← Điểm chuẩn các trường

Điểm chuẩn Trường Đại học Quốc tế Miền Đông

Điểm chuẩn 10 chương trình tuyển năm 2026, đặt cạnh các năm 2025, 2026. Mỗi con số bấm được để mở văn bản gốc của trường.

TP. Hồ Chí Minh · mã trường EIU · Trang tuyển sinh của trường

Điểm chuẩn qua các năm

Năm 2025 là năm đầu thi tốt nghiệp THPT theo chương trình 2018, đề thi đổi cấu trúc. Điểm chuẩn 2024 và 2025 vì thế không đo trên cùng một thước. Chênh lệch giữa hai năm ấy không chỉ cho biết ngành đông thí sinh hơn hay vắng hơn.

Điểm chuẩn Trường Đại học Quốc tế Miền Đông các năm 2024, 2025, 2026
Chương trình202420252026
Điều dưỡngMã 7720301 · Điều dưỡng—1718
Kinh tếMã 7310101 · Kinh tế—1515
Kỹ thuật cơ điện tửMã 7520114 · Cơ điện tử (Tự động hóa - Robotics)—1515
Kỹ thuật cơ khíMã 7520103 · Kỹ thuật cơ khí—1515
Kỹ thuật điệnMã 7520201 · Kỹ thuật điện - điện tử—1515
Kỹ thuật điện tử – viễn thôngMã 7520207 · Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (Vi mạch bán dẫn)—1515
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóaMã 7520216 · Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa—1515
Kỹ thuật phần mềmMã 7480103 · Kỹ thuật phần mềm—1515
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệuMã 7480102 · Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu—1515
Quản trị kinh doanhMã 7340101 · Quản trị kinh doanh—1515

Điểm trên thang 30 nếu không ghi thang khác. Bấm vào một con số để mở văn bản của trường có số ấy. Dấu — là năm đó chương trình không tuyển, hoặc chúng tôi chưa tìm được thông báo.

Điểm chuẩn theo các phương thức khác

Mỗi phương thức một thang điểm riêng, nên đừng đặt cạnh điểm thi tốt nghiệp ở bảng trên.

Xét học bạ · 2025

  • Điều dưỡng19,5/30
  • Kinh tế18/30
  • Kỹ thuật cơ điện tử18/30
  • Kỹ thuật cơ khí18/30
  • Kỹ thuật điện18/30
  • Kỹ thuật điện tử – viễn thông18/30
  • Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa18/30
  • Kỹ thuật phần mềm18/30
  • Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu18/30
  • Quản trị kinh doanh18/30

Đánh giá năng lực ĐHQG TP.HCM · 2025

Học phí

Chép đúng câu chữ trường công bố. Học phí chỉ là một phần chi phí: ở, ăn, tài liệu và các học phần trường ghi là chưa gồm thì phải tính thêm.

Năm học 2026–2027· khoá nhập học 2026

  • Kinh tế; Quản trị kinh doanh

    Trường công bố: Học phí/năm (VNĐ): 50.000.000

    Áp dụng cho khóa tuyển sinh năm 2026; cam kết không tăng trong 04 năm tính từ khi nhập học

    Nguồn: Học phí & Học bổng 2026 (trang tuyển sinh EIU) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu; Kỹ thuật phần mềm; Kỹ thuật cơ khí; Kỹ thuật cơ điện tử; Kỹ thuật điện; Kỹ thuật điện tử – viễn thông; Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

    Trường công bố: Học phí/năm (VNĐ): 27.000.000

    Áp dụng cho khóa tuyển sinh năm 2026; cam kết không tăng trong 04 năm tính từ khi nhập học

    Nguồn: Học phí & Học bổng 2026 (trang tuyển sinh EIU) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • Điều dưỡng

    Trường công bố: Học phí/năm (VNĐ): 20.000.000

    Áp dụng cho khóa tuyển sinh năm 2026; cam kết không tăng trong 04 năm tính từ khi nhập học

    Nguồn: Học phí & Học bổng 2026 (trang tuyển sinh EIU) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

Năm học 2025–2026· khoá nhập học 2025

Năm học 2024–2025· khoá nhập học 2024

  • Chưa tìm được số trường công bố. Trang "Học phí & Học bổng 2024" hiện đã bị thay nội dung (phần học bổng ghi "Học bổng tuyển sinh 2025"), nên không chắc bảng học phí trên đó là của khóa 2024; bản lưu Wayback không tải được

    Nguồn: Học phí & Học bổng 2024 (trang tuyển sinh EIU) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

Đặt cạnh học phí trường khác →
Văn bản đã đọc

Thấy số chưa đúng?

Gửi cho chúng tôi số đúng kèm đường dẫn tới văn bản của trường. Chúng tôi đối chiếu với văn bản ấy và sửa trên trang trong 3 ngày làm việc. Phòng tuyển sinh của trường cũng gửi theo đường này.

Báo số chưa đúng

Hoặc gửi thư tới gatefuture@ichiskill.edu.vn