Học phí các trường
Chọn tối đa bốn trường. Mỗi mức học phí ghi đúng cách trường công bố, kèm văn bản gốc và ngày chúng tôi đọc.
Trường Đại học Trà Vinh
Năm học 2026–2027· khoá nhập học 2026
Trường công bố 22 mức theo từng chương trình.
Xem từng mức
Khối ngành I, III — bậc đại học (trừ các ngành ghi riêng)
Trường công bố: Khối ngành I. III — bậc đại học (trừ các ngành ghi riêng): học phí 01 năm học 17.700 nghìn đồng; 01 tín chỉ 545 nghìn đồng (năm học 2026-2027)
Học phí chuyên ngành; thu theo số tín chỉ đăng ký, đơn giá 545000 đồng/tín chỉ; học phần chung khối đại cương 500.000 đồng/tín chỉ (bậc đại học)
Nguồn: Phụ lục IV Học phí và các khoản thu, kèm Thông báo 1076/TB-ĐHTV ngày 29/5/2026 về xét tuyển đại học chính quy đợt 1 năm 2026 (ảnh văn bản đăng lại) (cổng của Bộ / Chính phủ), đọc ngày 2/10/2026
Quản trị kinh doanh (tích hợp tiếng Anh)
Trường công bố: Quản trị kinh doanh (tích hợp tiếng Anh). Không phân biệt môn học đại cương và môn học chuyên ngành: 01 tín chỉ 1.090 nghìn đồng (năm học 2026-2027)
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
Nguồn: Phụ lục IV Học phí và các khoản thu, kèm Thông báo 1076/TB-ĐHTV ngày 29/5/2026 về xét tuyển đại học chính quy đợt 1 năm 2026 (ảnh văn bản đăng lại) (cổng của Bộ / Chính phủ), đọc ngày 2/10/2026
Quản trị kinh doanh, Tài chính – Ngân hàng, Kế toán
Trường công bố: Quản trị kinh doanh. Tài chính – Ngân hàng. Kế toán: học phí 01 năm học 19.500 nghìn đồng; 01 tín chỉ 600 nghìn đồng (năm học 2026-2027)
Học phí chuyên ngành; thu theo số tín chỉ đăng ký, đơn giá 600000 đồng/tín chỉ; học phần chung khối đại cương 500.000 đồng/tín chỉ (bậc đại học)
Nguồn: Phụ lục IV Học phí và các khoản thu, kèm Thông báo 1076/TB-ĐHTV ngày 29/5/2026 về xét tuyển đại học chính quy đợt 1 năm 2026 (ảnh văn bản đăng lại) (cổng của Bộ / Chính phủ), đọc ngày 2/10/2026
Bậc cao đẳng (Khối ngành I, III)
Trường công bố: Bậc cao đẳng (Khối ngành I. III): học phí 01 năm học 14.160 nghìn đồng; 01 tín chỉ 430 nghìn đồng (năm học 2026-2027)
Học phí chuyên ngành; thu theo số tín chỉ đăng ký, đơn giá 430000 đồng/tín chỉ; học phần chung khối đại cương 500.000 đồng/tín chỉ (bậc đại học)
Nguồn: Phụ lục IV Học phí và các khoản thu, kèm Thông báo 1076/TB-ĐHTV ngày 29/5/2026 về xét tuyển đại học chính quy đợt 1 năm 2026 (ảnh văn bản đăng lại) (cổng của Bộ / Chính phủ), đọc ngày 2/10/2026
Khối ngành II, VII, IV, V (trừ các ngành ghi riêng)
Trường công bố: Khối ngành II. VII. IV. V (trừ các ngành ghi riêng): học phí 01 năm học 20.000 nghìn đồng; 01 tín chỉ 595 nghìn đồng (năm học 2026-2027)
Học phí chuyên ngành; thu theo số tín chỉ đăng ký, đơn giá 595000 đồng/tín chỉ; học phần chung khối đại cương 500.000 đồng/tín chỉ (bậc đại học)
Nguồn: Phụ lục IV Học phí và các khoản thu, kèm Thông báo 1076/TB-ĐHTV ngày 29/5/2026 về xét tuyển đại học chính quy đợt 1 năm 2026 (ảnh văn bản đăng lại) (cổng của Bộ / Chính phủ), đọc ngày 2/10/2026
Chuyên ngành Quản lý dịch vụ Logistics (mô hình Co-op)
Trường công bố: Chuyên ngành Quản lý dịch vụ Logistics (mô hình Co-op): học phí 01 năm học 25.000 nghìn đồng; 01 tín chỉ 735 nghìn đồng (năm học 2026-2027)
Học phí chuyên ngành; thu theo số tín chỉ đăng ký, đơn giá 735000 đồng/tín chỉ; học phần chung khối đại cương 500.000 đồng/tín chỉ (bậc đại học)
Nguồn: Phụ lục IV Học phí và các khoản thu, kèm Thông báo 1076/TB-ĐHTV ngày 29/5/2026 về xét tuyển đại học chính quy đợt 1 năm 2026 (ảnh văn bản đăng lại) (cổng của Bộ / Chính phủ), đọc ngày 2/10/2026
Chuyên ngành Quản lý dịch vụ Logistics (mô hình Co-op tích hợp chứng chỉ Quốc tế)
Trường công bố: Chuyên ngành Quản lý dịch vụ Logistics (mô hình Co-op tích hợp chứng chỉ Quốc tế): học phí 01 năm học 30.000 nghìn đồng; 01 tín chỉ 890 nghìn đồng (năm học 2026-2027)
Học phí chuyên ngành; thu theo số tín chỉ đăng ký, đơn giá 890000 đồng/tín chỉ; học phần chung khối đại cương 500.000 đồng/tín chỉ (bậc đại học)
Nguồn: Phụ lục IV Học phí và các khoản thu, kèm Thông báo 1076/TB-ĐHTV ngày 29/5/2026 về xét tuyển đại học chính quy đợt 1 năm 2026 (ảnh văn bản đăng lại) (cổng của Bộ / Chính phủ), đọc ngày 2/10/2026
Công nghệ thông tin (tích hợp tiếng Anh)
Trường công bố: Công nghệ thông tin (tích hợp tiếng Anh). Không phân biệt môn học đại cương và môn học chuyên ngành: 01 tín chỉ 1.190 nghìn đồng (năm học 2026-2027)
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
Nguồn: Phụ lục IV Học phí và các khoản thu, kèm Thông báo 1076/TB-ĐHTV ngày 29/5/2026 về xét tuyển đại học chính quy đợt 1 năm 2026 (ảnh văn bản đăng lại) (cổng của Bộ / Chính phủ), đọc ngày 2/10/2026
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử; Thú y
Trường công bố: Công nghệ kỹ thuật điện. điện tử; Thú y: học phí 01 năm học 21.000 nghìn đồng; 01 tín chỉ 625 nghìn đồng (năm học 2026-2027)
Học phí chuyên ngành; thu theo số tín chỉ đăng ký, đơn giá 625000 đồng/tín chỉ; học phần chung khối đại cương 500.000 đồng/tín chỉ (bậc đại học)
Nguồn: Phụ lục IV Học phí và các khoản thu, kèm Thông báo 1076/TB-ĐHTV ngày 29/5/2026 về xét tuyển đại học chính quy đợt 1 năm 2026 (ảnh văn bản đăng lại) (cổng của Bộ / Chính phủ), đọc ngày 2/10/2026
Công nghệ thông tin
Trường công bố: Công nghệ thông tin: học phí 01 năm học 21.500 nghìn đồng; 01 tín chỉ 640 nghìn đồng (năm học 2026-2027)
Học phí chuyên ngành; thu theo số tín chỉ đăng ký, đơn giá 640000 đồng/tín chỉ; học phần chung khối đại cương 500.000 đồng/tín chỉ (bậc đại học)
Nguồn: Phụ lục IV Học phí và các khoản thu, kèm Thông báo 1076/TB-ĐHTV ngày 29/5/2026 về xét tuyển đại học chính quy đợt 1 năm 2026 (ảnh văn bản đăng lại) (cổng của Bộ / Chính phủ), đọc ngày 2/10/2026
