Học phí các trường

Chọn tối đa bốn trường. Mỗi mức học phí ghi đúng cách trường công bố, kèm văn bản gốc và ngày chúng tôi đọc.

Chưa biết chọn trường nào? Tra cứu theo bộ lọcLọc chương trình theo khoảng học phí một năm, khu vực, tổ hợp và điểm chuẩn

Trường Đại học Đồng Tháp

Năm học 2026–2027· khoá nhập học 2026

  • Công nghệ Giáo dục

    Trường công bố: Đơn vị tính: nghìn đồng/tín chỉ. Công nghệ Giáo dục: 2026-2027: 560

    Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.

    Mức dự kiến; các ngành sư phạm miễn học phí hoặc đóng theo năm học, văn bản không ghi số

    Nguồn: Thông tin tuyển sinh đại học, cao đẳng năm 2026 (bản điều chỉnh tháng 6/2026), mục 5.4 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • Khối ngành III: Quản trị kinh doanh; Tài chính - Ngân hàng; Kế toán; Quản lý công; Luật; Kinh doanh quốc tế; Tài chính doanh nghiệp; Kế toán doanh nghiệp; Quản trị Marketing

    Trường công bố: Đơn vị tính: nghìn đồng/tín chỉ. Khối ngành III: Quản trị kinh doanh; Tài chính - Ngân hàng; Kế toán; Quản lý công; Luật; Kinh doanh quốc tế; Tài chính doanh nghiệp; Kế toán doanh nghiệp; Quản trị Mar

    Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.

    Mức dự kiến; các ngành sư phạm miễn học phí hoặc đóng theo năm học, văn bản không ghi số

    Nguồn: Thông tin tuyển sinh đại học, cao đẳng năm 2026 (bản điều chỉnh tháng 6/2026), mục 5.4 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • Khối ngành IV: Khoa học môi trường; Công nghệ sinh học; Sinh học; Vật lý học

    Trường công bố: Đơn vị tính: nghìn đồng/tín chỉ. Khối ngành IV: Khoa học môi trường; Công nghệ sinh học; Sinh học; Vật lý học: 2026-2027: 600

    Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.

    Mức dự kiến; các ngành sư phạm miễn học phí hoặc đóng theo năm học, văn bản không ghi số

    Nguồn: Thông tin tuyển sinh đại học, cao đẳng năm 2026 (bản điều chỉnh tháng 6/2026), mục 5.4 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • Khối ngành V: Nông học; Nuôi trồng thủy sản; Khoa học máy tính; Công nghệ thông tin; Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng; Công nghệ thực phẩm; Kỹ thuật xây dựng; Thú y; Khoa học đất; Công nghệ kỹ thuật ô tô; An ninh mạng; Công nghệ nông nghiệp; Kỹ thuật điện, điện tử; Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông; Bệnh học Thủy sản

    Trường công bố: Đơn vị tính: nghìn đồng/tín chỉ. Khối ngành V: Nông học; Nuôi trồng thủy sản; Khoa học máy tính; Công nghệ thông tin; Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng; Công nghệ thực phẩm; Kỹ thuật xây dựng; Thú y

    Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.

    Mức dự kiến; các ngành sư phạm miễn học phí hoặc đóng theo năm học, văn bản không ghi số

    Nguồn: Thông tin tuyển sinh đại học, cao đẳng năm 2026 (bản điều chỉnh tháng 6/2026), mục 5.4 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • Khối ngành VII: Công tác xã hội; Quản lý văn hóa; Việt Nam học; Quản lý đất đai; Ngôn ngữ Trung Quốc; Ngôn ngữ Anh; Tâm lý học Giáo dục; Địa lý học; Truyền thông đa phương tiện; Quản lý Tài nguyên và môi trường; Quản lý kinh tế; Huấn luyện thể thao

    Trường công bố: Đơn vị tính: nghìn đồng/tín chỉ. Khối ngành VII: Công tác xã hội; Quản lý văn hóa; Việt Nam học; Quản lý đất đai; Ngôn ngữ Trung Quốc; Ngôn ngữ Anh; Tâm lý học Giáo dục; Địa lý học; Truyền thông đa ph

    Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.

