Học phí các trường
Chọn tối đa bốn trường. Mỗi mức học phí ghi đúng cách trường công bố, kèm văn bản gốc và ngày chúng tôi đọc.
Trường Đại học Kiến trúc Thành phố Hồ Chí Minh
Năm học 2026–2027· khoá nhập học 2026
Trường công bố 17 mức theo từng chương trình, từ 950 nghìn – 2,65 triệu đồng/tín chỉ.
Xem từng mức
Ngành Kiến trúc
Trường công bố: Ngành Kiến trúc: 1.140.000 đồng/tín chỉ
Chưa gồm: không áp dụng cho học phần giáo dục quốc phòng và an ninh
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
Nguồn: Quyết định 1002/QĐ-ĐHKT ngày 14/08/2026 về mức thu học phí đại học hệ chính quy năm học 2026-2027 của Khóa 2026 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Ngành Kiến trúc cảnh quan
Trường công bố: Ngành Kiến trúc cảnh quan: 1.120.000 đồng/tín chỉ
Chưa gồm: không áp dụng cho học phần giáo dục quốc phòng và an ninh
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
Nguồn: Quyết định 1002/QĐ-ĐHKT ngày 14/08/2026 về mức thu học phí đại học hệ chính quy năm học 2026-2027 của Khóa 2026 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Ngành Quy hoạch vùng và đô thị
Trường công bố: Ngành Quy hoạch vùng và đô thị: 1.120.000 đồng/tín chỉ
Chưa gồm: không áp dụng cho học phần giáo dục quốc phòng và an ninh
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
Nguồn: Quyết định 1002/QĐ-ĐHKT ngày 14/08/2026 về mức thu học phí đại học hệ chính quy năm học 2026-2027 của Khóa 2026 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Ngành Kỹ thuật xây dựng
Trường công bố: Ngành Kỹ thuật xây dựng: 1.140.000 đồng/tín chỉ
Chưa gồm: không áp dụng cho học phần giáo dục quốc phòng và an ninh
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
Nguồn: Quyết định 1002/QĐ-ĐHKT ngày 14/08/2026 về mức thu học phí đại học hệ chính quy năm học 2026-2027 của Khóa 2026 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Ngành Quản lý xây dựng
Trường công bố: Ngành Quản lý xây dựng: 1.140.000 đồng/tín chỉ
Chưa gồm: không áp dụng cho học phần giáo dục quốc phòng và an ninh
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
Nguồn: Quyết định 1002/QĐ-ĐHKT ngày 14/08/2026 về mức thu học phí đại học hệ chính quy năm học 2026-2027 của Khóa 2026 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Ngành Kỹ thuật Cơ sở hạ tầng
Trường công bố: Ngành Kỹ thuật Cơ sở hạ tầng: 1.120.000 đồng/tín chỉ
Chưa gồm: không áp dụng cho học phần giáo dục quốc phòng và an ninh
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
Nguồn: Quyết định 1002/QĐ-ĐHKT ngày 14/08/2026 về mức thu học phí đại học hệ chính quy năm học 2026-2027 của Khóa 2026 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Ngành Thiết kế nội thất
Trường công bố: Ngành Thiết kế nội thất: 1.180.000 đồng/tín chỉ
Chưa gồm: không áp dụng cho học phần giáo dục quốc phòng và an ninh
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
Nguồn: Quyết định 1002/QĐ-ĐHKT ngày 14/08/2026 về mức thu học phí đại học hệ chính quy năm học 2026-2027 của Khóa 2026 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Ngành Mỹ thuật đô thị
Trường công bố: Ngành Mỹ thuật đô thị: 970.000 đồng/tín chỉ
Chưa gồm: không áp dụng cho học phần giáo dục quốc phòng và an ninh
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
Nguồn: Quyết định 1002/QĐ-ĐHKT ngày 14/08/2026 về mức thu học phí đại học hệ chính quy năm học 2026-2027 của Khóa 2026 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Ngành Thiết kế công nghiệp
Trường công bố: Ngành Thiết kế công nghiệp: 950.000 đồng/tín chỉ
Chưa gồm: không áp dụng cho học phần giáo dục quốc phòng và an ninh
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
Nguồn: Quyết định 1002/QĐ-ĐHKT ngày 14/08/2026 về mức thu học phí đại học hệ chính quy năm học 2026-2027 của Khóa 2026 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Ngành Thiết kế thời trang