Công nghệ kỹ thuật ô tô
Trường công bố: Công nghệ kỹ thuật ô tô: học phí 01 năm học 21.900 nghìn đồng; 01 tín chỉ 648 nghìn đồng (năm học 2026-2027)
Học phí chuyên ngành; thu theo số tín chỉ đăng ký, đơn giá 648000 đồng/tín chỉ; học phần chung khối đại cương 500.000 đồng/tín chỉ (bậc đại học)
Nguồn: Phụ lục IV Học phí và các khoản thu, kèm Thông báo 1076/TB-ĐHTV ngày 29/5/2026 về xét tuyển đại học chính quy đợt 1 năm 2026 (ảnh văn bản đăng lại) (cổng của Bộ / Chính phủ), đọc ngày 2/10/2026
Ngôn ngữ Anh
Trường công bố: Ngôn ngữ Anh: học phí 01 năm học 22.000 nghìn đồng; 01 tín chỉ 655 nghìn đồng (năm học 2026-2027)
Học phí chuyên ngành; thu theo số tín chỉ đăng ký, đơn giá 655000 đồng/tín chỉ; học phần chung khối đại cương 500.000 đồng/tín chỉ (bậc đại học)
Nguồn: Phụ lục IV Học phí và các khoản thu, kèm Thông báo 1076/TB-ĐHTV ngày 29/5/2026 về xét tuyển đại học chính quy đợt 1 năm 2026 (ảnh văn bản đăng lại) (cổng của Bộ / Chính phủ), đọc ngày 2/10/2026
Kỹ thuật hình ảnh Y học
Trường công bố: Kỹ thuật hình ảnh Y học: học phí 01 năm học 36.500 nghìn đồng; 01 tín chỉ 950 nghìn đồng (năm học 2026-2027)
Học phí chuyên ngành; thu theo số tín chỉ đăng ký, đơn giá 950000 đồng/tín chỉ; học phần chung khối đại cương 500.000 đồng/tín chỉ (bậc đại học)
Nguồn: Phụ lục IV Học phí và các khoản thu, kèm Thông báo 1076/TB-ĐHTV ngày 29/5/2026 về xét tuyển đại học chính quy đợt 1 năm 2026 (ảnh văn bản đăng lại) (cổng của Bộ / Chính phủ), đọc ngày 2/10/2026
Kỹ thuật phục hồi chức năng, Y tế Công cộng
Trường công bố: Kỹ thuật phục hồi chức năng. Y tế Công cộng: học phí 01 năm học 34.200 nghìn đồng; 01 tín chỉ 885 nghìn đồng (năm học 2026-2027)
Học phí chuyên ngành; thu theo số tín chỉ đăng ký, đơn giá 885000 đồng/tín chỉ; học phần chung khối đại cương 500.000 đồng/tín chỉ (bậc đại học)
Nguồn: Phụ lục IV Học phí và các khoản thu, kèm Thông báo 1076/TB-ĐHTV ngày 29/5/2026 về xét tuyển đại học chính quy đợt 1 năm 2026 (ảnh văn bản đăng lại) (cổng của Bộ / Chính phủ), đọc ngày 2/10/2026
Kỹ thuật Xét nghiệm Y học
Trường công bố: Kỹ thuật Xét nghiệm Y học: học phí 01 năm học 40.150 nghìn đồng; 01 tín chỉ 1.065 nghìn đồng (năm học 2026-2027)
Học phí chuyên ngành; thu theo số tín chỉ đăng ký, đơn giá 1065000 đồng/tín chỉ; học phần chung khối đại cương 500.000 đồng/tín chỉ (bậc đại học)
Nguồn: Phụ lục IV Học phí và các khoản thu, kèm Thông báo 1076/TB-ĐHTV ngày 29/5/2026 về xét tuyển đại học chính quy đợt 1 năm 2026 (ảnh văn bản đăng lại) (cổng của Bộ / Chính phủ), đọc ngày 2/10/2026
Điều dưỡng
Trường công bố: Điều dưỡng: học phí 01 năm học 37.600 nghìn đồng; 01 tín chỉ 970 nghìn đồng (năm học 2026-2027)
Học phí chuyên ngành; thu theo số tín chỉ đăng ký, đơn giá 970000 đồng/tín chỉ; học phần chung khối đại cương 500.000 đồng/tín chỉ (bậc đại học)
Nguồn: Phụ lục IV Học phí và các khoản thu, kèm Thông báo 1076/TB-ĐHTV ngày 29/5/2026 về xét tuyển đại học chính quy đợt 1 năm 2026 (ảnh văn bản đăng lại) (cổng của Bộ / Chính phủ), đọc ngày 2/10/2026
Răng – Hàm – Mặt
Trường công bố: Răng – Hàm – Mặt: học phí 01 năm học 63.800 nghìn đồng; 01 tín chỉ 1.560 nghìn đồng (năm học 2026-2027)
Học phí chuyên ngành; thu theo số tín chỉ đăng ký, đơn giá 1560000 đồng/tín chỉ; học phần chung khối đại cương 500.000 đồng/tín chỉ (bậc đại học)
Nguồn: Phụ lục IV Học phí và các khoản thu, kèm Thông báo 1076/TB-ĐHTV ngày 29/5/2026 về xét tuyển đại học chính quy đợt 1 năm 2026 (ảnh văn bản đăng lại) (cổng của Bộ / Chính phủ), đọc ngày 2/10/2026
Y khoa
Trường công bố: Y khoa: học phí 01 năm học 63.800 nghìn đồng; 01 tín chỉ 1.560 nghìn đồng (năm học 2026-2027)
Học phí chuyên ngành; thu theo số tín chỉ đăng ký, đơn giá 1560000 đồng/tín chỉ; học phần chung khối đại cương 500.000 đồng/tín chỉ (bậc đại học)
Nguồn: Phụ lục IV Học phí và các khoản thu, kèm Thông báo 1076/TB-ĐHTV ngày 29/5/2026 về xét tuyển đại học chính quy đợt 1 năm 2026 (ảnh văn bản đăng lại) (cổng của Bộ / Chính phủ), đọc ngày 2/10/2026
Y học dự phòng
Trường công bố: Y học dự phòng: học phí 01 năm học 40.600 nghìn đồng; 01 tín chỉ 1.025 nghìn đồng (năm học 2026-2027)
Học phí chuyên ngành; thu theo số tín chỉ đăng ký, đơn giá 1025000 đồng/tín chỉ; học phần chung khối đại cương 500.000 đồng/tín chỉ (bậc đại học)
Nguồn: Phụ lục IV Học phí và các khoản thu, kèm Thông báo 1076/TB-ĐHTV ngày 29/5/2026 về xét tuyển đại học chính quy đợt 1 năm 2026 (ảnh văn bản đăng lại) (cổng của Bộ / Chính phủ), đọc ngày 2/10/2026
Dược học
Trường công bố: Dược học: học phí 01 năm học 40.425 nghìn đồng; 01 tín chỉ 1.065 nghìn đồng (năm học 2026-2027)
Học phí chuyên ngành; thu theo số tín chỉ đăng ký, đơn giá 1065000 đồng/tín chỉ; học phần chung khối đại cương 500.000 đồng/tín chỉ (bậc đại học)
Nguồn: Phụ lục IV Học phí và các khoản thu, kèm Thông báo 1076/TB-ĐHTV ngày 29/5/2026 về xét tuyển đại học chính quy đợt 1 năm 2026 (ảnh văn bản đăng lại) (cổng của Bộ / Chính phủ), đọc ngày 2/10/2026
Hóa dược
Trường công bố: Hóa dược: học phí 01 năm học 27.000 nghìn đồng; 01 tín chỉ 680 nghìn đồng (năm học 2026-2027)
Học phí chuyên ngành; thu theo số tín chỉ đăng ký, đơn giá 680000 đồng/tín chỉ; học phần chung khối đại cương 500.000 đồng/tín chỉ (bậc đại học)
Nguồn: Phụ lục IV Học phí và các khoản thu, kèm Thông báo 1076/TB-ĐHTV ngày 29/5/2026 về xét tuyển đại học chính quy đợt 1 năm 2026 (ảnh văn bản đăng lại) (cổng của Bộ / Chính phủ), đọc ngày 2/10/2026
Quản trị kinh doanh (Khởi nghiệp và Điều hành doanh nghiệp)
Trường công bố: Quản trị kinh doanh (Khởi nghiệp và Điều hành doanh nghiệp). Không phân biệt môn học đại cương và môn học chuyên ngành: 01 tín chỉ 1.500 nghìn đồng (năm học 2026-2027)
