Tra cứu điểm chuẩn
Chọn khu vực, ngành, tổ hợp, khoảng điểm hoặc khoảng học phí rồi bấm Lọc. Mỗi con số dẫn tới văn bản gốc của trường.
3.177 chương trình ở 84 trường, điểm chuẩn năm 2026.
Kỹ thuật Máy tính
Trường Đại học Bách khoa, Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh · TP. Hồ Chí Minh
- Điểm chuẩn 2026:
- 81,54/100tổng hợp
- Học phí của trường:
- 31,5 triệu – 268 triệu/năm (năm học 2026–2027, tuỳ chương trình, có mức ước tính)
Kỹ thuật Máy tính | Úc
Trường Đại học Bách khoa, Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh · TP. Hồ Chí Minh
- Điểm chuẩn 2026:
- 62,37/100tổng hợp
- Học phí của trường:
- 31,5 triệu – 268 triệu/năm (năm học 2026–2027, tuỳ chương trình, có mức ước tính)
Kỹ thuật Nhiệt
Trường Đại học Bách khoa, Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh · TP. Hồ Chí Minh
- Điểm chuẩn 2026:
- 79,91/100tổng hợp
- Học phí của trường:
- 31,5 triệu – 268 triệu/năm (năm học 2026–2027, tuỳ chương trình, có mức ước tính)
Kỹ thuật Ô tô
Trường Đại học Bách khoa, Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh · TP. Hồ Chí Minh
- Điểm chuẩn 2026:
- 79,3/100tổng hợp
- Học phí của trường:
- 31,5 triệu – 268 triệu/năm (năm học 2026–2027, tuỳ chương trình, có mức ước tính)
Kỹ thuật Ô tô
Trường Đại học Bách khoa, Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh · TP. Hồ Chí Minh
- Điểm chuẩn 2026:
- 71,22/100tổng hợp
- Học phí của trường:
- 31,5 triệu – 268 triệu/năm (năm học 2026–2027, tuỳ chương trình, có mức ước tính)
Kỹ thuật Ô tô | Úc
Trường Đại học Bách khoa, Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh · TP. Hồ Chí Minh
- Điểm chuẩn 2026:
- 61,51/100tổng hợp
- Học phí của trường:
- 31,5 triệu – 268 triệu/năm (năm học 2026–2027, tuỳ chương trình, có mức ước tính)
Kỹ thuật Vật liệu
Trường Đại học Bách khoa, Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh · TP. Hồ Chí Minh
- Điểm chuẩn 2026:
- 78,88/100tổng hợp
- Học phí của trường:
- 31,5 triệu – 268 triệu/năm (năm học 2026–2027, tuỳ chương trình, có mức ước tính)
Kỹ thuật Vật liệu
Trường Đại học Bách khoa, Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh · TP. Hồ Chí Minh
- Điểm chuẩn 2026:
- 67,15/100tổng hợp
- Học phí của trường:
- 31,5 triệu – 268 triệu/năm (năm học 2026–2027, tuỳ chương trình, có mức ước tính)
Kỹ thuật Xây dựng | Úc, Anh Quốc
Trường Đại học Bách khoa, Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh · TP. Hồ Chí Minh
- Điểm chuẩn 2026:
- 67,58/100tổng hợp
- Học phí của trường:
- 31,5 triệu – 268 triệu/năm (năm học 2026–2027, tuỳ chương trình, có mức ước tính)
Logistics và Quản lý Chuỗi Cung ứng
Trường Đại học Bách khoa, Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh · TP. Hồ Chí Minh
- Điểm chuẩn 2026:
- 78,04/100tổng hợp
- Học phí của trường:
- 31,5 triệu – 268 triệu/năm (năm học 2026–2027, tuỳ chương trình, có mức ước tính)
Ngành Kỹ thuật Hóa học
Trường Đại học Bách khoa, Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh · TP. Hồ Chí Minh
- Điểm chuẩn 2026:
- 69,22/100tổng hợp
- Học phí của trường:
- 31,5 triệu – 268 triệu/năm (năm học 2026–2027, tuỳ chương trình, có mức ước tính)
Nhóm ngành Dệt – May
Trường Đại học Bách khoa, Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh · TP. Hồ Chí Minh
- Điểm chuẩn 2026:
- 69,92/100tổng hợp
- Học phí của trường:
- 31,5 triệu – 268 triệu/năm (năm học 2026–2027, tuỳ chương trình, có mức ước tính)
Nhóm ngành Điện – Điện tử – Viễn thông – Tự động hóa – Thiết kế vi mạch
Trường Đại học Bách khoa, Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh · TP. Hồ Chí Minh
