Học phí các trường
Chọn tối đa bốn trường. Mỗi mức học phí ghi đúng cách trường công bố, kèm văn bản gốc và ngày chúng tôi đọc.
Trường Đại học Đà Lạt
Năm học 2026–2027· khoá nhập học 2026
Sư phạm; Giáo dục tiểu học
Trường công bố: Mức học phí năm học 2026-2027 (Đồng/Năm): 17.900.000; theo tháng (Đồng/Tháng): 1.790.000; theo tín chỉ (Đồng/tín chỉ): 500.000
Văn bản ghi đồng thời mức theo tín chỉ: 500.000 đồng/tín chỉ
Nguồn: Quyết định 1078/QĐ-ĐHĐL ngày 20/8/2026, Phụ lục mức thu học phí năm học 2026-2027 (hệ chính quy chương trình đại trà, mục Đại học) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Quản trị kinh doanh; Kế toán, Tài chính Ngân hàng; Luật học; Luật hình sự và tố tụng hình sự
Trường công bố: Mức học phí năm học 2026-2027 (Đồng/Năm): 17.900.000; theo tháng (Đồng/Tháng): 1.790.000; theo tín chỉ (Đồng/tín chỉ): 500.000
Văn bản ghi đồng thời mức theo tín chỉ: 500.000 đồng/tín chỉ
Nguồn: Quyết định 1078/QĐ-ĐHĐL ngày 20/8/2026, Phụ lục mức thu học phí năm học 2026-2027 (hệ chính quy chương trình đại trà, mục Đại học) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Ngôn ngữ Anh; Lịch sử; Văn học; Văn hóa học; Quốc tế học; Đông phương học; Việt Nam học; Trung Quốc học; Công tác xã hội; Xã hội học; Dân số và Phát triển; Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành; Du lịch văn hóa
Trường công bố: Mức học phí năm học 2026-2027 (Đồng/Năm): 19.100.000; theo tháng (Đồng/Tháng): 1.910.000; theo tín chỉ (Đồng/tín chỉ): 520.000
Văn bản ghi đồng thời mức theo tín chỉ: 520.000 đồng/tín chỉ
Nguồn: Quyết định 1078/QĐ-ĐHĐL ngày 20/8/2026, Phụ lục mức thu học phí năm học 2026-2027 (hệ chính quy chương trình đại trà, mục Đại học) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Sinh học; Công nghệ sinh học; Vật lý; Hóa học; Khoa học môi trường
Trường công bố: Mức học phí năm học 2026-2027 (Đồng/Năm): 19.300.000; theo tháng (Đồng/Tháng): 1.930.000; theo tín chỉ (Đồng/tín chỉ): 530.000
Văn bản ghi đồng thời mức theo tín chỉ: 530.000 đồng/tín chỉ
Nguồn: Quyết định 1078/QĐ-ĐHĐL ngày 20/8/2026, Phụ lục mức thu học phí năm học 2026-2027 (hệ chính quy chương trình đại trà, mục Đại học) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Toán học; Công nghệ kỹ thuật môi trường; Khoa học dữ liệu; Công nghệ thông tin; Công nghệ kỹ thuật Điện tử viễn thông; Kỹ thuật hạt nhân; Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa; Công nghệ thực phẩm; Công nghệ sau thu hoạch; Nông học
Trường công bố: Mức học phí năm học 2026-2027 (Đồng/Năm): 20.900.000; theo tháng (Đồng/Tháng): 2.090.000; theo tín chỉ (Đồng/tín chỉ): 530.000
Văn bản ghi đồng thời mức theo tín chỉ: 530.000 đồng/tín chỉ
Nguồn: Quyết định 1078/QĐ-ĐHĐL ngày 20/8/2026, Phụ lục mức thu học phí năm học 2026-2027 (hệ chính quy chương trình đại trà, mục Đại học) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Hóa dược
Trường công bố: Mức học phí năm học 2026-2027 (Đồng/Năm): 26.600.000; theo tháng (Đồng/Tháng): 2.660.000; theo tín chỉ (Đồng/tín chỉ): 590.000
Văn bản ghi đồng thời mức theo tín chỉ: 590.000 đồng/tín chỉ
