Học phí các trường

Chọn tối đa bốn trường. Mỗi mức học phí ghi đúng cách trường công bố, kèm văn bản gốc và ngày chúng tôi đọc.

Chưa biết chọn trường nào? Tra cứu theo bộ lọcLọc chương trình theo khoảng học phí một năm, khu vực, tổ hợp và điểm chuẩn

Trường Đại học Xây dựng Miền Trung

Năm học 2026–2027· khoá nhập học 2026

Trường công bố 8 mức theo từng chương trình, từ 551 nghìn – 653 nghìn đồng/tín chỉ.

Xem từng mức
  • Kỹ thuật xây dựng, Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

    Trường công bố: Kỹ thuật xây dựng. Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông - Khóa 2025. 2026: 607.000 đồng/tín chỉ

    Chưa gồm: chưa bao gồm hệ số quy đổi tín chỉ các học phần thực hành, đồ án môn học, thực tập cuối khoá và Khoá luận, đồ án tốt nghiệp

    Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.

    Đại học chính quy; dòng Khóa 2025, 2026

    Nguồn: Thông báo 120/TB-ĐHXDMT ngày 12/8/2026 về thu học phí học kỳ I năm học 2026-2027 (căn cứ QĐ 575/QĐ-ĐHXDMT ngày 04/8/2026) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • Kiến trúc công trình

    Trường công bố: Kiến trúc công trình - Khóa 2025. 2026: 653.000 đồng/tín chỉ

    Chưa gồm: chưa bao gồm hệ số quy đổi tín chỉ các học phần thực hành, đồ án môn học, thực tập cuối khoá và Khoá luận, đồ án tốt nghiệp

    Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.

    Đại học chính quy; dòng Khóa 2025, 2026

    Nguồn: Thông báo 120/TB-ĐHXDMT ngày 12/8/2026 về thu học phí học kỳ I năm học 2026-2027 (căn cứ QĐ 575/QĐ-ĐHXDMT ngày 04/8/2026) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • Kiến trúc nội thất

    Trường công bố: Kiến trúc nội thất - Khóa 2025. 2026: 607.000 đồng/tín chỉ

    Chưa gồm: chưa bao gồm hệ số quy đổi tín chỉ các học phần thực hành, đồ án môn học, thực tập cuối khoá và Khoá luận, đồ án tốt nghiệp

    Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.

    Đại học chính quy; dòng Khóa 2025, 2026

    Nguồn: Thông báo 120/TB-ĐHXDMT ngày 12/8/2026 về thu học phí học kỳ I năm học 2026-2027 (căn cứ QĐ 575/QĐ-ĐHXDMT ngày 04/8/2026) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • Kỹ thuật Cấp thoát nước, Kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa, Công nghệ kỹ thuật ô tô

    Trường công bố: Kỹ thuật Cấp thoát nước. Kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa. Công nghệ kỹ thuật ô tô - Khóa 2025. 2026: 607.000 đồng/tín chỉ

    Chưa gồm: chưa bao gồm hệ số quy đổi tín chỉ các học phần thực hành, đồ án môn học, thực tập cuối khoá và Khoá luận, đồ án tốt nghiệp

    Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.

    Đại học chính quy; dòng Khóa 2025, 2026

    Nguồn: Thông báo 120/TB-ĐHXDMT ngày 12/8/2026 về thu học phí học kỳ I năm học 2026-2027 (căn cứ QĐ 575/QĐ-ĐHXDMT ngày 04/8/2026) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • Kinh tế xây dựng, Quản lý xây dựng

    Trường công bố: Kinh tế xây dựng. Quản lý xây dựng - Khóa 2025. 2026: 607.000 đồng/tín chỉ

    Chưa gồm: chưa bao gồm hệ số quy đổi tín chỉ các học phần thực hành, đồ án môn học, thực tập cuối khoá và Khoá luận, đồ án tốt nghiệp

    Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.

    Đại học chính quy; dòng Khóa 2025, 2026

    Nguồn: Thông báo 120/TB-ĐHXDMT ngày 12/8/2026 về thu học phí học kỳ I năm học 2026-2027 (căn cứ QĐ 575/QĐ-ĐHXDMT ngày 04/8/2026) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • Công nghệ thông tin

    Trường công bố: Công nghệ thông tin - Khóa 2025. 2026: 643.000 đồng/tín chỉ

    Chưa gồm: chưa bao gồm hệ số quy đổi tín chỉ các học phần thực hành, đồ án môn học, thực tập cuối khoá và Khoá luận, đồ án tốt nghiệp

    Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.