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
Nguồn: Phụ lục IV Học phí và các khoản thu, kèm Thông báo 1076/TB-ĐHTV ngày 29/5/2026 về xét tuyển đại học chính quy đợt 1 năm 2026 (ảnh văn bản đăng lại) (cổng của Bộ / Chính phủ), đọc ngày 2/10/2026
Năm học 2025–2026· khoá nhập học 2025
Trường công bố 21 mức theo từng chương trình.
Xem từng mức
Khối ngành I, III — bậc đại học (trừ các ngành ghi riêng)
Trường công bố: Khối ngành I. III — bậc đại học (trừ các ngành ghi riêng): học phí 01 năm học 17.700 nghìn đồng; 01 tín chỉ 545 nghìn đồng (năm học 2025-2026)
Học phí chuyên ngành; thu theo số tín chỉ đăng ký, đơn giá 545000 đồng/tín chỉ; học phần chung khối đại cương 500.000 đồng/tín chỉ (bậc đại học)
Nguồn: Phụ lục III Học phí và chính sách, kèm Thông báo 2220/TB-ĐHTV ngày 16/6/2025 về xét tuyển đại học chính quy đợt 1 năm 2025 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Quản trị kinh doanh (tích hợp tiếng Anh)
Trường công bố: Quản trị kinh doanh (tích hợp tiếng Anh). Không phân biệt môn học đại cương và môn học chuyên ngành: 01 tín chỉ 1.090 nghìn đồng (năm học 2025-2026)
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
Nguồn: Phụ lục III Học phí và chính sách, kèm Thông báo 2220/TB-ĐHTV ngày 16/6/2025 về xét tuyển đại học chính quy đợt 1 năm 2025 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Quản trị kinh doanh, Tài chính – Ngân hàng, Kế toán
Trường công bố: Quản trị kinh doanh. Tài chính – Ngân hàng. Kế toán: học phí 01 năm học 19.500 nghìn đồng; 01 tín chỉ 600 nghìn đồng (năm học 2025-2026)
Học phí chuyên ngành; thu theo số tín chỉ đăng ký, đơn giá 600000 đồng/tín chỉ; học phần chung khối đại cương 500.000 đồng/tín chỉ (bậc đại học)
Nguồn: Phụ lục III Học phí và chính sách, kèm Thông báo 2220/TB-ĐHTV ngày 16/6/2025 về xét tuyển đại học chính quy đợt 1 năm 2025 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Bậc cao đẳng (Khối ngành I, III)
Trường công bố: Bậc cao đẳng (Khối ngành I. III): học phí 01 năm học 14.160 nghìn đồng; 01 tín chỉ 430 nghìn đồng (năm học 2025-2026)
Học phí chuyên ngành; thu theo số tín chỉ đăng ký, đơn giá 430000 đồng/tín chỉ; học phần chung khối đại cương 500.000 đồng/tín chỉ (bậc đại học)
Nguồn: Phụ lục III Học phí và chính sách, kèm Thông báo 2220/TB-ĐHTV ngày 16/6/2025 về xét tuyển đại học chính quy đợt 1 năm 2025 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Khối ngành II, VII, IV, V (trừ các ngành ghi riêng)
Trường công bố: Khối ngành II. VII. IV. V (trừ các ngành ghi riêng): học phí 01 năm học 20.000 nghìn đồng; 01 tín chỉ 595 nghìn đồng (năm học 2025-2026)
Học phí chuyên ngành; thu theo số tín chỉ đăng ký, đơn giá 595000 đồng/tín chỉ; học phần chung khối đại cương 500.000 đồng/tín chỉ (bậc đại học)
Nguồn: Phụ lục III Học phí và chính sách, kèm Thông báo 2220/TB-ĐHTV ngày 16/6/2025 về xét tuyển đại học chính quy đợt 1 năm 2025 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Chuyên ngành Quản lý dịch vụ Logistics (mô hình Co-op)
Trường công bố: Chuyên ngành Quản lý dịch vụ Logistics (mô hình Co-op): học phí 01 năm học 25.000 nghìn đồng; 01 tín chỉ 735 nghìn đồng (năm học 2025-2026)
Học phí chuyên ngành; thu theo số tín chỉ đăng ký, đơn giá 735000 đồng/tín chỉ; học phần chung khối đại cương 500.000 đồng/tín chỉ (bậc đại học)
Nguồn: Phụ lục III Học phí và chính sách, kèm Thông báo 2220/TB-ĐHTV ngày 16/6/2025 về xét tuyển đại học chính quy đợt 1 năm 2025 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Chuyên ngành Quản lý dịch vụ Logistics (mô hình Co-op tích hợp chứng chỉ Quốc tế)
Trường công bố: Chuyên ngành Quản lý dịch vụ Logistics (mô hình Co-op tích hợp chứng chỉ Quốc tế): học phí 01 năm học 30.000 nghìn đồng; 01 tín chỉ 890 nghìn đồng (năm học 2025-2026)
Học phí chuyên ngành; thu theo số tín chỉ đăng ký, đơn giá 890000 đồng/tín chỉ; học phần chung khối đại cương 500.000 đồng/tín chỉ (bậc đại học)
Nguồn: Phụ lục III Học phí và chính sách, kèm Thông báo 2220/TB-ĐHTV ngày 16/6/2025 về xét tuyển đại học chính quy đợt 1 năm 2025 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Công nghệ thông tin (tích hợp tiếng Anh)
Trường công bố: Công nghệ thông tin (tích hợp tiếng Anh). Không phân biệt môn học đại cương và môn học chuyên ngành: 01 tín chỉ 1.190 nghìn đồng (năm học 2025-2026)
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
Nguồn: Phụ lục III Học phí và chính sách, kèm Thông báo 2220/TB-ĐHTV ngày 16/6/2025 về xét tuyển đại học chính quy đợt 1 năm 2025 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử; Thú y
Trường công bố: Công nghệ kỹ thuật điện. điện tử; Thú y: học phí 01 năm học 21.000 nghìn đồng; 01 tín chỉ 625 nghìn đồng (năm học 2025-2026)
Học phí chuyên ngành; thu theo số tín chỉ đăng ký, đơn giá 625000 đồng/tín chỉ; học phần chung khối đại cương 500.000 đồng/tín chỉ (bậc đại học)
Nguồn: Phụ lục III Học phí và chính sách, kèm Thông báo 2220/TB-ĐHTV ngày 16/6/2025 về xét tuyển đại học chính quy đợt 1 năm 2025 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Công nghệ thông tin
Trường công bố: Công nghệ thông tin: học phí 01 năm học 21.500 nghìn đồng; 01 tín chỉ 640 nghìn đồng (năm học 2025-2026)
Học phí chuyên ngành; thu theo số tín chỉ đăng ký, đơn giá 640000 đồng/tín chỉ; học phần chung khối đại cương 500.000 đồng/tín chỉ (bậc đại học)
Nguồn: Phụ lục III Học phí và chính sách, kèm Thông báo 2220/TB-ĐHTV ngày 16/6/2025 về xét tuyển đại học chính quy đợt 1 năm 2025 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Công nghệ kỹ thuật ô tô
