Tra cứu điểm chuẩn
Chọn khu vực, ngành, tổ hợp, khoảng điểm hoặc khoảng học phí rồi bấm Lọc. Mỗi con số dẫn tới văn bản gốc của trường.
3.177 chương trình ở 84 trường, điểm chuẩn năm 2026.
Ngôn ngữ Trung Quốc
Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn, Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh · TP. Hồ Chí Minh
- Điểm chuẩn 2026:
- 81,5/100tổng hợp
- Học phí của trường:
- 16 triệu – 66 triệu/năm (năm học 2026–2027, tuỳ chương trình)
Ngôn ngữ Trung Quốc (Liên kết 2+2)
Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn, Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh · TP. Hồ Chí Minh
- Điểm chuẩn 2026:
- 75,5/100tổng hợp
- Học phí của trường:
- 16 triệu – 66 triệu/năm (năm học 2026–2027, tuỳ chương trình)
Ngôn ngữ Trung Quốc_Chuẩn quốc tế
Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn, Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh · TP. Hồ Chí Minh
- Điểm chuẩn 2026:
- 78,1/100tổng hợp
- Học phí của trường:
- 16 triệu – 66 triệu/năm (năm học 2026–2027, tuỳ chương trình)
Nhân học
Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn, Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh · TP. Hồ Chí Minh
- Điểm chuẩn 2026:
- 75,3/100tổng hợp
- Học phí của trường:
- 16 triệu – 66 triệu/năm (năm học 2026–2027, tuỳ chương trình)
Nhật Bản học
Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn, Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh · TP. Hồ Chí Minh
- Điểm chuẩn 2026:
- 76,3/100tổng hợp
- Học phí của trường:
- 16 triệu – 66 triệu/năm (năm học 2026–2027, tuỳ chương trình)
Nhật Bản học_Chuẩn quốc tế
Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn, Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh · TP. Hồ Chí Minh
- Điểm chuẩn 2026:
- 73/100tổng hợp
- Học phí của trường:
- 16 triệu – 66 triệu/năm (năm học 2026–2027, tuỳ chương trình)
Quan hệ công chúng
Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn, Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh · TP. Hồ Chí Minh
- Điểm chuẩn 2026:
- 85,5/100tổng hợp
- Học phí của trường:
- 16 triệu – 66 triệu/năm (năm học 2026–2027, tuỳ chương trình)
Quan hệ quốc tế
Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn, Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh · TP. Hồ Chí Minh
- Điểm chuẩn 2026:
- 82,6/100tổng hợp
- Học phí của trường:
- 16 triệu – 66 triệu/năm (năm học 2026–2027, tuỳ chương trình)
Quan hệ quốc tế (Liên kết 2+2)
Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn, Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh · TP. Hồ Chí Minh
- Điểm chuẩn 2026:
- 70/100tổng hợp
- Học phí của trường:
- 16 triệu – 66 triệu/năm (năm học 2026–2027, tuỳ chương trình)
Quan hệ quốc tế_Chuẩn quốc tế
Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn, Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh · TP. Hồ Chí Minh
- Điểm chuẩn 2026:
- 80,8/100tổng hợp
- Học phí của trường:
- 16 triệu – 66 triệu/năm (năm học 2026–2027, tuỳ chương trình)
Quản lý giáo dục
Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn, Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh · TP. Hồ Chí Minh
- Điểm chuẩn 2026:
- 79/100tổng hợp
- Học phí của trường:
- 16 triệu – 66 triệu/năm (năm học 2026–2027, tuỳ chương trình)
Quản lý phát triển đô thị và bất động sản
Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn, Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh · TP. Hồ Chí Minh
- Điểm chuẩn 2026:
- 70/100tổng hợp
- Học phí của trường:
- 16 triệu – 66 triệu/năm (năm học 2026–2027, tuỳ chương trình)
Quản lý thông tin
Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn, Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh · TP. Hồ Chí Minh
- Điểm chuẩn 2026:
- 79,5/100tổng hợp
- Học phí của trường:
- 16 triệu – 66 triệu/năm (năm học 2026–2027, tuỳ chương trình)
Quản trị chất lượng giáo dục
Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn, Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh · TP. Hồ Chí Minh
- Điểm chuẩn 2026:
- 78,5/100tổng hợp
- Học phí của trường:
- 16 triệu – 66 triệu/năm (năm học 2026–2027, tuỳ chương trình)
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn, Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh · TP. Hồ Chí Minh
- Điểm chuẩn 2026:
- 82/100tổng hợp
- Học phí của trường:
- 16 triệu – 66 triệu/năm (năm học 2026–2027, tuỳ chương trình)
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành_Chuẩn quốc tế
Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn, Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh · TP. Hồ Chí Minh
- Điểm chuẩn 2026:
- 76,9/100tổng hợp
- Học phí của trường:
- 16 triệu – 66 triệu/năm (năm học 2026–2027, tuỳ chương trình)
Quản trị nhân lực
Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn, Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh · TP. Hồ Chí Minh
- Điểm chuẩn 2026:
- 80,35/100tổng hợp
- Học phí của trường:
- 16 triệu – 66 triệu/năm (năm học 2026–2027, tuỳ chương trình)
Quản trị văn phòng
Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn, Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh · TP. Hồ Chí Minh
- Điểm chuẩn 2026:
- 78,8/100tổng hợp
- Học phí của trường:
- 16 triệu – 66 triệu/năm (năm học 2026–2027, tuỳ chương trình)
Quốc tế học
Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn, Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh · TP. Hồ Chí Minh
- Điểm chuẩn 2026:
- 79,5/100tổng hợp
- Học phí của trường:
- 16 triệu – 66 triệu/năm (năm học 2026–2027, tuỳ chương trình)
Tâm lý học
Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn, Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh · TP. Hồ Chí Minh
- Điểm chuẩn 2026:
- 87/100tổng hợp
- Học phí của trường:
- 16 triệu – 66 triệu/năm (năm học 2026–2027, tuỳ chương trình)
Tâm lý học giáo dục
Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn, Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh · TP. Hồ Chí Minh
- Điểm chuẩn 2026:
- 79,5/100tổng hợp
- Học phí của trường:
- 16 triệu – 66 triệu/năm (năm học 2026–2027, tuỳ chương trình)
Tâm lý học_Chuẩn quốc tế
Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn, Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh · TP. Hồ Chí Minh
- Điểm chuẩn 2026:
- 84,6/100tổng hợp
- Học phí của trường:
- 16 triệu – 66 triệu/năm (năm học 2026–2027, tuỳ chương trình)
Thông tin thư viện
Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn, Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh · TP. Hồ Chí Minh
- Điểm chuẩn 2026:
- 74,5/100tổng hợp
- Học phí của trường:
- 16 triệu – 66 triệu/năm (năm học 2026–2027, tuỳ chương trình)
Tôn giáo học
Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn, Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh · TP. Hồ Chí Minh
- Điểm chuẩn 2026:
- 70/100tổng hợp
- Học phí của trường:
- 16 triệu – 66 triệu/năm (năm học 2026–2027, tuỳ chương trình)
Học phí trên thẻ là khoảng thấp nhất đến cao nhất của cả trường ở năm học gần nhất có số, vì các trường công bố học phí theo nhóm chương trình chứ không theo từng ngành. Kết quả không xếp theo học phí. Xem đúng mức của chương trình em chọn ở trang của trường.