    Đại học chính quy; dòng Khóa 2025, 2026

    Nguồn: Thông báo 120/TB-ĐHXDMT ngày 12/8/2026 về thu học phí học kỳ I năm học 2026-2027 (căn cứ QĐ 575/QĐ-ĐHXDMT ngày 04/8/2026) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

    Trường công bố: Logistics và quản lý chuỗi cung ứng - Khóa 2025. 2026: 643.000 đồng/tín chỉ

    Chưa gồm: chưa bao gồm hệ số quy đổi tín chỉ các học phần thực hành, đồ án môn học, thực tập cuối khoá và Khoá luận, đồ án tốt nghiệp

    Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.

    Đại học chính quy; dòng Khóa 2025, 2026

    Nguồn: Thông báo 120/TB-ĐHXDMT ngày 12/8/2026 về thu học phí học kỳ I năm học 2026-2027 (căn cứ QĐ 575/QĐ-ĐHXDMT ngày 04/8/2026) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • Kế toán, Quản trị kinh doanh, Tài chính - Ngân hàng, Thương mại điện tử

    Trường công bố: Kế toán. Quản trị kinh doanh. Tài chính - Ngân hàng. Thương mại điện tử - Khóa 2025. 2026: 551.000 đồng/tín chỉ

    Chưa gồm: chưa bao gồm hệ số quy đổi tín chỉ các học phần thực hành, đồ án môn học, thực tập cuối khoá và Khoá luận, đồ án tốt nghiệp

    Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.

    Đại học chính quy; dòng Khóa 2025, 2026

    Nguồn: Thông báo 120/TB-ĐHXDMT ngày 12/8/2026 về thu học phí học kỳ I năm học 2026-2027 (căn cứ QĐ 575/QĐ-ĐHXDMT ngày 04/8/2026) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

Năm học 2025–2026· khoá nhập học 2025

Trường công bố 8 mức theo từng chương trình, từ 489 nghìn – 569 nghìn đồng/tín chỉ.

Xem từng mức

Năm học 2024–2025· khoá nhập học 2024

Trường công bố 8 mức theo từng chương trình, từ 409 nghìn – 477 nghìn đồng/tín chỉ.

Xem từng mức
  • Kỹ thuật xây dựng, Kỹ thuật công trình giao thông

    Trường công bố: Kỹ thuật xây dựng, Kỹ thuật công trình giao thông - Khóa 2022, 2023, 2024: 453.000 đồng/tín chỉ

    Chưa gồm: chưa bao gồm hệ số quy đổi tín chỉ các học phần thực hành, đồ án môn học, thực tập cuối khoá và Khoá luận, đồ án tốt nghiệp

    Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.

    Đại học chính quy; dòng Khóa 2022, 2023, 2024 (gồm khoá nhập học 2024)

    Nguồn: Thông báo 124/TB-ĐHXDMT ngày 05/8/2024 về thu học phí học kỳ I năm học 2024-2025 (căn cứ QĐ 623/QĐ-ĐHXDMT), đăng tại muce.edu.vn (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • Kiến trúc công trình

    Trường công bố: Kiến trúc công trình - Khóa 2022, 2023, 2024: 477.000 đồng/tín chỉ

    Chưa gồm: chưa bao gồm hệ số quy đổi tín chỉ các học phần thực hành, đồ án môn học, thực tập cuối khoá và Khoá luận, đồ án tốt nghiệp

    Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.

    Đại học chính quy; dòng Khóa 2022, 2023, 2024 (gồm khoá nhập học 2024)

    Nguồn: Thông báo 124/TB-ĐHXDMT ngày 05/8/2024 về thu học phí học kỳ I năm học 2024-2025 (căn cứ QĐ 623/QĐ-ĐHXDMT), đăng tại muce.edu.vn (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • Kiến trúc nội thất

    Trường công bố: Kiến trúc nội thất - Khóa 2022, 2023, 2024: 453.000 đồng/tín chỉ

    Chưa gồm: chưa bao gồm hệ số quy đổi tín chỉ các học phần thực hành, đồ án môn học, thực tập cuối khoá và Khoá luận, đồ án tốt nghiệp

    Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.