Trường công bố: Công nghệ kỹ thuật ô tô: học phí 01 năm học 21.900 nghìn đồng; 01 tín chỉ 648 nghìn đồng (năm học 2025-2026)
Học phí chuyên ngành; thu theo số tín chỉ đăng ký, đơn giá 648000 đồng/tín chỉ; học phần chung khối đại cương 500.000 đồng/tín chỉ (bậc đại học)
Nguồn: Phụ lục III Học phí và chính sách, kèm Thông báo 2220/TB-ĐHTV ngày 16/6/2025 về xét tuyển đại học chính quy đợt 1 năm 2025 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Ngôn ngữ Anh
Trường công bố: Ngôn ngữ Anh: học phí 01 năm học 22.000 nghìn đồng; 01 tín chỉ 655 nghìn đồng (năm học 2025-2026)
Học phí chuyên ngành; thu theo số tín chỉ đăng ký, đơn giá 655000 đồng/tín chỉ; học phần chung khối đại cương 500.000 đồng/tín chỉ (bậc đại học)
Nguồn: Phụ lục III Học phí và chính sách, kèm Thông báo 2220/TB-ĐHTV ngày 16/6/2025 về xét tuyển đại học chính quy đợt 1 năm 2025 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Kỹ thuật hình ảnh Y học
Trường công bố: Kỹ thuật hình ảnh Y học: học phí 01 năm học 36.500 nghìn đồng; 01 tín chỉ 950 nghìn đồng (năm học 2025-2026)
Học phí chuyên ngành; thu theo số tín chỉ đăng ký, đơn giá 950000 đồng/tín chỉ; học phần chung khối đại cương 500.000 đồng/tín chỉ (bậc đại học)
Nguồn: Phụ lục III Học phí và chính sách, kèm Thông báo 2220/TB-ĐHTV ngày 16/6/2025 về xét tuyển đại học chính quy đợt 1 năm 2025 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Kỹ thuật phục hồi chức năng, Y tế Công cộng
Trường công bố: Kỹ thuật phục hồi chức năng. Y tế Công cộng: học phí 01 năm học 34.200 nghìn đồng; 01 tín chỉ 885 nghìn đồng (năm học 2025-2026)
Học phí chuyên ngành; thu theo số tín chỉ đăng ký, đơn giá 885000 đồng/tín chỉ; học phần chung khối đại cương 500.000 đồng/tín chỉ (bậc đại học)
Nguồn: Phụ lục III Học phí và chính sách, kèm Thông báo 2220/TB-ĐHTV ngày 16/6/2025 về xét tuyển đại học chính quy đợt 1 năm 2025 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Kỹ thuật Xét nghiệm Y học
Trường công bố: Kỹ thuật Xét nghiệm Y học: học phí 01 năm học 40.150 nghìn đồng; 01 tín chỉ 1.065 nghìn đồng (năm học 2025-2026)
Học phí chuyên ngành; thu theo số tín chỉ đăng ký, đơn giá 1065000 đồng/tín chỉ; học phần chung khối đại cương 500.000 đồng/tín chỉ (bậc đại học)
Nguồn: Phụ lục III Học phí và chính sách, kèm Thông báo 2220/TB-ĐHTV ngày 16/6/2025 về xét tuyển đại học chính quy đợt 1 năm 2025 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Điều dưỡng
Trường công bố: Điều dưỡng: học phí 01 năm học 37.600 nghìn đồng; 01 tín chỉ 970 nghìn đồng (năm học 2025-2026)
Học phí chuyên ngành; thu theo số tín chỉ đăng ký, đơn giá 970000 đồng/tín chỉ; học phần chung khối đại cương 500.000 đồng/tín chỉ (bậc đại học)
Nguồn: Phụ lục III Học phí và chính sách, kèm Thông báo 2220/TB-ĐHTV ngày 16/6/2025 về xét tuyển đại học chính quy đợt 1 năm 2025 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Răng – Hàm – Mặt
Trường công bố: Răng – Hàm – Mặt: học phí 01 năm học 63.800 nghìn đồng; 01 tín chỉ 1.560 nghìn đồng (năm học 2025-2026)
Học phí chuyên ngành; thu theo số tín chỉ đăng ký, đơn giá 1560000 đồng/tín chỉ; học phần chung khối đại cương 500.000 đồng/tín chỉ (bậc đại học)
Nguồn: Phụ lục III Học phí và chính sách, kèm Thông báo 2220/TB-ĐHTV ngày 16/6/2025 về xét tuyển đại học chính quy đợt 1 năm 2025 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Y khoa
Trường công bố: Y khoa: học phí 01 năm học 63.800 nghìn đồng; 01 tín chỉ 1.560 nghìn đồng (năm học 2025-2026)
Học phí chuyên ngành; thu theo số tín chỉ đăng ký, đơn giá 1560000 đồng/tín chỉ; học phần chung khối đại cương 500.000 đồng/tín chỉ (bậc đại học)
Nguồn: Phụ lục III Học phí và chính sách, kèm Thông báo 2220/TB-ĐHTV ngày 16/6/2025 về xét tuyển đại học chính quy đợt 1 năm 2025 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Y học dự phòng
Trường công bố: Y học dự phòng: học phí 01 năm học 40.600 nghìn đồng; 01 tín chỉ 1.025 nghìn đồng (năm học 2025-2026)
Học phí chuyên ngành; thu theo số tín chỉ đăng ký, đơn giá 1025000 đồng/tín chỉ; học phần chung khối đại cương 500.000 đồng/tín chỉ (bậc đại học)
Nguồn: Phụ lục III Học phí và chính sách, kèm Thông báo 2220/TB-ĐHTV ngày 16/6/2025 về xét tuyển đại học chính quy đợt 1 năm 2025 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Dược học
Trường công bố: Dược học: học phí 01 năm học 40.425 nghìn đồng; 01 tín chỉ 1.065 nghìn đồng (năm học 2025-2026)
Học phí chuyên ngành; thu theo số tín chỉ đăng ký, đơn giá 1065000 đồng/tín chỉ; học phần chung khối đại cương 500.000 đồng/tín chỉ (bậc đại học)
Nguồn: Phụ lục III Học phí và chính sách, kèm Thông báo 2220/TB-ĐHTV ngày 16/6/2025 về xét tuyển đại học chính quy đợt 1 năm 2025 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Hóa dược
Trường công bố: Hóa dược: học phí 01 năm học 27.000 nghìn đồng; 01 tín chỉ 680 nghìn đồng (năm học 2025-2026)
Học phí chuyên ngành; thu theo số tín chỉ đăng ký, đơn giá 680000 đồng/tín chỉ; học phần chung khối đại cương 500.000 đồng/tín chỉ (bậc đại học)
Nguồn: Phụ lục III Học phí và chính sách, kèm Thông báo 2220/TB-ĐHTV ngày 16/6/2025 về xét tuyển đại học chính quy đợt 1 năm 2025 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Năm học 2024–2025· khoá nhập học 2024
Trường công bố 56 mức theo từng chương trình, từ 14,16 triệu – 47,5 triệu đồng/năm.
Xem từng mức
7210201 Âm nhạc học
Trường công bố: 7210201 Âm nhạc học: 20,000,000 (học phí bình quân năm học 2024-2025)
Chương trình đại trà; học phí thu theo tín chỉ đăng ký, mức này là bình quân năm học; văn bản không tách riêng khoá mới
