT tiên tiến)
Đại học Bách khoa Hà Nội · Hà Nội
- Điểm chuẩn 2026:
- 28,13
- Tổ hợp:
- A00
- Học phí của trường:
- 28 triệu – 68 triệu/năm (năm học 2026–2027, tuỳ chương trình, có mức ước tính)
Kỹ thuật Điều khiển - Tự động hoá
Đại học Bách khoa Hà Nội · Hà Nội
- Điểm chuẩn 2026:
- 28,98
- Tổ hợp:
- A00
- Học phí của trường:
- 28 triệu – 68 triệu/năm (năm học 2026–2027, tuỳ chương trình, có mức ước tính)
Kỹ thuật Điều khiển - Tự động hoá (CT tiên tiến)
Đại học Bách khoa Hà Nội · Hà Nội
- Điểm chuẩn 2026:
- 28,75
- Tổ hợp:
- A00
- Học phí của trường:
- 28 triệu – 68 triệu/năm (năm học 2026–2027, tuỳ chương trình, có mức ước tính)
Kỹ thuật Hàng không
Đại học Bách khoa Hà Nội · Hà Nội
- Điểm chuẩn 2026:
- 27,36
- Tổ hợp:
- A00
- Học phí của trường:
- 28 triệu – 68 triệu/năm (năm học 2026–2027, tuỳ chương trình, có mức ước tính)
Kỹ thuật hạt nhân
Đại học Bách khoa Hà Nội · Hà Nội
- Điểm chuẩn 2026:
- 26,54
- Tổ hợp:
- A00
- Học phí của trường:
- 28 triệu – 68 triệu/năm (năm học 2026–2027, tuỳ chương trình, có mức ước tính)
Kỹ thuật Hóa dược (CT tiên tiến)
Đại học Bách khoa Hà Nội · Hà Nội
- Điểm chuẩn 2026:
- 20,69
- Tổ hợp:
- A00
- Học phí của trường:
- 28 triệu – 68 triệu/năm (năm học 2026–2027, tuỳ chương trình, có mức ước tính)
Kỹ thuật Hoá học
Đại học Bách khoa Hà Nội · Hà Nội
- Điểm chuẩn 2026:
- 25,5
- Tổ hợp:
- A00
- Học phí của trường:
- 28 triệu – 68 triệu/năm (năm học 2026–2027, tuỳ chương trình, có mức ước tính)
Kỹ thuật in
Đại học Bách khoa Hà Nội · Hà Nội
- Điểm chuẩn 2026:
- 25,45
- Tổ hợp:
- A00
- Học phí của trường:
- 28 triệu – 68 triệu/năm (năm học 2026–2027, tuỳ chương trình, có mức ước tính)
Kỹ thuật Môi trường
Đại học Bách khoa Hà Nội · Hà Nội
- Điểm chuẩn 2026:
- 23,72
- Tổ hợp:
- A00
- Học phí của trường:
- 28 triệu – 68 triệu/năm (năm học 2026–2027, tuỳ chương trình, có mức ước tính)
Kỹ thuật Nhiệt
Đại học Bách khoa Hà Nội · Hà Nội
- Điểm chuẩn 2026:
- 26,85
- Tổ hợp:
- A00
- Học phí của trường:
- 28 triệu – 68 triệu/năm (năm học 2026–2027, tuỳ chương trình, có mức ước tính)
Kỹ thuật Ô tô
Đại học Bách khoa Hà Nội · Hà Nội
- Điểm chuẩn 2026:
- 27,34
- Tổ hợp:
- A00
- Học phí của trường:
- 28 triệu – 68 triệu/năm (năm học 2026–2027, tuỳ chương trình, có mức ước tính)
Kỹ thuật Ô tô (CT tiên tiến)
Đại học Bách khoa Hà Nội · Hà Nội
- Điểm chuẩn 2026:
- 26,38
- Tổ hợp:
- A00
- Học phí của trường:
- 28 triệu – 68 triệu/năm (năm học 2026–2027, tuỳ chương trình, có mức ước tính)
Kỹ thuật Sinh học
Đại học Bách khoa Hà Nội · Hà Nội
- Điểm chuẩn 2026:
- 24,56
- Tổ hợp:
- A00
- Học phí của trường:
- 28 triệu – 68 triệu/năm (năm học 2026–2027, tuỳ chương trình, có mức ước tính)
Kỹ thuật sinh học (CT tiên tiến)
Đại học Bách khoa Hà Nội · Hà Nội
- Điểm chuẩn 2026:
- 20,06
- Tổ hợp:
- A00
- Học phí của trường:
- 28 triệu – 68 triệu/năm (năm học 2026–2027, tuỳ chương trình, có mức ước tính)
Kỹ thuật Thực phẩm
Đại học Bách khoa Hà Nội · Hà Nội
- Điểm chuẩn 2026:
- 24,4
- Tổ hợp:
- A00
- Học phí của trường:
- 28 triệu – 68 triệu/năm (năm học 2026–2027, tuỳ chương trình, có mức ước tính)
Kỹ thuật Thực phẩm (CT tiên tiến)
Đại học Bách khoa Hà Nội · Hà Nội
- Điểm chuẩn 2026:
- 20,3
- Tổ hợp:
- A00
- Học phí của trường:
- 28 triệu – 68 triệu/năm (năm học 2026–2027, tuỳ chương trình, có mức ước tính)
Kỹ thuật Vật liệu
Đại học Bách khoa Hà Nội · Hà Nội
- Điểm chuẩn 2026:
- 26,63
- Tổ hợp:
- A00
- Học phí của trường:
- 28 triệu – 68 triệu/năm (năm học 2026–2027, tuỳ chương trình, có mức ước tính)
Kỹ thuật Vi điện tử và Công nghệ nano
Đại học Bách khoa Hà Nội · Hà Nội
- Điểm chuẩn 2026:
- 28,64
- Tổ hợp:
- A00
- Học phí của trường:
- 28 triệu – 68 triệu/năm (năm học 2026–2027, tuỳ chương trình, có mức ước tính)
Học phí trên thẻ là khoảng thấp nhất đến cao nhất của cả trường ở năm học gần nhất có số, vì các trường công bố học phí theo nhóm chương trình chứ không theo từng ngành. Kết quả không xếp theo học phí. Xem đúng mức của chương trình em chọn ở trang của trường.