    Mức dự kiến; các ngành sư phạm miễn học phí hoặc đóng theo năm học, văn bản không ghi số

    Nguồn: Thông tin tuyển sinh đại học, cao đẳng năm 2026 (bản điều chỉnh tháng 6/2026), mục 5.4 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

Năm học 2025–2026· khoá nhập học 2025

  • Công nghệ Giáo dục

    Trường công bố: Đơn vị tính: nghìn đồng/tín chỉ. Công nghệ Giáo dục: 2025-2026: 480

    Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.

    Mức dự kiến; các ngành sư phạm miễn học phí hoặc đóng theo năm học, văn bản không ghi số

    Nguồn: Thông tin tuyển sinh năm 2025 kèm Thông báo 3624/TB-ĐHĐT ngày 12/6/2025, mục 10 (mức thu theo QĐ 1157/QĐ-ĐHĐT ngày 31/3/2025) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • Khối ngành III: Quản trị kinh doanh; Tài chính - Ngân hàng; Kế toán; Quản lý công; Luật; Kinh doanh quốc tế; Tài chính doanh nghiệp; Kế toán doanh nghiệp; Quản trị Marketing

    Trường công bố: Đơn vị tính: nghìn đồng/tín chỉ. Khối ngành III: Quản trị kinh doanh; Tài chính - Ngân hàng; Kế toán; Quản lý công; Luật; Kinh doanh quốc tế; Tài chính doanh nghiệp; Kế toán doanh nghiệp; Quản trị Mar

    Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.

    Mức dự kiến; các ngành sư phạm miễn học phí hoặc đóng theo năm học, văn bản không ghi số

    Nguồn: Thông tin tuyển sinh năm 2025 kèm Thông báo 3624/TB-ĐHĐT ngày 12/6/2025, mục 10 (mức thu theo QĐ 1157/QĐ-ĐHĐT ngày 31/3/2025) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • Khối ngành IV: Khoa học môi trường; Công nghệ sinh học

    Trường công bố: Đơn vị tính: nghìn đồng/tín chỉ. Khối ngành IV: Khoa học môi trường; Công nghệ sinh học: 2025-2026: 520

    Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.

    Mức dự kiến; các ngành sư phạm miễn học phí hoặc đóng theo năm học, văn bản không ghi số

    Nguồn: Thông tin tuyển sinh năm 2025 kèm Thông báo 3624/TB-ĐHĐT ngày 12/6/2025, mục 10 (mức thu theo QĐ 1157/QĐ-ĐHĐT ngày 31/3/2025) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • Khối ngành V: Nông học; Nuôi trồng thủy sản; Khoa học máy tính; Công nghệ thông tin; Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng; Công nghệ thực phẩm; Kỹ thuật xây dựng; Thú y; Khoa học đất; Công nghệ kỹ thuật ô tô

    Trường công bố: Đơn vị tính: nghìn đồng/tín chỉ. Khối ngành V: Nông học; Nuôi trồng thủy sản; Khoa học máy tính; Công nghệ thông tin; Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng; Công nghệ thực phẩm; Kỹ thuật xây dựng; Thú y

    Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.

    Mức dự kiến; các ngành sư phạm miễn học phí hoặc đóng theo năm học, văn bản không ghi số

    Nguồn: Thông tin tuyển sinh năm 2025 kèm Thông báo 3624/TB-ĐHĐT ngày 12/6/2025, mục 10 (mức thu theo QĐ 1157/QĐ-ĐHĐT ngày 31/3/2025) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • Khối ngành VII: Công tác xã hội; Quản lý văn hóa; Việt Nam học; Quản lý đất đai; Ngôn ngữ Trung Quốc; Ngôn ngữ Anh; Tâm lý học Giáo dục; Địa lý học; Truyền thông đa phương tiện; Quản lý Tài nguyên và môi trường; Quản lý kinh tế; Huấn luyện thể thao

    Trường công bố: Đơn vị tính: nghìn đồng/tín chỉ. Khối ngành VII: Công tác xã hội; Quản lý văn hóa; Việt Nam học; Quản lý đất đai; Ngôn ngữ Trung Quốc; Ngôn ngữ Anh; Tâm lý học Giáo dục; Địa lý học; Truyền thông đa ph

    Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.