Nguồn: Học phí đại học chính quy năm học 2024-2025 (trang Học phí - Học bổng, Đại học Trà Vinh) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7210210 Biểu diễn nhạc cụ truyền thống
Trường công bố: 7210210 Biểu diễn nhạc cụ truyền thống: 20,000,000 (học phí bình quân năm học 2024-2025)
Chương trình đại trà; học phí thu theo tín chỉ đăng ký, mức này là bình quân năm học; văn bản không tách riêng khoá mới
Nguồn: Học phí đại học chính quy năm học 2024-2025 (trang Học phí - Học bổng, Đại học Trà Vinh) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7480201 Công nghệ thông tin
Trường công bố: 7480201 Công nghệ thông tin: 20,000,000 (học phí bình quân năm học 2024-2025)
Chương trình đại trà; học phí thu theo tín chỉ đăng ký, mức này là bình quân năm học; văn bản không tách riêng khoá mới
Nguồn: Học phí đại học chính quy năm học 2024-2025 (trang Học phí - Học bổng, Đại học Trà Vinh) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7480107 Trí tuệ nhân tạo
Trường công bố: 7480107 Trí tuệ nhân tạo: 20,000,000 (học phí bình quân năm học 2024-2025)
Chương trình đại trà; học phí thu theo tín chỉ đăng ký, mức này là bình quân năm học; văn bản không tách riêng khoá mới
Nguồn: Học phí đại học chính quy năm học 2024-2025 (trang Học phí - Học bổng, Đại học Trà Vinh) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
Trường công bố: 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành: 20,000,000 (học phí bình quân năm học 2024-2025)
Chương trình đại trà; học phí thu theo tín chỉ đăng ký, mức này là bình quân năm học; văn bản không tách riêng khoá mới
Nguồn: Học phí đại học chính quy năm học 2024-2025 (trang Học phí - Học bổng, Đại học Trà Vinh) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7810201 Quản trị khách sạn
Trường công bố: 7810201 Quản trị khách sạn: 20,000,000 (học phí bình quân năm học 2024-2025)
Chương trình đại trà; học phí thu theo tín chỉ đăng ký, mức này là bình quân năm học; văn bản không tách riêng khoá mới
Nguồn: Học phí đại học chính quy năm học 2024-2025 (trang Học phí - Học bổng, Đại học Trà Vinh) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7810202 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống
Trường công bố: 7810202 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống: 20,000,000 (học phí bình quân năm học 2024-2025)
Chương trình đại trà; học phí thu theo tín chỉ đăng ký, mức này là bình quân năm học; văn bản không tách riêng khoá mới
Nguồn: Học phí đại học chính quy năm học 2024-2025 (trang Học phí - Học bổng, Đại học Trà Vinh) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7140201 Giáo dục Mầm non
Trường công bố: 7140201 Giáo dục Mầm non: 17,700,000 (học phí bình quân năm học 2024-2025)
Chương trình đại trà; học phí thu theo tín chỉ đăng ký, mức này là bình quân năm học; văn bản không tách riêng khoá mới
Nguồn: Học phí đại học chính quy năm học 2024-2025 (trang Học phí - Học bổng, Đại học Trà Vinh) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7140202 Giáo dục Tiểu học
Trường công bố: 7140202 Giáo dục Tiểu học: 17,700,000 (học phí bình quân năm học 2024-2025)
Chương trình đại trà; học phí thu theo tín chỉ đăng ký, mức này là bình quân năm học; văn bản không tách riêng khoá mới
Nguồn: Học phí đại học chính quy năm học 2024-2025 (trang Học phí - Học bổng, Đại học Trà Vinh) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7140217 Sư phạm Ngữ văn
Trường công bố: 7140217 Sư phạm Ngữ văn: 17,700,000 (học phí bình quân năm học 2024-2025)
Chương trình đại trà; học phí thu theo tín chỉ đăng ký, mức này là bình quân năm học; văn bản không tách riêng khoá mới
Nguồn: Học phí đại học chính quy năm học 2024-2025 (trang Học phí - Học bổng, Đại học Trà Vinh) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7140226 Sư phạm Tiếng Khmer
Trường công bố: 7140226 Sư phạm Tiếng Khmer: 17,700,000 (học phí bình quân năm học 2024-2025)
Chương trình đại trà; học phí thu theo tín chỉ đăng ký, mức này là bình quân năm học; văn bản không tách riêng khoá mới
Nguồn: Học phí đại học chính quy năm học 2024-2025 (trang Học phí - Học bổng, Đại học Trà Vinh) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7340101 Quản trị kinh doanh tổng hợp; Quản trị tài chính; Quản trị Marketing; Quản trị nguồn nhân lực
Trường công bố: 7340101 Quản trị kinh doanh tổng hợp; Quản trị tài chính; Quản trị Marketing; Quản trị nguồn nhân lực: 17,700,000 (học phí bình quân năm học 2024-2025)
Chương trình đại trà; học phí thu theo tín chỉ đăng ký, mức này là bình quân năm học; văn bản không tách riêng khoá mới
Nguồn: Học phí đại học chính quy năm học 2024-2025 (trang Học phí - Học bổng, Đại học Trà Vinh) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7340122 Thương mại điện tử
Trường công bố: 7340122 Thương mại điện tử: 17,700,000 (học phí bình quân năm học 2024-2025)
Chương trình đại trà; học phí thu theo tín chỉ đăng ký, mức này là bình quân năm học; văn bản không tách riêng khoá mới
Nguồn: Học phí đại học chính quy năm học 2024-2025 (trang Học phí - Học bổng, Đại học Trà Vinh) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7340201 Tài chính – Ngân hàng
Trường công bố: 7340201 Tài chính – Ngân hàng: 17,700,000 (học phí bình quân năm học 2024-2025)
Chương trình đại trà; học phí thu theo tín chỉ đăng ký, mức này là bình quân năm học; văn bản không tách riêng khoá mới
Nguồn: Học phí đại học chính quy năm học 2024-2025 (trang Học phí - Học bổng, Đại học Trà Vinh) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7340301 Kế toán
Trường công bố: 7340301 Kế toán: 17,700,000 (học phí bình quân năm học 2024-2025)
