Học phí các trường
Chọn tối đa bốn trường. Mỗi mức học phí ghi đúng cách trường công bố, kèm văn bản gốc và ngày chúng tôi đọc.
Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật Thành phố Hồ Chí Minh
Năm học 2026–2027· khoá nhập học 2026
Các chương trình đào tạo bằng tiếng Việt (51 CTĐT)
Trường công bố: Các chương trình đào tạo trình độ đại học bằng Tiếng Việt: 51 CTĐT — Học phí/HK (VNĐ), ví dụ: Luật 7380101V 20.000.000; Kiến trúc 7580101V 24.000.000
Quy ra một năm: 40 triệu – 48 triệu đồng (ước tính, tính 2 học kỳ một năm)
Mức theo từng chương trình, xem bảng trong nguồn; từ năm học 2027-2028 tăng không vượt tốc độ tăng CPI; sinh viên sư phạm hưởng hỗ trợ theo Nghị định 116/2020/NĐ-CP
Nguồn: Thông tin tuyển sinh đại học chính quy năm 2026 — mục Học phí và lộ trình tăng học phí (học phí năm học 2026-2027) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Các chương trình đào tạo bằng tiếng Anh (23 CTĐT)
Trường công bố: Các chương trình đào tạo trình độ đại học bằng Tiếng Anh: 23 CTĐT — Học phí/HK (VNĐ), ví dụ: Kế toán 7340301A 31.000.000; Công nghệ thông tin 7480201A 34.000.000
Quy ra một năm: 62 triệu – 68 triệu đồng (ước tính, tính 2 học kỳ một năm)
Mức theo từng chương trình, xem bảng trong nguồn; từ năm học 2027-2028 tăng không vượt tốc độ tăng CPI; sinh viên sư phạm hưởng hỗ trợ theo Nghị định 116/2020/NĐ-CP
Nguồn: Thông tin tuyển sinh đại học chính quy năm 2026 — mục Học phí và lộ trình tăng học phí (học phí năm học 2026-2027) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Các chương trình bằng tiếng Việt hệ Việt – Nhật (04 CTĐT)
Trường công bố: Các chương trình đào tạo trình độ đại học bằng Tiếng Việt hệ Việt - Nhật: 04 CTĐT — Học phí/HK (VNĐ): 29.000.000
Quy ra một năm: 58 triệu đồng (ước tính, tính 2 học kỳ một năm)
Mức theo từng chương trình, xem bảng trong nguồn; từ năm học 2027-2028 tăng không vượt tốc độ tăng CPI; sinh viên sư phạm hưởng hỗ trợ theo Nghị định 116/2020/NĐ-CP
Nguồn: Thông tin tuyển sinh đại học chính quy năm 2026 — mục Học phí và lộ trình tăng học phí (học phí năm học 2026-2027) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Năm học 2025–2026· khoá nhập học 2025
Trường công bố 8 mức theo từng chương trình, từ 16 triệu – 32 triệu đồng/học kỳ.
Xem từng mức
Chương trình chuẩn — khối ngành Khoa học xã hội – Quản lý kinh doanh
Trường công bố: Khóa 2023, 2024, 2025 — Khối ngành Khoa học xã hội – Quản lý kinh doanh: 16.000.000 (học kỳ), 1.000.000 (tín chỉ)
Chưa gồm: Học phí khóa 2025 không bao gồm các học phần GDQP&AN và GDTC.
Quy ra một năm: 32 triệu đồng (ước tính, tính 2 học kỳ một năm)
Danh sách ngành thuộc từng khối ở phụ lục của quy định; đóng theo học kỳ; sinh viên sư phạm được miễn học phí học lần đầu nếu cam kết phục vụ
Nguồn: Quy định thu học phí năm học 2025-2026, kèm Quyết định 2810/QĐ-ĐHSPKT ngày 04/8/2025 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Chương trình chuẩn — khối ngành Công nghệ kỹ thuật – Sản xuất chế biến
Trường công bố: Khóa 2023, 2024, 2025 — Khối ngành Công nghệ kỹ thuật – Sản xuất chế biến: 18.000.000 (học kỳ), 960.000 (tín chỉ)
Chưa gồm: Học phí khóa 2025 không bao gồm các học phần GDQP&AN và GDTC.