Trường công bố: Ngành Thiết kế thời trang: 950.000 đồng/tín chỉ
Chưa gồm: không áp dụng cho học phần giáo dục quốc phòng và an ninh
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
Nguồn: Quyết định 1002/QĐ-ĐHKT ngày 14/08/2026 về mức thu học phí đại học hệ chính quy năm học 2026-2027 của Khóa 2026 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Ngành Thiết kế đồ họa
Trường công bố: Ngành Thiết kế đồ họa: 950.000 đồng/tín chỉ
Chưa gồm: không áp dụng cho học phần giáo dục quốc phòng và an ninh
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
Nguồn: Quyết định 1002/QĐ-ĐHKT ngày 14/08/2026 về mức thu học phí đại học hệ chính quy năm học 2026-2027 của Khóa 2026 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Chương trình Định hướng Quốc tế — Ngành Kiến trúc
Trường công bố: Chương trình Định hướng Quốc tế — Ngành Kiến trúc: 2.550.000 đồng/tín chỉ
Chưa gồm: không áp dụng cho học phần giáo dục quốc phòng và an ninh
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
Nguồn: Quyết định 1004/QĐ-ĐHKT ngày 14/08/2026 về mức thu học phí Chương trình Định hướng Quốc tế năm học 2026-2027 của Khóa 2026 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Chương trình Định hướng Quốc tế — Ngành Quy hoạch vùng và đô thị
Trường công bố: Chương trình Định hướng Quốc tế — Ngành Quy hoạch vùng và đô thị: 2.290.000 đồng/tín chỉ
Chưa gồm: không áp dụng cho học phần giáo dục quốc phòng và an ninh
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
Nguồn: Quyết định 1004/QĐ-ĐHKT ngày 14/08/2026 về mức thu học phí Chương trình Định hướng Quốc tế năm học 2026-2027 của Khóa 2026 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Chương trình Định hướng Quốc tế — Ngành Kỹ thuật xây dựng
Trường công bố: Chương trình Định hướng Quốc tế — Ngành Kỹ thuật xây dựng: 2.050.000 đồng/tín chỉ
Chưa gồm: không áp dụng cho học phần giáo dục quốc phòng và an ninh
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
Nguồn: Quyết định 1004/QĐ-ĐHKT ngày 14/08/2026 về mức thu học phí Chương trình Định hướng Quốc tế năm học 2026-2027 của Khóa 2026 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Chương trình Định hướng Quốc tế — Ngành Thiết kế nội thất
Trường công bố: Chương trình Định hướng Quốc tế — Ngành Thiết kế nội thất: 2.650.000 đồng/tín chỉ
Chưa gồm: không áp dụng cho học phần giáo dục quốc phòng và an ninh
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
Nguồn: Quyết định 1004/QĐ-ĐHKT ngày 14/08/2026 về mức thu học phí Chương trình Định hướng Quốc tế năm học 2026-2027 của Khóa 2026 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Chương trình Định hướng Quốc tế — Ngành Kỹ thuật cơ sở hạ tầng
Trường công bố: Chương trình Định hướng Quốc tế — Ngành Kỹ thuật cơ sở hạ tầng: 1.720.000 đồng/tín chỉ
Chưa gồm: không áp dụng cho học phần giáo dục quốc phòng và an ninh
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
Nguồn: Quyết định 1004/QĐ-ĐHKT ngày 14/08/2026 về mức thu học phí Chương trình Định hướng Quốc tế năm học 2026-2027 của Khóa 2026 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Chương trình Định hướng Quốc tế — Ngành Thiết kế đồ họa
Trường công bố: Chương trình Định hướng Quốc tế — Ngành Thiết kế đồ họa: 2.130.000 đồng/tín chỉ
Chưa gồm: không áp dụng cho học phần giáo dục quốc phòng và an ninh
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
Nguồn: Quyết định 1004/QĐ-ĐHKT ngày 14/08/2026 về mức thu học phí Chương trình Định hướng Quốc tế năm học 2026-2027 của Khóa 2026 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Năm học 2025–2026· khoá nhập học 2025
Trường công bố 14 mức theo từng chương trình, từ 750 nghìn – 2,39 triệu đồng/tín chỉ.