Nguồn: Quyết định 1078/QĐ-ĐHĐL ngày 20/8/2026, Phụ lục mức thu học phí năm học 2026-2027 (hệ chính quy chương trình đại trà, mục Đại học) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Năm học 2025–2026· khoá nhập học 2025
Sư phạm; Giáo dục tiểu học
Trường công bố: Mức học phí năm học 2025-2026 (Đồng/tín chỉ): 440.000
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
Cột "Mức học phí năm học 2025-2026" (bên cạnh cột mức theo NĐ238)
Nguồn: Quyết định 1183/QĐ-ĐHĐL ngày 09/9/2025, Phụ lục mức thu học phí năm học 2025-2026 (hệ chính quy chương trình đại trà, mục Đại học) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Quản trị kinh doanh; Kế toán, Tài chính Ngân hàng; Luật học; Luật hình sự và tố tụng hình sự
Trường công bố: Mức học phí năm học 2025-2026 (Đồng/tín chỉ): 440.000
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
Cột "Mức học phí năm học 2025-2026" (bên cạnh cột mức theo NĐ238)
Nguồn: Quyết định 1183/QĐ-ĐHĐL ngày 09/9/2025, Phụ lục mức thu học phí năm học 2025-2026 (hệ chính quy chương trình đại trà, mục Đại học) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Ngôn ngữ Anh; Lịch sử; Văn học; Văn hóa học; Quốc tế học; Đông phương học; Việt Nam học; Trung Quốc học; Công tác xã hội; Xã hội học; Dân số và Phát triển; Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành; Du lịch văn hóa
Trường công bố: Mức học phí năm học 2025-2026 (Đồng/tín chỉ): 460.000
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
Cột "Mức học phí năm học 2025-2026" (bên cạnh cột mức theo NĐ238)
Nguồn: Quyết định 1183/QĐ-ĐHĐL ngày 09/9/2025, Phụ lục mức thu học phí năm học 2025-2026 (hệ chính quy chương trình đại trà, mục Đại học) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Sinh học; Công nghệ sinh học; Vật lý; Hóa học
Trường công bố: Mức học phí năm học 2025-2026 (Đồng/tín chỉ): 470.000
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
Cột "Mức học phí năm học 2025-2026" (bên cạnh cột mức theo NĐ238)
Nguồn: Quyết định 1183/QĐ-ĐHĐL ngày 09/9/2025, Phụ lục mức thu học phí năm học 2025-2026 (hệ chính quy chương trình đại trà, mục Đại học) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Toán học; Công nghệ kỹ thuật môi trường; Khoa học dữ liệu; Công nghệ thông tin; Công nghệ kỹ thuật Điện tử viễn thông; Kỹ thuật hạt nhân; Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa; Công nghệ thực phẩm; Công nghệ sau thu hoạch; Nông học
Trường công bố: Mức học phí năm học 2025-2026 (Đồng/tín chỉ): 470.000
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
Cột "Mức học phí năm học 2025-2026" (bên cạnh cột mức theo NĐ238)
Nguồn: Quyết định 1183/QĐ-ĐHĐL ngày 09/9/2025, Phụ lục mức thu học phí năm học 2025-2026 (hệ chính quy chương trình đại trà, mục Đại học) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Hóa dược
Trường công bố: Mức học phí năm học 2025-2026 (Đồng/tín chỉ): 590.000
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
Cột "Mức học phí năm học 2025-2026" (bên cạnh cột mức theo NĐ238)
Nguồn: Quyết định 1183/QĐ-ĐHĐL ngày 09/9/2025, Phụ lục mức thu học phí năm học 2025-2026 (hệ chính quy chương trình đại trà, mục Đại học) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Năm học 2024–2025· khoá nhập học 2024
Sư phạm; Giáo dục tiểu học