Quy ra một năm: 36 triệu đồng (ước tính, tính 2 học kỳ một năm)
Danh sách ngành thuộc từng khối ở phụ lục của quy định; đóng theo học kỳ; sinh viên sư phạm được miễn học phí học lần đầu nếu cam kết phục vụ
Nguồn: Quy định thu học phí năm học 2025-2026, kèm Quyết định 2810/QĐ-ĐHSPKT ngày 04/8/2025 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Chương trình chuẩn — khối ngành Kiến trúc và quy hoạch
Trường công bố: Khóa 2023, 2024, 2025 — Khối ngành Kiến trúc và quy hoạch: 20.000.000 (học kỳ), 1.161.000 (tín chỉ)
Chưa gồm: Học phí khóa 2025 không bao gồm các học phần GDQP&AN và GDTC.
Quy ra một năm: 40 triệu đồng (ước tính, tính 2 học kỳ một năm)
Danh sách ngành thuộc từng khối ở phụ lục của quy định; đóng theo học kỳ; sinh viên sư phạm được miễn học phí học lần đầu nếu cam kết phục vụ
Nguồn: Quy định thu học phí năm học 2025-2026, kèm Quyết định 2810/QĐ-ĐHSPKT ngày 04/8/2025 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Chương trình đặc thù (các ngành đặc thù) — khối ngành Khoa học xã hội – Quản lý kinh doanh
Trường công bố: Khóa 2024, 2025 các ngành đặc thù — Khối ngành Khoa học xã hội – Quản lý kinh doanh: 16.450.000 (học kỳ), 1.053.000 (tín chỉ)
Chưa gồm: Học phí khóa 2025 không bao gồm các học phần GDQP&AN và GDTC.
Quy ra một năm: 32,9 triệu đồng (ước tính, tính 2 học kỳ một năm)
Danh sách ngành thuộc từng khối ở phụ lục của quy định; đóng theo học kỳ; sinh viên sư phạm được miễn học phí học lần đầu nếu cam kết phục vụ
Nguồn: Quy định thu học phí năm học 2025-2026, kèm Quyết định 2810/QĐ-ĐHSPKT ngày 04/8/2025 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Chương trình đặc thù (các ngành đặc thù) — khối ngành Công nghệ kỹ thuật – Sản xuất chế biến
Trường công bố: Khóa 2024, 2025 các ngành đặc thù — Khối ngành Công nghệ kỹ thuật – Sản xuất chế biến: 18.300.000 (học kỳ), 976.000 (tín chỉ)
Chưa gồm: Học phí khóa 2025 không bao gồm các học phần GDQP&AN và GDTC.
Quy ra một năm: 36,6 triệu đồng (ước tính, tính 2 học kỳ một năm)
Danh sách ngành thuộc từng khối ở phụ lục của quy định; đóng theo học kỳ; sinh viên sư phạm được miễn học phí học lần đầu nếu cam kết phục vụ
Nguồn: Quy định thu học phí năm học 2025-2026, kèm Quyết định 2810/QĐ-ĐHSPKT ngày 04/8/2025 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Chương trình đào tạo bằng tiếng Anh — khối ngành công nghệ kỹ thuật – sản xuất chế biến
Trường công bố: Khóa 2024, 2025, Tiếng Anh, khối ngành công nghệ kỹ thuật – sản xuất chế biến: 32.000.000 (HP/học kỳ), 1.707.000 (HP/tín chỉ)
Chưa gồm: Học phí khóa 2025 không bao gồm các học phần GDQP&AN và GDTC.
Quy ra một năm: 64 triệu đồng (ước tính, tính 2 học kỳ một năm)
Danh sách ngành thuộc từng khối ở phụ lục của quy định; đóng theo học kỳ; sinh viên sư phạm được miễn học phí học lần đầu nếu cam kết phục vụ
Nguồn: Quy định thu học phí năm học 2025-2026, kèm Quyết định 2810/QĐ-ĐHSPKT ngày 04/8/2025 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Chương trình đào tạo bằng tiếng Anh — khối ngành khoa học xã hội – quản lý kinh doanh
Trường công bố: Khóa 2024, 2025, Tiếng Anh, khối ngành khoa học xã hội – quản lý kinh doanh: 28.500.000 (HP/học kỳ), 1.629.000 (HP/tín chỉ)
Chưa gồm: Học phí khóa 2025 không bao gồm các học phần GDQP&AN và GDTC.