Xem từng mức
Ngành Kiến trúc
Trường công bố: Ngành Kiến trúc: 890.000 đồng/tín chỉ
Chưa gồm: không áp dụng cho học phần giáo dục quốc phòng
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
Nguồn: Quyết định 782/QĐ-ĐHKT ngày 21/08/2025 về mức thu học phí đại học hệ chính quy năm học 2025-2026 của Khóa 2025 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Ngành Kiến trúc cảnh quan
Trường công bố: Ngành Kiến trúc cảnh quan: 890.000 đồng/tín chỉ
Chưa gồm: không áp dụng cho học phần giáo dục quốc phòng
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
Nguồn: Quyết định 782/QĐ-ĐHKT ngày 21/08/2025 về mức thu học phí đại học hệ chính quy năm học 2025-2026 của Khóa 2025 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Ngành Quy hoạch
Trường công bố: Ngành Quy hoạch: 890.000 đồng/tín chỉ
Chưa gồm: không áp dụng cho học phần giáo dục quốc phòng
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
Nguồn: Quyết định 782/QĐ-ĐHKT ngày 21/08/2025 về mức thu học phí đại học hệ chính quy năm học 2025-2026 của Khóa 2025 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Ngành Kỹ thuật xây dựng
Trường công bố: Ngành Kỹ thuật xây dựng: 890.000 đồng/tín chỉ
Chưa gồm: không áp dụng cho học phần giáo dục quốc phòng
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
Nguồn: Quyết định 782/QĐ-ĐHKT ngày 21/08/2025 về mức thu học phí đại học hệ chính quy năm học 2025-2026 của Khóa 2025 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Ngành Quản lý xây dựng
Trường công bố: Ngành Quản lý xây dựng: 890.000 đồng/tín chỉ
Chưa gồm: không áp dụng cho học phần giáo dục quốc phòng
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
Nguồn: Quyết định 782/QĐ-ĐHKT ngày 21/08/2025 về mức thu học phí đại học hệ chính quy năm học 2025-2026 của Khóa 2025 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Ngành Kỹ thuật cơ sở hạ tầng
Trường công bố: Ngành Kỹ thuật cơ sở hạ tầng: 890.000 đồng/tín chỉ
Chưa gồm: không áp dụng cho học phần giáo dục quốc phòng
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
Nguồn: Quyết định 782/QĐ-ĐHKT ngày 21/08/2025 về mức thu học phí đại học hệ chính quy năm học 2025-2026 của Khóa 2025 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Ngành Thiết kế nội thất
Trường công bố: Ngành Thiết kế nội thất: 890.000 đồng/tín chỉ
Chưa gồm: không áp dụng cho học phần giáo dục quốc phòng
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
Nguồn: Quyết định 782/QĐ-ĐHKT ngày 21/08/2025 về mức thu học phí đại học hệ chính quy năm học 2025-2026 của Khóa 2025 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Ngành Mỹ thuật đô thị
Trường công bố: Ngành Mỹ thuật đô thị: 750.000 đồng/tín chỉ
Chưa gồm: không áp dụng cho học phần giáo dục quốc phòng
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
Nguồn: Quyết định 782/QĐ-ĐHKT ngày 21/08/2025 về mức thu học phí đại học hệ chính quy năm học 2025-2026 của Khóa 2025 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Ngành Thiết kế công nghiệp
Trường công bố: Ngành Thiết kế công nghiệp: 750.000 đồng/tín chỉ
Chưa gồm: không áp dụng cho học phần giáo dục quốc phòng
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
Nguồn: Quyết định 782/QĐ-ĐHKT ngày 21/08/2025 về mức thu học phí đại học hệ chính quy năm học 2025-2026 của Khóa 2025 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Ngành Thiết kế thời trang
Trường công bố: Ngành Thiết kế thời trang: 750.000 đồng/tín chỉ
Chưa gồm: không áp dụng cho học phần giáo dục quốc phòng
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
Nguồn: Quyết định 782/QĐ-ĐHKT ngày 21/08/2025 về mức thu học phí đại học hệ chính quy năm học 2025-2026 của Khóa 2025 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Ngành Thiết kế đồ họa
Trường công bố: Ngành Thiết kế đồ họa: 750.000 đồng/tín chỉ
Chưa gồm: không áp dụng cho học phần giáo dục quốc phòng
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