Chương trình đại trà; học phí thu theo tín chỉ đăng ký, mức này là bình quân năm học; văn bản không tách riêng khoá mới
Nguồn: Học phí đại học chính quy năm học 2024-2025 (trang Học phí - Học bổng, Đại học Trà Vinh) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7340406 Quản trị văn phòng
Trường công bố: 7340406 Quản trị văn phòng: 17,700,000 (học phí bình quân năm học 2024-2025)
Chương trình đại trà; học phí thu theo tín chỉ đăng ký, mức này là bình quân năm học; văn bản không tách riêng khoá mới
Nguồn: Học phí đại học chính quy năm học 2024-2025 (trang Học phí - Học bổng, Đại học Trà Vinh) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7380101 Luật học; Luật hình sự; Luật dân sự; Luật thương mại
Trường công bố: 7380101 Luật học; Luật hình sự; Luật dân sự; Luật thương mại: 17,700,000 (học phí bình quân năm học 2024-2025)
Chương trình đại trà; học phí thu theo tín chỉ đăng ký, mức này là bình quân năm học; văn bản không tách riêng khoá mới
Nguồn: Học phí đại học chính quy năm học 2024-2025 (trang Học phí - Học bổng, Đại học Trà Vinh) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7420201 Công nghệ sinh học
Trường công bố: 7420201 Công nghệ sinh học: 20,000,000 (học phí bình quân năm học 2024-2025)
Chương trình đại trà; học phí thu theo tín chỉ đăng ký, mức này là bình quân năm học; văn bản không tách riêng khoá mới
Nguồn: Học phí đại học chính quy năm học 2024-2025 (trang Học phí - Học bổng, Đại học Trà Vinh) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7510102 Công nghệ kỹ thuật Công trình xây dựng
Trường công bố: 7510102 Công nghệ kỹ thuật Công trình xây dựng: 20,000,000 (học phí bình quân năm học 2024-2025)
Chương trình đại trà; học phí thu theo tín chỉ đăng ký, mức này là bình quân năm học; văn bản không tách riêng khoá mới
Nguồn: Học phí đại học chính quy năm học 2024-2025 (trang Học phí - Học bổng, Đại học Trà Vinh) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí
Trường công bố: 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí: 20,000,000 (học phí bình quân năm học 2024-2025)
Chương trình đại trà; học phí thu theo tín chỉ đăng ký, mức này là bình quân năm học; văn bản không tách riêng khoá mới
Nguồn: Học phí đại học chính quy năm học 2024-2025 (trang Học phí - Học bổng, Đại học Trà Vinh) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô
Trường công bố: 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô: 20,000,000 (học phí bình quân năm học 2024-2025)
Chương trình đại trà; học phí thu theo tín chỉ đăng ký, mức này là bình quân năm học; văn bản không tách riêng khoá mới
Nguồn: Học phí đại học chính quy năm học 2024-2025 (trang Học phí - Học bổng, Đại học Trà Vinh) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7510301 Hệ thống điện; Điện công nghiệp
Trường công bố: 7510301 Hệ thống điện; Điện công nghiệp: 20,000,000 (học phí bình quân năm học 2024-2025)
Chương trình đại trà; học phí thu theo tín chỉ đăng ký, mức này là bình quân năm học; văn bản không tách riêng khoá mới
Nguồn: Học phí đại học chính quy năm học 2024-2025 (trang Học phí - Học bổng, Đại học Trà Vinh) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
Trường công bố: 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa: 20,000,000 (học phí bình quân năm học 2024-2025)
Chương trình đại trà; học phí thu theo tín chỉ đăng ký, mức này là bình quân năm học; văn bản không tách riêng khoá mới
Nguồn: Học phí đại học chính quy năm học 2024-2025 (trang Học phí - Học bổng, Đại học Trà Vinh) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học
Trường công bố: 7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học: 20,000,000 (học phí bình quân năm học 2024-2025)
Chương trình đại trà; học phí thu theo tín chỉ đăng ký, mức này là bình quân năm học; văn bản không tách riêng khoá mới
Nguồn: Học phí đại học chính quy năm học 2024-2025 (trang Học phí - Học bổng, Đại học Trà Vinh) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
Trường công bố: 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng: 20,000,000 (học phí bình quân năm học 2024-2025)
Chương trình đại trà; học phí thu theo tín chỉ đăng ký, mức này là bình quân năm học; văn bản không tách riêng khoá mới
Nguồn: Học phí đại học chính quy năm học 2024-2025 (trang Học phí - Học bổng, Đại học Trà Vinh) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7520320 Kỹ thuật môi trường
Trường công bố: 7520320 Kỹ thuật môi trường: 20,000,000 (học phí bình quân năm học 2024-2025)
Chương trình đại trà; học phí thu theo tín chỉ đăng ký, mức này là bình quân năm học; văn bản không tách riêng khoá mới
Nguồn: Học phí đại học chính quy năm học 2024-2025 (trang Học phí - Học bổng, Đại học Trà Vinh) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7540101 Công nghệ thực phẩm
Trường công bố: 7540101 Công nghệ thực phẩm: 20,000,000 (học phí bình quân năm học 2024-2025)
Chương trình đại trà; học phí thu theo tín chỉ đăng ký, mức này là bình quân năm học; văn bản không tách riêng khoá mới
Nguồn: Học phí đại học chính quy năm học 2024-2025 (trang Học phí - Học bổng, Đại học Trà Vinh) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
Trường công bố: 7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông: 20,000,000 (học phí bình quân năm học 2024-2025)
Chương trình đại trà; học phí thu theo tín chỉ đăng ký, mức này là bình quân năm học; văn bản không tách riêng khoá mới
Nguồn: Học phí đại học chính quy năm học 2024-2025 (trang Học phí - Học bổng, Đại học Trà Vinh) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7620101 Nông nghiệp nông thôn; Kỹ thuật cây trồng