- Điểm chuẩn 2026:
- 84,29/100tổng hợp
- Học phí của trường:
- 31,5 triệu – 268 triệu/năm (năm học 2026–2027, tuỳ chương trình, có mức ước tính)
Nhóm ngành Hóa – Thực phẩm – Sinh học
Trường Đại học Bách khoa, Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh · TP. Hồ Chí Minh
- Điểm chuẩn 2026:
- 79,08/100tổng hợp
- Học phí của trường:
- 31,5 triệu – 268 triệu/năm (năm học 2026–2027, tuỳ chương trình, có mức ước tính)
Nhóm ngành Logistics và Hệ thống Công nghiệp
Trường Đại học Bách khoa, Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh · TP. Hồ Chí Minh
- Điểm chuẩn 2026:
- 82,4/100tổng hợp
- Học phí của trường:
- 31,5 triệu – 268 triệu/năm (năm học 2026–2027, tuỳ chương trình, có mức ước tính)
Nhóm ngành Quản lý dự án Xây dựng và Kỹ thuật Xây dựng
Trường Đại học Bách khoa, Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh · TP. Hồ Chí Minh
- Điểm chuẩn 2026:
- 56,65/100tổng hợp
- Học phí của trường:
- 31,5 triệu – 268 triệu/năm (năm học 2026–2027, tuỳ chương trình, có mức ước tính)
Nhóm ngành Tài nguyên và Môi trường
Trường Đại học Bách khoa, Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh · TP. Hồ Chí Minh
- Điểm chuẩn 2026:
- 69,38/100tổng hợp
- Học phí của trường:
- 31,5 triệu – 268 triệu/năm (năm học 2026–2027, tuỳ chương trình, có mức ước tính)
Nhóm ngành Tài nguyên và Môi trường
Trường Đại học Bách khoa, Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh · TP. Hồ Chí Minh
- Điểm chuẩn 2026:
- 57,04/100tổng hợp
- Học phí của trường:
- 31,5 triệu – 268 triệu/năm (năm học 2026–2027, tuỳ chương trình, có mức ước tính)
Nhóm ngành Xây dựng và Quản lý Dự án Xây dựng
Trường Đại học Bách khoa, Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh · TP. Hồ Chí Minh
- Điểm chuẩn 2026:
- 68,69/100tổng hợp
- Học phí của trường:
- 31,5 triệu – 268 triệu/năm (năm học 2026–2027, tuỳ chương trình, có mức ước tính)
Nhóm ngành: Kỹ thuật Môi trường; Quản lý Tài nguyên & Môi trường | Úc
Trường Đại học Bách khoa, Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh · TP. Hồ Chí Minh
- Điểm chuẩn 2026:
- 61,51/100tổng hợp
- Học phí của trường:
- 31,5 triệu – 268 triệu/năm (năm học 2026–2027, tuỳ chương trình, có mức ước tính)
Quản lý Công nghiệp
Trường Đại học Bách khoa, Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh · TP. Hồ Chí Minh
- Điểm chuẩn 2026:
- 80,17/100tổng hợp
- Học phí của trường:
- 31,5 triệu – 268 triệu/năm (năm học 2026–2027, tuỳ chương trình, có mức ước tính)
Quản lý Công nghiệp
Trường Đại học Bách khoa, Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh · TP. Hồ Chí Minh
- Điểm chuẩn 2026:
- 65,81/100tổng hợp
- Học phí của trường:
- 31,5 triệu – 268 triệu/năm (năm học 2026–2027, tuỳ chương trình, có mức ước tính)
Quản lý Công nghiệp | Úc, Pháp, Hàn Quốc
Trường Đại học Bách khoa, Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh · TP. Hồ Chí Minh
- Điểm chuẩn 2026:
- 61,51/100tổng hợp
- Học phí của trường:
- 31,5 triệu – 268 triệu/năm (năm học 2026–2027, tuỳ chương trình, có mức ước tính)
Quản trị Kinh doanh
Trường Đại học Bách khoa, Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh · TP. Hồ Chí Minh
- Điểm chuẩn 2026:
- 73,59/100tổng hợp
- Học phí của trường:
- 31,5 triệu – 268 triệu/năm (năm học 2026–2027, tuỳ chương trình, có mức ước tính)
Học phí trên thẻ là khoảng thấp nhất đến cao nhất của cả trường ở năm học gần nhất có số, vì các trường công bố học phí theo nhóm chương trình chứ không theo từng ngành. Kết quả không xếp theo học phí. Xem đúng mức của chương trình em chọn ở trang của trường.