Nguồn: Quyết định 782/QĐ-ĐHKT ngày 21/08/2025 về mức thu học phí đại học hệ chính quy năm học 2025-2026 của Khóa 2025 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Chương trình Chất lượng cao — Ngành Kiến trúc
Trường công bố: Chương trình Chất lượng cao — Ngành Kiến trúc: 2.390.000 đồng/tín chỉ
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
Nguồn: Quyết định 784/QĐ-ĐHKT ngày 21/08/2025 về mức thu học phí Chương trình Chất lượng cao năm học 2025-2026 của Khóa 2025 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Chương trình Chất lượng cao — Ngành Quy hoạch vùng và đô thị
Trường công bố: Chương trình Chất lượng cao — Ngành Quy hoạch vùng và đô thị: 2.110.000 đồng/tín chỉ
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
Nguồn: Quyết định 784/QĐ-ĐHKT ngày 21/08/2025 về mức thu học phí Chương trình Chất lượng cao năm học 2025-2026 của Khóa 2025 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Chương trình Chất lượng cao — Ngành Kỹ thuật xây dựng
Trường công bố: Chương trình Chất lượng cao — Ngành Kỹ thuật xây dựng: 1.960.000 đồng/tín chỉ
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
Nguồn: Quyết định 784/QĐ-ĐHKT ngày 21/08/2025 về mức thu học phí Chương trình Chất lượng cao năm học 2025-2026 của Khóa 2025 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Năm học 2024–2025· khoá nhập học 2024
Trường công bố 14 mức theo từng chương trình, từ 435 nghìn – 1,98 triệu đồng/tín chỉ.
Xem từng mức
Ngành Kiến trúc
Trường công bố: Ngành Kiến trúc: 520.000 đồng/tín chỉ
Chưa gồm: không áp dụng cho học phần giáo dục quốc phòng
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
Quyết định áp dụng cho sinh viên đại học hệ chính quy năm học 2024-2025, không tách riêng khóa 2024
Nguồn: Quyết định về mức thu học phí đại học hệ chính quy năm học 2024-2025 (đăng 21/08/2024) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Ngành Kiến trúc cảnh quan
Trường công bố: Ngành Kiến trúc cảnh quan: 520.000 đồng/tín chỉ
Chưa gồm: không áp dụng cho học phần giáo dục quốc phòng
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
Quyết định áp dụng cho sinh viên đại học hệ chính quy năm học 2024-2025, không tách riêng khóa 2024
Nguồn: Quyết định về mức thu học phí đại học hệ chính quy năm học 2024-2025 (đăng 21/08/2024) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Ngành Quy hoạch
Trường công bố: Ngành Quy hoạch: 520.000 đồng/tín chỉ
Chưa gồm: không áp dụng cho học phần giáo dục quốc phòng
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
Quyết định áp dụng cho sinh viên đại học hệ chính quy năm học 2024-2025, không tách riêng khóa 2024
Nguồn: Quyết định về mức thu học phí đại học hệ chính quy năm học 2024-2025 (đăng 21/08/2024) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Ngành Kỹ thuật xây dựng
Trường công bố: Ngành Kỹ thuật xây dựng: 520.000 đồng/tín chỉ
Chưa gồm: không áp dụng cho học phần giáo dục quốc phòng
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
Quyết định áp dụng cho sinh viên đại học hệ chính quy năm học 2024-2025, không tách riêng khóa 2024
Nguồn: Quyết định về mức thu học phí đại học hệ chính quy năm học 2024-2025 (đăng 21/08/2024) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Ngành Quản lý xây dựng
Trường công bố: Ngành Quản lý xây dựng: 520.000 đồng/tín chỉ
Chưa gồm: không áp dụng cho học phần giáo dục quốc phòng
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
Quyết định áp dụng cho sinh viên đại học hệ chính quy năm học 2024-2025, không tách riêng khóa 2024
Nguồn: Quyết định về mức thu học phí đại học hệ chính quy năm học 2024-2025 (đăng 21/08/2024) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Ngành Kỹ thuật cơ sở hạ tầng
Trường công bố: Ngành Kỹ thuật cơ sở hạ tầng: 520.000 đồng/tín chỉ
Chưa gồm: không áp dụng cho học phần giáo dục quốc phòng
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
Quyết định áp dụng cho sinh viên đại học hệ chính quy năm học 2024-2025, không tách riêng khóa 2024