Trường công bố: 7620101 Nông nghiệp nông thôn; Kỹ thuật cây trồng: 20,000,000 (học phí bình quân năm học 2024-2025)
Chương trình đại trà; học phí thu theo tín chỉ đăng ký, mức này là bình quân năm học; văn bản không tách riêng khoá mới
Nguồn: Học phí đại học chính quy năm học 2024-2025 (trang Học phí - Học bổng, Đại học Trà Vinh) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7620112 Bảo vệ thực vật
Trường công bố: 7620112 Bảo vệ thực vật: 20,000,000 (học phí bình quân năm học 2024-2025)
Chương trình đại trà; học phí thu theo tín chỉ đăng ký, mức này là bình quân năm học; văn bản không tách riêng khoá mới
Nguồn: Học phí đại học chính quy năm học 2024-2025 (trang Học phí - Học bổng, Đại học Trà Vinh) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7620301 Nuôi trồng Thủy sản
Trường công bố: 7620301 Nuôi trồng Thủy sản: 20,000,000 (học phí bình quân năm học 2024-2025)
Chương trình đại trà; học phí thu theo tín chỉ đăng ký, mức này là bình quân năm học; văn bản không tách riêng khoá mới
Nguồn: Học phí đại học chính quy năm học 2024-2025 (trang Học phí - Học bổng, Đại học Trà Vinh) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7640101 Thú y
Trường công bố: 7640101 Thú y: 20,000,000 (học phí bình quân năm học 2024-2025)
Chương trình đại trà; học phí thu theo tín chỉ đăng ký, mức này là bình quân năm học; văn bản không tách riêng khoá mới
Nguồn: Học phí đại học chính quy năm học 2024-2025 (trang Học phí - Học bổng, Đại học Trà Vinh) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7720101 Y khoa
Trường công bố: 7720101 Y khoa: 44,280,000 (học phí bình quân năm học 2024-2025)
Chương trình đại trà; học phí thu theo tín chỉ đăng ký, mức này là bình quân năm học; văn bản không tách riêng khoá mới
Nguồn: Học phí đại học chính quy năm học 2024-2025 (trang Học phí - Học bổng, Đại học Trà Vinh) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7720110 Y học dự phòng
Trường công bố: 7720110 Y học dự phòng: 40,600,000 (học phí bình quân năm học 2024-2025)
Chương trình đại trà; học phí thu theo tín chỉ đăng ký, mức này là bình quân năm học; văn bản không tách riêng khoá mới
Nguồn: Học phí đại học chính quy năm học 2024-2025 (trang Học phí - Học bổng, Đại học Trà Vinh) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7720201 Dược học
Trường công bố: 7720201 Dược học: 38,500,000 (học phí bình quân năm học 2024-2025)
Chương trình đại trà; học phí thu theo tín chỉ đăng ký, mức này là bình quân năm học; văn bản không tách riêng khoá mới
Nguồn: Học phí đại học chính quy năm học 2024-2025 (trang Học phí - Học bổng, Đại học Trà Vinh) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7720203 Hoá dược
Trường công bố: 7720203 Hoá dược: 27,000,000 (học phí bình quân năm học 2024-2025)
Chương trình đại trà; học phí thu theo tín chỉ đăng ký, mức này là bình quân năm học; văn bản không tách riêng khoá mới
Nguồn: Học phí đại học chính quy năm học 2024-2025 (trang Học phí - Học bổng, Đại học Trà Vinh) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7720301 Điều dưỡng; Điều dưỡng phụ sản
Trường công bố: 7720301 Điều dưỡng; Điều dưỡng phụ sản: 34,200,000 (học phí bình quân năm học 2024-2025)
Chương trình đại trà; học phí thu theo tín chỉ đăng ký, mức này là bình quân năm học; văn bản không tách riêng khoá mới
Nguồn: Học phí đại học chính quy năm học 2024-2025 (trang Học phí - Học bổng, Đại học Trà Vinh) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7720401 Dinh dưỡng
Trường công bố: 7720401 Dinh dưỡng: 34,200,000 (học phí bình quân năm học 2024-2025)
Chương trình đại trà; học phí thu theo tín chỉ đăng ký, mức này là bình quân năm học; văn bản không tách riêng khoá mới
Nguồn: Học phí đại học chính quy năm học 2024-2025 (trang Học phí - Học bổng, Đại học Trà Vinh) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7720501 Răng – Hàm – Mặt
Trường công bố: 7720501 Răng – Hàm – Mặt: 47,500,000 (học phí bình quân năm học 2024-2025)
Chương trình đại trà; học phí thu theo tín chỉ đăng ký, mức này là bình quân năm học; văn bản không tách riêng khoá mới
Nguồn: Học phí đại học chính quy năm học 2024-2025 (trang Học phí - Học bổng, Đại học Trà Vinh) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học
Trường công bố: 7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học: 36,500,000 (học phí bình quân năm học 2024-2025)
Chương trình đại trà; học phí thu theo tín chỉ đăng ký, mức này là bình quân năm học; văn bản không tách riêng khoá mới
Nguồn: Học phí đại học chính quy năm học 2024-2025 (trang Học phí - Học bổng, Đại học Trà Vinh) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7720602 Kỹ thuật hình ảnh y học
Trường công bố: 7720602 Kỹ thuật hình ảnh y học: 36,500,000 (học phí bình quân năm học 2024-2025)
Chương trình đại trà; học phí thu theo tín chỉ đăng ký, mức này là bình quân năm học; văn bản không tách riêng khoá mới
Nguồn: Học phí đại học chính quy năm học 2024-2025 (trang Học phí - Học bổng, Đại học Trà Vinh) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7720603 Kỹ thuật Phục hồi chức năng
Trường công bố: 7720603 Kỹ thuật Phục hồi chức năng: 34,200,000 (học phí bình quân năm học 2024-2025)
Chương trình đại trà; học phí thu theo tín chỉ đăng ký, mức này là bình quân năm học; văn bản không tách riêng khoá mới
Nguồn: Học phí đại học chính quy năm học 2024-2025 (trang Học phí - Học bổng, Đại học Trà Vinh) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7720701 Y tế công cộng
Trường công bố: 7720701 Y tế công cộng: 34,200,000 (học phí bình quân năm học 2024-2025)
Chương trình đại trà; học phí thu theo tín chỉ đăng ký, mức này là bình quân năm học; văn bản không tách riêng khoá mới
