Học phí các trường
Chọn tối đa bốn trường. Mỗi mức học phí ghi đúng cách trường công bố, kèm văn bản gốc và ngày chúng tôi đọc.
Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long
Năm học 2026–2027· khoá nhập học 2026
Trường công bố 7 mức theo từng chương trình, từ 583 nghìn – 676 nghìn đồng/tín chỉ.
Xem từng mức
Khối ngành I: Khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên (trừ các ngành sư phạm)
Trường công bố: Khối ngành I: Khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên (trừ các ngành sư phạm): 583.000 đ/tín chỉ (mức học phí năm học 2026-2027)
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
Đại học chính quy (chương trình tiêu chuẩn); thu theo tín chỉ
Nguồn: Thông tin tuyển sinh năm 2026, mục 10.1 Thông tin học phí (trang 43-45) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Khối ngành III: Kinh doanh và quản lý, pháp luật
Trường công bố: Khối ngành III: Kinh doanh và quản lý, pháp luật: 583.000 đ/tín chỉ (mức học phí năm học 2026-2027)
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
Đại học chính quy (chương trình tiêu chuẩn); thu theo tín chỉ
Nguồn: Thông tin tuyển sinh năm 2026, mục 10.1 Thông tin học phí (trang 43-45) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Khối ngành IV: Khoa học sự sống, khoa học tự nhiên
Trường công bố: Khối ngành IV: Khoa học sự sống, khoa học tự nhiên: 594.000 đ/tín chỉ (mức học phí năm học 2026-2027)
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
Đại học chính quy (chương trình tiêu chuẩn); thu theo tín chỉ
Nguồn: Thông tin tuyển sinh năm 2026, mục 10.1 Thông tin học phí (trang 43-45) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Ngành Công nghệ kỹ thuật ô tô
Trường công bố: Ngành Công nghệ kỹ thuật ô tô: 676.000 đ/tín chỉ (mức học phí năm học 2026-2027)
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
Đại học chính quy (chương trình tiêu chuẩn); thu theo tín chỉ
Nguồn: Thông tin tuyển sinh năm 2026, mục 10.1 Thông tin học phí (trang 43-45) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Ngành Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
Trường công bố: Ngành Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng: 605.000 đ/tín chỉ (mức học phí năm học 2026-2027)
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
Đại học chính quy (chương trình tiêu chuẩn); thu theo tín chỉ
Nguồn: Thông tin tuyển sinh năm 2026, mục 10.1 Thông tin học phí (trang 43-45) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Các ngành còn lại của khối ngành V
Trường công bố: Các ngành còn lại của khối ngành V: 643.000 đ/tín chỉ (mức học phí năm học 2026-2027)
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
Đại học chính quy (chương trình tiêu chuẩn); thu theo tín chỉ
Nguồn: Thông tin tuyển sinh năm 2026, mục 10.1 Thông tin học phí (trang 43-45) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Khối ngành VII: Nhân văn, khoa học xã hội và hành vi, báo chí và thông tin, dịch vụ vận tải, môi trường
Trường công bố: Khối ngành VII: Nhân văn, khoa học xã hội và hành vi, báo chí và thông tin, dịch vụ vận tải, môi trường: 616.000 đ/tín chỉ (mức học phí năm học 2026-2027)
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
Đại học chính quy (chương trình tiêu chuẩn); thu theo tín chỉ
Nguồn: Thông tin tuyển sinh năm 2026, mục 10.1 Thông tin học phí (trang 43-45) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Năm học 2025–2026· khoá nhập học 2025
Trường công bố 7 mức theo từng chương trình, từ 530 nghìn – 615 nghìn đồng/tín chỉ.
Xem từng mức
Khối ngành I: Khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên (trừ các ngành sư phạm)
Trường công bố: Khối ngành I: Khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên (trừ các ngành sư phạm): 530.000 đ/tín chỉ (mức học phí năm học 2025-2026)
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
Đại học chính quy (chương trình tiêu chuẩn); thu theo tín chỉ
Nguồn: Thông tin tuyển sinh năm 2025, mục 10.1 Thông tin học phí (trang 38-40) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Khối ngành III: Kinh doanh và quản lý, pháp luật
Trường công bố: Khối ngành III: Kinh doanh và quản lý, pháp luật: 530.000 đ/tín chỉ (mức học phí năm học 2025-2026)
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
Đại học chính quy (chương trình tiêu chuẩn); thu theo tín chỉ
Nguồn: Thông tin tuyển sinh năm 2025, mục 10.1 Thông tin học phí (trang 38-40) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Khối ngành IV: Khoa học sự sống, khoa học tự nhiên
Trường công bố: Khối ngành IV: Khoa học sự sống, khoa học tự nhiên: 540.000 đ/tín chỉ (mức học phí năm học 2025-2026)
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
Đại học chính quy (chương trình tiêu chuẩn); thu theo tín chỉ
Nguồn: Thông tin tuyển sinh năm 2025, mục 10.1 Thông tin học phí (trang 38-40) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Ngành Công nghệ kỹ thuật ô tô
Trường công bố: Ngành Công nghệ kỹ thuật ô tô: 615.000 đ/tín chỉ (mức học phí năm học 2025-2026)
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
Đại học chính quy (chương trình tiêu chuẩn); thu theo tín chỉ
Nguồn: Thông tin tuyển sinh năm 2025, mục 10.1 Thông tin học phí (trang 38-40) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Ngành Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
Trường công bố: Ngành Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng: 550.000 đ/tín chỉ (mức học phí năm học 2025-2026)
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
Đại học chính quy (chương trình tiêu chuẩn); thu theo tín chỉ
Nguồn: Thông tin tuyển sinh năm 2025, mục 10.1 Thông tin học phí (trang 38-40) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Các ngành còn lại của khối ngành V
Trường công bố: Các ngành còn lại của khối ngành V: 585.000 đ/tín chỉ (mức học phí năm học 2025-2026)
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
Đại học chính quy (chương trình tiêu chuẩn); thu theo tín chỉ
Nguồn: Thông tin tuyển sinh năm 2025, mục 10.1 Thông tin học phí (trang 38-40) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Khối ngành VII: Nhân văn, khoa học xã hội và hành vi, báo chí và thông tin, dịch vụ vận tải, môi trường
Trường công bố: Khối ngành VII: Nhân văn, khoa học xã hội và hành vi, báo chí và thông tin, dịch vụ vận tải, môi trường: 560.000 đ/tín chỉ (mức học phí năm học 2025-2026)
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
Đại học chính quy (chương trình tiêu chuẩn); thu theo tín chỉ
Nguồn: Thông tin tuyển sinh năm 2025, mục 10.1 Thông tin học phí (trang 38-40) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Năm học 2024–2025· khoá nhập học 2024
- Chưa tìm được số trường công bố. Đề án tuyển sinh 2024 chỉ in mức học phí năm học 2023-2024 kèm dự kiến tăng khoảng 10%/năm; không có mức 2024-2025
Nguồn: Đề án tuyển sinh trình độ đại học năm 2024, mục 1.10 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Danh sách xếp theo tên trường. Chúng tôi không xếp theo giá và không gắn nhãn trường nào đắt hay rẻ. Điểm chuẩn từng trường xem ở trang điểm chuẩn.