Quy ra một năm: 57 triệu đồng (ước tính, tính 2 học kỳ một năm)
Danh sách ngành thuộc từng khối ở phụ lục của quy định; đóng theo học kỳ; sinh viên sư phạm được miễn học phí học lần đầu nếu cam kết phục vụ
Nguồn: Quy định thu học phí năm học 2025-2026, kèm Quyết định 2810/QĐ-ĐHSPKT ngày 04/8/2025 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Chương trình Việt – Nhật
Trường công bố: Khóa 2024, 2025, Việt – Nhật: 27.000.000 (HP/học kỳ), 1.268.000 (HP/tín chỉ)
Chưa gồm: Học phí khóa 2025 không bao gồm các học phần GDQP&AN và GDTC.
Quy ra một năm: 54 triệu đồng (ước tính, tính 2 học kỳ một năm)
Danh sách ngành thuộc từng khối ở phụ lục của quy định; đóng theo học kỳ; sinh viên sư phạm được miễn học phí học lần đầu nếu cam kết phục vụ
Nguồn: Quy định thu học phí năm học 2025-2026, kèm Quyết định 2810/QĐ-ĐHSPKT ngày 04/8/2025 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Năm học 2024–2025· khoá nhập học 2024
Trường công bố 9 mức theo từng chương trình, từ 14,4 triệu – 29 triệu đồng/học kỳ.
Xem từng mức
Chương trình chuẩn, khóa 2024 các ngành đặc thù — nhóm ngành 1 (125 TC)
Trường công bố: Khóa 2024 các ngành đặc thù, nhóm ngành 1, 125 TC: 14.625.000 (học kỳ), 936.000 (tín chỉ)
Chưa gồm: Khóa 2024 không bao gồm các học phần Quốc phòng & An ninh.
Quy ra một năm: 29,25 triệu đồng (ước tính, tính 2 học kỳ một năm)
Danh sách ngành thuộc từng nhóm ở phụ lục của quy định; học phí đóng theo học kỳ
Nguồn: Quy định thu học phí năm học 2024-2025, kèm Quyết định 3005/QĐ-ĐHSPKT ngày 24/10/2024 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Chương trình chuẩn, khóa 2024 các ngành đặc thù — nhóm ngành 3 (150 TC)
Trường công bố: Khóa 2024 các ngành đặc thù, nhóm ngành 3, 150 TC: 16.300.000 (học kỳ), 869.000 (tín chỉ)
Chưa gồm: Khóa 2024 không bao gồm các học phần Quốc phòng & An ninh.
Quy ra một năm: 32,6 triệu đồng (ước tính, tính 2 học kỳ một năm)
Danh sách ngành thuộc từng nhóm ở phụ lục của quy định; học phí đóng theo học kỳ
Nguồn: Quy định thu học phí năm học 2024-2025, kèm Quyết định 3005/QĐ-ĐHSPKT ngày 24/10/2024 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Chương trình chuẩn, các ngành còn lại — nhóm ngành 1 (125 TC)
Trường công bố: Khóa 2023 và các ngành còn lại của Khóa 2024, nhóm ngành 1, 125 TC: 14.400.000 (học kỳ), 922.000 (tín chỉ)
Chưa gồm: Khóa 2024 không bao gồm các học phần Quốc phòng & An ninh.
Quy ra một năm: 28,8 triệu đồng (ước tính, tính 2 học kỳ một năm)
Danh sách ngành thuộc từng nhóm ở phụ lục của quy định; học phí đóng theo học kỳ
Nguồn: Quy định thu học phí năm học 2024-2025, kèm Quyết định 3005/QĐ-ĐHSPKT ngày 24/10/2024 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Chương trình chuẩn, các ngành còn lại — nhóm ngành 2 (132 TC)
Trường công bố: Khóa 2023 và các ngành còn lại của Khóa 2024, nhóm ngành 2, 132 TC: 14.400.000 (học kỳ), 873.000 (tín chỉ)
Chưa gồm: Khóa 2024 không bao gồm các học phần Quốc phòng & An ninh.