    Đại học chính quy; dòng Khóa 2022, 2023, 2024 (gồm khoá nhập học 2024)

    Nguồn: Thông báo 124/TB-ĐHXDMT ngày 05/8/2024 về thu học phí học kỳ I năm học 2024-2025 (căn cứ QĐ 623/QĐ-ĐHXDMT), đăng tại muce.edu.vn (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • Kỹ thuật Cấp thoát nước, Kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa, Công nghệ kỹ thuật ô tô

    Trường công bố: Kỹ thuật Cấp thoát nước, Kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa, Công nghệ kỹ thuật ô tô: 453.000 đồng/tín chỉ

    Chưa gồm: chưa bao gồm hệ số quy đổi tín chỉ các học phần thực hành, đồ án môn học, thực tập cuối khoá và Khoá luận, đồ án tốt nghiệp

    Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.

    Đại học chính quy; một mức cho mọi khoá

    Nguồn: Thông báo 124/TB-ĐHXDMT ngày 05/8/2024 về thu học phí học kỳ I năm học 2024-2025 (căn cứ QĐ 623/QĐ-ĐHXDMT), đăng tại muce.edu.vn (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • Kinh tế xây dựng, Quản lý xây dựng

    Trường công bố: Kinh tế xây dựng, Quản lý xây dựng - Khóa 2022, 2023, 2024: 475.000 đồng/tín chỉ

    Chưa gồm: chưa bao gồm hệ số quy đổi tín chỉ các học phần thực hành, đồ án môn học, thực tập cuối khoá và Khoá luận, đồ án tốt nghiệp

    Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.

    Đại học chính quy; dòng Khóa 2022, 2023, 2024 (gồm khoá nhập học 2024)

    Nguồn: Thông báo 124/TB-ĐHXDMT ngày 05/8/2024 về thu học phí học kỳ I năm học 2024-2025 (căn cứ QĐ 623/QĐ-ĐHXDMT), đăng tại muce.edu.vn (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • Công nghệ thông tin

    Trường công bố: Công nghệ thông tin - Khóa 2022, 2023, 2024: 475.000 đồng/tín chỉ

    Chưa gồm: chưa bao gồm hệ số quy đổi tín chỉ các học phần thực hành, đồ án môn học, thực tập cuối khoá và Khoá luận, đồ án tốt nghiệp

    Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.

    Đại học chính quy; dòng Khóa 2022, 2023, 2024 (gồm khoá nhập học 2024)

    Nguồn: Thông báo 124/TB-ĐHXDMT ngày 05/8/2024 về thu học phí học kỳ I năm học 2024-2025 (căn cứ QĐ 623/QĐ-ĐHXDMT), đăng tại muce.edu.vn (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

    Trường công bố: Logistics và quản lý chuỗi cung ứng - Khóa 2023, 2024: 475.000 đồng/tín chỉ

    Chưa gồm: chưa bao gồm hệ số quy đổi tín chỉ các học phần thực hành, đồ án môn học, thực tập cuối khoá và Khoá luận, đồ án tốt nghiệp

    Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.

    Đại học chính quy; dòng Khóa 2023, 2024 (gồm khoá nhập học 2024)

    Nguồn: Thông báo 124/TB-ĐHXDMT ngày 05/8/2024 về thu học phí học kỳ I năm học 2024-2025 (căn cứ QĐ 623/QĐ-ĐHXDMT), đăng tại muce.edu.vn (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • Kế toán, Quản trị kinh doanh, Tài chính - Ngân hàng, Thương mại điện tử

    Trường công bố: Kế toán, Quản trị kinh doanh, Tài chính - Ngân hàng, Thương mại điện tử - Khóa 2022, 2023, 2024: 409.000 đồng/tín chỉ

    Chưa gồm: chưa bao gồm hệ số quy đổi tín chỉ các học phần thực hành, đồ án môn học, thực tập cuối khoá và Khoá luận, đồ án tốt nghiệp

    Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.

    Đại học chính quy; dòng Khóa 2022, 2023, 2024 (gồm khoá nhập học 2024)

    Nguồn: Thông báo 124/TB-ĐHXDMT ngày 05/8/2024 về thu học phí học kỳ I năm học 2024-2025 (căn cứ QĐ 623/QĐ-ĐHXDMT), đăng tại muce.edu.vn (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

Danh sách xếp theo tên trường. Chúng tôi không xếp theo giá và không gắn nhãn trường nào đắt hay rẻ. Điểm chuẩn từng trường xem ở trang điểm chuẩn.