Trường công bố: Mức học phí áp dụng năm học 2024-2025 (đồng/tín chỉ): 390.000
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
Mức áp dụng năm học 2024-2025 (cột bên cạnh mức theo NĐ97)
Nguồn: Quyết định 1004/QĐ-ĐHĐL ngày 26/8/2024, Phụ lục mức thu học phí năm học 2024-2025 (hệ chính quy chương trình đại trà, mục Đại học) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Quản trị kinh doanh; Kế toán, Tài chính Ngân hàng; Luật học; Luật hình sự và tố tụng hình sự
Trường công bố: Mức học phí áp dụng năm học 2024-2025 (đồng/tín chỉ): 390.000
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
Mức áp dụng năm học 2024-2025 (cột bên cạnh mức theo NĐ97)
Nguồn: Quyết định 1004/QĐ-ĐHĐL ngày 26/8/2024, Phụ lục mức thu học phí năm học 2024-2025 (hệ chính quy chương trình đại trà, mục Đại học) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Ngôn ngữ Anh; Lịch sử; Văn học; Văn hóa học; Quốc tế học; Đông phương học; Việt Nam học; Trung Quốc học; Công tác xã hội; Xã hội học; Dân số và Phát triển; Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành; Du lịch văn hóa
Trường công bố: Mức học phí áp dụng năm học 2024-2025 (đồng/tín chỉ): 410.000
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
Mức áp dụng năm học 2024-2025 (cột bên cạnh mức theo NĐ97)
Nguồn: Quyết định 1004/QĐ-ĐHĐL ngày 26/8/2024, Phụ lục mức thu học phí năm học 2024-2025 (hệ chính quy chương trình đại trà, mục Đại học) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Sinh học; Công nghệ sinh học; Vật lý; Hóa học; Khoa học môi trường
Trường công bố: Mức học phí áp dụng năm học 2024-2025 (đồng/tín chỉ): 420.000
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
Mức áp dụng năm học 2024-2025 (cột bên cạnh mức theo NĐ97)
Nguồn: Quyết định 1004/QĐ-ĐHĐL ngày 26/8/2024, Phụ lục mức thu học phí năm học 2024-2025 (hệ chính quy chương trình đại trà, mục Đại học) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Toán học; Công nghệ kỹ thuật môi trường; Khoa học dữ liệu; Công nghệ thông tin; Công nghệ kỹ thuật Điện tử viễn thông; Kỹ thuật hạt nhân; Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa; Công nghệ thực phẩm; Công nghệ sau thu hoạch; Nông học
Trường công bố: Mức học phí áp dụng năm học 2024-2025 (đồng/tín chỉ): 420.000
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
Mức áp dụng năm học 2024-2025 (cột bên cạnh mức theo NĐ97); dòng dành cho khoá K46 trở về sau
Nguồn: Quyết định 1004/QĐ-ĐHĐL ngày 26/8/2024, Phụ lục mức thu học phí năm học 2024-2025 (hệ chính quy chương trình đại trà, mục Đại học) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Hóa dược
Trường công bố: Mức học phí áp dụng năm học 2024-2025 (đồng/tín chỉ): 540.000
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
Mức áp dụng năm học 2024-2025 (cột bên cạnh mức theo NĐ97)
Nguồn: Quyết định 1004/QĐ-ĐHĐL ngày 26/8/2024, Phụ lục mức thu học phí năm học 2024-2025 (hệ chính quy chương trình đại trà, mục Đại học) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Danh sách xếp theo tên trường. Chúng tôi không xếp theo giá và không gắn nhãn trường nào đắt hay rẻ. Điểm chuẩn từng trường xem ở trang điểm chuẩn.