    Mức dự kiến; các ngành sư phạm miễn học phí hoặc đóng theo năm học, văn bản không ghi số

    Nguồn: Thông tin tuyển sinh năm 2025 kèm Thông báo 3624/TB-ĐHĐT ngày 12/6/2025, mục 10 (mức thu theo QĐ 1157/QĐ-ĐHĐT ngày 31/3/2025) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

Năm học 2024–2025· khoá nhập học 2024

  • Các ngành sư phạm (khi không hưởng chính sách Nghị định 116/2020)

    Trường công bố: Các ngành sư phạm: Miễn học phí hoặc đóng theo học phí theo năm học (nếu thí sinh không đăng ký hưởng chính sách...) 2024-2025: 11.925 (nghìn đồng/ năm học)

    Sinh viên đăng ký hưởng chính sách Nghị định 116/2020 được miễn học phí; mức dự kiến

    Nguồn: Thông tin tuyển sinh đại học, cao đẳng chính quy năm 2024 (ngày 29/02/2024), mục 7 Học phí dự kiến (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • Quản trị kinh doanh; Tài chính - Ngân hàng; Kế toán; Quản lý công; Luật; Kinh doanh quốc tế

    Trường công bố: 2024-2025: 426 (nghìn đồng/ tín chỉ) — Quản trị kinh doanh; Tài chính - Ngân hàng; Kế toán; Quản lý công; Luật; Kinh doanh quốc tế

    Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.

    Mức dự kiến; lộ trình các năm sau ghi trong cùng bảng

    Nguồn: Thông tin tuyển sinh đại học, cao đẳng chính quy năm 2024 (ngày 29/02/2024), mục 7 Học phí dự kiến (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • Khoa học môi trường; Công nghệ sinh học

    Trường công bố: 2024-2025: 460 (nghìn đồng/ tín chỉ) — Khoa học môi trường; Công nghệ sinh học

    Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.

    Mức dự kiến; lộ trình các năm sau ghi trong cùng bảng

    Nguồn: Thông tin tuyển sinh đại học, cao đẳng chính quy năm 2024 (ngày 29/02/2024), mục 7 Học phí dự kiến (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • Nông học; Nuôi trồng thủy sản; Khoa học máy tính; Công nghệ thông tin; Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng; Công nghệ thực phẩm; Kỹ thuật xây dựng

    Trường công bố: 2024-2025: 495 (nghìn đồng/ tín chỉ) — Nông học; Nuôi trồng thủy sản; Khoa học máy tính; Công nghệ thông tin; Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng; Công nghệ thực phẩm; Kỹ thuật xây dựng

    Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.

    Mức dự kiến; lộ trình các năm sau ghi trong cùng bảng

    Nguồn: Thông tin tuyển sinh đại học, cao đẳng chính quy năm 2024 (ngày 29/02/2024), mục 7 Học phí dự kiến (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • Công tác xã hội; Quản lý văn hóa; Việt Nam học; Quản lý đất đai; Ngôn ngữ Trung Quốc; Ngôn ngữ Anh; Tâm lý học Giáo dục; Địa lý học; Quản lý Tài nguyên và môi trường

    Trường công bố: 2024-2025: 460 (nghìn đồng/ tín chỉ) — Công tác xã hội; Quản lý văn hóa; Việt Nam học; Quản lý đất đai; Ngôn ngữ Trung Quốc; Ngôn ngữ Anh; Tâm lý học Giáo dục; Địa lý học; Quản lý Tài nguyên và môi tr

    Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.

    Mức dự kiến; lộ trình các năm sau ghi trong cùng bảng

    Nguồn: Thông tin tuyển sinh đại học, cao đẳng chính quy năm 2024 (ngày 29/02/2024), mục 7 Học phí dự kiến (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

Danh sách xếp theo tên trường. Chúng tôi không xếp theo giá và không gắn nhãn trường nào đắt hay rẻ. Điểm chuẩn từng trường xem ở trang điểm chuẩn.