Nguồn: Quyết định về mức thu học phí đại học hệ chính quy năm học 2024-2025 (đăng 21/08/2024) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Ngành Thiết kế nội thất
Trường công bố: Ngành Thiết kế nội thất: 520.000 đồng/tín chỉ
Chưa gồm: không áp dụng cho học phần giáo dục quốc phòng
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
Quyết định áp dụng cho sinh viên đại học hệ chính quy năm học 2024-2025, không tách riêng khóa 2024
Nguồn: Quyết định về mức thu học phí đại học hệ chính quy năm học 2024-2025 (đăng 21/08/2024) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Ngành Mỹ thuật đô thị
Trường công bố: Ngành Mỹ thuật đô thị: 435.000 đồng/tín chỉ
Chưa gồm: không áp dụng cho học phần giáo dục quốc phòng
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
Quyết định áp dụng cho sinh viên đại học hệ chính quy năm học 2024-2025, không tách riêng khóa 2024
Nguồn: Quyết định về mức thu học phí đại học hệ chính quy năm học 2024-2025 (đăng 21/08/2024) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Ngành Thiết kế công nghiệp
Trường công bố: Ngành Thiết kế công nghiệp: 435.000 đồng/tín chỉ
Chưa gồm: không áp dụng cho học phần giáo dục quốc phòng
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
Quyết định áp dụng cho sinh viên đại học hệ chính quy năm học 2024-2025, không tách riêng khóa 2024
Nguồn: Quyết định về mức thu học phí đại học hệ chính quy năm học 2024-2025 (đăng 21/08/2024) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Ngành Thiết kế thời trang
Trường công bố: Ngành Thiết kế thời trang: 435.000 đồng/tín chỉ
Chưa gồm: không áp dụng cho học phần giáo dục quốc phòng
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
Quyết định áp dụng cho sinh viên đại học hệ chính quy năm học 2024-2025, không tách riêng khóa 2024
Nguồn: Quyết định về mức thu học phí đại học hệ chính quy năm học 2024-2025 (đăng 21/08/2024) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Ngành Thiết kế đồ họa
Trường công bố: Ngành Thiết kế đồ họa: 435.000 đồng/tín chỉ
Chưa gồm: không áp dụng cho học phần giáo dục quốc phòng
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
Quyết định áp dụng cho sinh viên đại học hệ chính quy năm học 2024-2025, không tách riêng khóa 2024
Nguồn: Quyết định về mức thu học phí đại học hệ chính quy năm học 2024-2025 (đăng 21/08/2024) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Chương trình Chất lượng cao — Ngành Kiến trúc
Trường công bố: Chương trình Chất lượng cao — Ngành Kiến trúc: 1.980.000 đồng/tín chỉ
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
Quyết định áp dụng cho sinh viên đại học hệ chính quy năm học 2024-2025, không tách riêng khóa 2024
Nguồn: Quyết định về mức thu học phí Chương trình Chất lượng cao năm học 2024-2025 (đăng 21/08/2024) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Chương trình Chất lượng cao — Ngành Quy hoạch vùng và đô thị
Trường công bố: Chương trình Chất lượng cao — Ngành Quy hoạch vùng và đô thị: 1.830.000 đồng/tín chỉ
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
Quyết định áp dụng cho sinh viên đại học hệ chính quy năm học 2024-2025, không tách riêng khóa 2024
Nguồn: Quyết định về mức thu học phí Chương trình Chất lượng cao năm học 2024-2025 (đăng 21/08/2024) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Chương trình Chất lượng cao — Ngành Kỹ thuật xây dựng
Trường công bố: Chương trình Chất lượng cao — Ngành Kỹ thuật xây dựng: 1.600.000 đồng/tín chỉ
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
Quyết định áp dụng cho sinh viên đại học hệ chính quy năm học 2024-2025, không tách riêng khóa 2024
Nguồn: Quyết định về mức thu học phí Chương trình Chất lượng cao năm học 2024-2025 (đăng 21/08/2024) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Danh sách xếp theo tên trường. Chúng tôi không xếp theo giá và không gắn nhãn trường nào đắt hay rẻ. Điểm chuẩn từng trường xem ở trang điểm chuẩn.