Quy ra một năm: 28,8 triệu đồng (ước tính, tính 2 học kỳ một năm)
Danh sách ngành thuộc từng nhóm ở phụ lục của quy định; học phí đóng theo học kỳ
Nguồn: Quy định thu học phí năm học 2024-2025, kèm Quyết định 3005/QĐ-ĐHSPKT ngày 24/10/2024 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Chương trình chuẩn, các ngành còn lại — nhóm ngành 3 (150 TC)
Trường công bố: Khóa 2023 và các ngành còn lại của Khóa 2024, nhóm ngành 3, 150 TC: 16.000.000 (học kỳ), 853.000 (tín chỉ)
Chưa gồm: Khóa 2024 không bao gồm các học phần Quốc phòng & An ninh.
Quy ra một năm: 32 triệu đồng (ước tính, tính 2 học kỳ một năm)
Danh sách ngành thuộc từng nhóm ở phụ lục của quy định; học phí đóng theo học kỳ
Nguồn: Quy định thu học phí năm học 2024-2025, kèm Quyết định 3005/QĐ-ĐHSPKT ngày 24/10/2024 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Chương trình chuẩn, các ngành còn lại — nhóm ngành 4 (155 TC)
Trường công bố: Khóa 2023 và các ngành còn lại của Khóa 2024, nhóm ngành 4, 155 TC: 18.000.000 (học kỳ), 1.045.000 (tín chỉ)
Chưa gồm: Khóa 2024 không bao gồm các học phần Quốc phòng & An ninh.
Quy ra một năm: 36 triệu đồng (ước tính, tính 2 học kỳ một năm)
Danh sách ngành thuộc từng nhóm ở phụ lục của quy định; học phí đóng theo học kỳ
Nguồn: Quy định thu học phí năm học 2024-2025, kèm Quyết định 3005/QĐ-ĐHSPKT ngày 24/10/2024 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Chương trình đặc thù đào tạo bằng tiếng Anh — khối ngành công nghệ kỹ thuật – sản xuất chế biến
Trường công bố: Khóa 2024, Tiếng Anh, khối ngành công nghệ kỹ thuật – sản xuất chế biến 150TC: 29.000.000 (HP/học kỳ), 1.547.000 (HP/tín chỉ)
Chưa gồm: Khóa 2024 không bao gồm các học phần Quốc phòng & An ninh.
Quy ra một năm: 58 triệu đồng (ước tính, tính 2 học kỳ một năm)
Danh sách ngành thuộc từng nhóm ở phụ lục của quy định; học phí đóng theo học kỳ
Nguồn: Quy định thu học phí năm học 2024-2025, kèm Quyết định 3005/QĐ-ĐHSPKT ngày 24/10/2024 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Chương trình đặc thù đào tạo bằng tiếng Anh — khối ngành khoa học xã hội – quản lý kinh doanh
Trường công bố: Khóa 2024, Tiếng Anh, khối ngành khoa học xã hội – quản lý kinh doanh 140TC: 25.750.000 (HP/học kỳ), 1.471.000 (HP/tín chỉ)
Chưa gồm: Khóa 2024 không bao gồm các học phần Quốc phòng & An ninh.
Quy ra một năm: 51,5 triệu đồng (ước tính, tính 2 học kỳ một năm)
Danh sách ngành thuộc từng nhóm ở phụ lục của quy định; học phí đóng theo học kỳ
Nguồn: Quy định thu học phí năm học 2024-2025, kèm Quyết định 3005/QĐ-ĐHSPKT ngày 24/10/2024 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Chương trình đặc thù Việt – Nhật
Trường công bố: Khóa 2024, Việt – Nhật (168TC): 24.500.000 (HP/học kỳ), 1.167.000 (HP/tín chỉ)
Chưa gồm: Khóa 2024 không bao gồm các học phần Quốc phòng & An ninh.
Quy ra một năm: 49 triệu đồng (ước tính, tính 2 học kỳ một năm)
Danh sách ngành thuộc từng nhóm ở phụ lục của quy định; học phí đóng theo học kỳ
Nguồn: Quy định thu học phí năm học 2024-2025, kèm Quyết định 3005/QĐ-ĐHSPKT ngày 24/10/2024 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Danh sách xếp theo tên trường. Chúng tôi không xếp theo giá và không gắn nhãn trường nào đắt hay rẻ. Điểm chuẩn từng trường xem ở trang điểm chuẩn.