Nguồn: Học phí đại học chính quy năm học 2024-2025 (trang Học phí - Học bổng, Đại học Trà Vinh) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7220106 Ngôn ngữ Khmer
Trường công bố: 7220106 Ngôn ngữ Khmer: 20,000,000 (học phí bình quân năm học 2024-2025)
Chương trình đại trà; học phí thu theo tín chỉ đăng ký, mức này là bình quân năm học; văn bản không tách riêng khoá mới
Nguồn: Học phí đại học chính quy năm học 2024-2025 (trang Học phí - Học bổng, Đại học Trà Vinh) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7220201 Ngôn ngữ Anh
Trường công bố: 7220201 Ngôn ngữ Anh: 20,000,000 (học phí bình quân năm học 2024-2025)
Chương trình đại trà; học phí thu theo tín chỉ đăng ký, mức này là bình quân năm học; văn bản không tách riêng khoá mới
Nguồn: Học phí đại học chính quy năm học 2024-2025 (trang Học phí - Học bổng, Đại học Trà Vinh) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc
Trường công bố: 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc: 20,000,000 (học phí bình quân năm học 2024-2025)
Chương trình đại trà; học phí thu theo tín chỉ đăng ký, mức này là bình quân năm học; văn bản không tách riêng khoá mới
Nguồn: Học phí đại học chính quy năm học 2024-2025 (trang Học phí - Học bổng, Đại học Trà Vinh) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7229040 Văn hóa học
Trường công bố: 7229040 Văn hóa học: 20,000,000 (học phí bình quân năm học 2024-2025)
Chương trình đại trà; học phí thu theo tín chỉ đăng ký, mức này là bình quân năm học; văn bản không tách riêng khoá mới
Nguồn: Học phí đại học chính quy năm học 2024-2025 (trang Học phí - Học bổng, Đại học Trà Vinh) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7310201 Chính trị học
Trường công bố: 7310201 Chính trị học: 20,000,000 (học phí bình quân năm học 2024-2025)
Chương trình đại trà; học phí thu theo tín chỉ đăng ký, mức này là bình quân năm học; văn bản không tách riêng khoá mới
Nguồn: Học phí đại học chính quy năm học 2024-2025 (trang Học phí - Học bổng, Đại học Trà Vinh) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7310101 Quản lý kinh tế
Trường công bố: 7310101 Quản lý kinh tế: 20,000,000 (học phí bình quân năm học 2024-2025)
Chương trình đại trà; học phí thu theo tín chỉ đăng ký, mức này là bình quân năm học; văn bản không tách riêng khoá mới
Nguồn: Học phí đại học chính quy năm học 2024-2025 (trang Học phí - Học bổng, Đại học Trà Vinh) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7310101 Quản lý dịch vụ Logistics (mô hình Co-op)(DA22QLDL (CO-OP))
Trường công bố: 7310101 Quản lý dịch vụ Logistics (mô hình Co-op)(DA22QLDL (CO-OP)): 25,000,000 (học phí bình quân năm học 2024-2025)
Chương trình đại trà; học phí thu theo tín chỉ đăng ký, mức này là bình quân năm học; văn bản không tách riêng khoá mới
Nguồn: Học phí đại học chính quy năm học 2024-2025 (trang Học phí - Học bổng, Đại học Trà Vinh) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7310101 Quản lý dịch vụ Logistics (mô hình Co-op tích hợp chứng chỉ Quốc tế)
Trường công bố: 7310101 Quản lý dịch vụ Logistics (mô hình Co-op tích hợp chứng chỉ Quốc tế): 30,000,000 (học phí bình quân năm học 2024-2025)
Chương trình đại trà; học phí thu theo tín chỉ đăng ký, mức này là bình quân năm học; văn bản không tách riêng khoá mới
Nguồn: Học phí đại học chính quy năm học 2024-2025 (trang Học phí - Học bổng, Đại học Trà Vinh) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7310205 Quản lý nhà nước
Trường công bố: 7310205 Quản lý nhà nước: 20,000,000 (học phí bình quân năm học 2024-2025)
Chương trình đại trà; học phí thu theo tín chỉ đăng ký, mức này là bình quân năm học; văn bản không tách riêng khoá mới
Nguồn: Học phí đại học chính quy năm học 2024-2025 (trang Học phí - Học bổng, Đại học Trà Vinh) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7760101 Công tác xã hội
Trường công bố: 7760101 Công tác xã hội: 20,000,000 (học phí bình quân năm học 2024-2025)
Chương trình đại trà; học phí thu theo tín chỉ đăng ký, mức này là bình quân năm học; văn bản không tách riêng khoá mới
Nguồn: Học phí đại học chính quy năm học 2024-2025 (trang Học phí - Học bổng, Đại học Trà Vinh) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7810301 Quản lý thể dục thể thao
Trường công bố: 7810301 Quản lý thể dục thể thao: 20,000,000 (học phí bình quân năm học 2024-2025)
Chương trình đại trà; học phí thu theo tín chỉ đăng ký, mức này là bình quân năm học; văn bản không tách riêng khoá mới
Nguồn: Học phí đại học chính quy năm học 2024-2025 (trang Học phí - Học bổng, Đại học Trà Vinh) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường
Trường công bố: 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường: 20,000,000 (học phí bình quân năm học 2024-2025)
Chương trình đại trà; học phí thu theo tín chỉ đăng ký, mức này là bình quân năm học; văn bản không tách riêng khoá mới
Nguồn: Học phí đại học chính quy năm học 2024-2025 (trang Học phí - Học bổng, Đại học Trà Vinh) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
51140201 Cao đẳng Giáo dục Mầm non
Trường công bố: 51140201 Cao đẳng Giáo dục Mầm non: 14,160,000 (học phí bình quân năm học 2024-2025)
Chương trình đại trà; học phí thu theo tín chỉ đăng ký, mức này là bình quân năm học; văn bản không tách riêng khoá mới
Nguồn: Học phí đại học chính quy năm học 2024-2025 (trang Học phí - Học bổng, Đại học Trà Vinh) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Danh sách xếp theo tên trường. Chúng tôi không xếp theo giá và không gắn nhãn trường nào đắt hay rẻ. Điểm chuẩn từng trường xem ở trang điểm chuẩn.