Học phí các trường
Chọn tối đa bốn trường. Mỗi mức học phí ghi đúng cách trường công bố, kèm văn bản gốc và ngày chúng tôi đọc.
Trường Đại học Công nghệ Đồng Nai
Năm học 2026–2027· khoá nhập học 2026
Trường công bố 22 mức theo từng chương trình, từ 17,91 triệu – 20,5 triệu đồng/học kỳ.
Xem từng mức
Công nghệ chế tạo máy (Kỹ sư)
Trường công bố: Công nghệ chế tạo máy (Kỹ sư) Số học kỳ: 09 Học phí 01 học kỳ: 20,244,000đ Học phí toàn khóa: 182,196,000đ
Chưa gồm: Học phí học phần Quốc phòng (400.000 đồng/tín chỉ) và Giáo dục thể chất (1.425.000 đồng/tín chỉ) ghi riêng trong thông báo tuyển sinh 2026
Quy ra một năm: 40,49 triệu đồng (ước tính, tính 2 học kỳ một năm)
Không tăng học phí trong suốt 4 năm học đối với sinh viên K22 khi học đúng tiến độ; Thông báo tuyển sinh 2026 của trường ghi mức dự kiến khối Kỹ thuật - Công nghệ 42–46 triệu đồng/năm, khác mức trên trang học phí; hỏi phòng tuyển sinh trước khi tính
Nguồn: Trang Học phí - Học bổng: Học phí chương trình Đại học chính quy 2026 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Kỹ sư)
Trường công bố: Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Kỹ sư) Số học kỳ: 09 Học phí 01 học kỳ: 20,497,000đ Học phí toàn khóa: 184,473,000đ
Chưa gồm: Học phí học phần Quốc phòng (400.000 đồng/tín chỉ) và Giáo dục thể chất (1.425.000 đồng/tín chỉ) ghi riêng trong thông báo tuyển sinh 2026
Quy ra một năm: 40,99 triệu đồng (ước tính, tính 2 học kỳ một năm)
Không tăng học phí trong suốt 4 năm học đối với sinh viên K22 khi học đúng tiến độ; Thông báo tuyển sinh 2026 của trường ghi mức dự kiến khối Kỹ thuật - Công nghệ 42–46 triệu đồng/năm, khác mức trên trang học phí; hỏi phòng tuyển sinh trước khi tính
Nguồn: Trang Học phí - Học bổng: Học phí chương trình Đại học chính quy 2026 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Công nghệ kỹ thuật ô tô (Kỹ sư)
Trường công bố: Công nghệ kỹ thuật ô tô (Kỹ sư) Số học kỳ: 09 Học phí 01 học kỳ: 20,244,000đ Học phí toàn khóa: 182,196,000đ
Chưa gồm: Học phí học phần Quốc phòng (400.000 đồng/tín chỉ) và Giáo dục thể chất (1.425.000 đồng/tín chỉ) ghi riêng trong thông báo tuyển sinh 2026
Quy ra một năm: 40,49 triệu đồng (ước tính, tính 2 học kỳ một năm)
Không tăng học phí trong suốt 4 năm học đối với sinh viên K22 khi học đúng tiến độ; Thông báo tuyển sinh 2026 của trường ghi mức dự kiến khối Kỹ thuật - Công nghệ 42–46 triệu đồng/năm, khác mức trên trang học phí; hỏi phòng tuyển sinh trước khi tính
Nguồn: Trang Học phí - Học bổng: Học phí chương trình Đại học chính quy 2026 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Công nghệ thông tin
Trường công bố: Công nghệ thông tin Số học kỳ: 08 Học phí 01 học kỳ: 18,689,000đ Học phí toàn khóa: 149,512,000đ
Chưa gồm: Học phí học phần Quốc phòng (400.000 đồng/tín chỉ) và Giáo dục thể chất (1.425.000 đồng/tín chỉ) ghi riêng trong thông báo tuyển sinh 2026
Quy ra một năm: 37,38 triệu đồng (ước tính, tính 2 học kỳ một năm)
Không tăng học phí trong suốt 4 năm học đối với sinh viên K22 khi học đúng tiến độ; Thông báo tuyển sinh 2026 của trường ghi mức dự kiến khối Kỹ thuật - Công nghệ 42–46 triệu đồng/năm, khác mức trên trang học phí; hỏi phòng tuyển sinh trước khi tính
Nguồn: Trang Học phí - Học bổng: Học phí chương trình Đại học chính quy 2026 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Kỹ thuật phần mềm
Trường công bố: Kỹ thuật phần mềm Số học kỳ: 08 Học phí 01 học kỳ: 18,689,000đ Học phí toàn khóa: 149,512,000đ
Chưa gồm: Học phí học phần Quốc phòng (400.000 đồng/tín chỉ) và Giáo dục thể chất (1.425.000 đồng/tín chỉ) ghi riêng trong thông báo tuyển sinh 2026
Quy ra một năm: 37,38 triệu đồng (ước tính, tính 2 học kỳ một năm)
Không tăng học phí trong suốt 4 năm học đối với sinh viên K22 khi học đúng tiến độ; Thông báo tuyển sinh 2026 của trường ghi mức dự kiến khối Kỹ thuật - Công nghệ 42–46 triệu đồng/năm, khác mức trên trang học phí; hỏi phòng tuyển sinh trước khi tính
Nguồn: Trang Học phí - Học bổng: Học phí chương trình Đại học chính quy 2026 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Trí tuệ nhân tạo
Trường công bố: Trí tuệ nhân tạo Số học kỳ: 08 Học phí 01 học kỳ: 18,689,000đ Học phí toàn khóa: 149,512,000đ
Chưa gồm: Học phí học phần Quốc phòng (400.000 đồng/tín chỉ) và Giáo dục thể chất (1.425.000 đồng/tín chỉ) ghi riêng trong thông báo tuyển sinh 2026
Quy ra một năm: 37,38 triệu đồng (ước tính, tính 2 học kỳ một năm)
Không tăng học phí trong suốt 4 năm học đối với sinh viên K22 khi học đúng tiến độ; Thông báo tuyển sinh 2026 của trường ghi mức dự kiến khối Kỹ thuật - Công nghệ 42–46 triệu đồng/năm, khác mức trên trang học phí; hỏi phòng tuyển sinh trước khi tính
Nguồn: Trang Học phí - Học bổng: Học phí chương trình Đại học chính quy 2026 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Thiết kế đồ họa
Trường công bố: Thiết kế đồ họa Số học kỳ: 08 Học phí 01 học kỳ: 19,236,000đ Học phí toàn khóa: 153,888,000đ
Chưa gồm: Học phí học phần Quốc phòng (400.000 đồng/tín chỉ) và Giáo dục thể chất (1.425.000 đồng/tín chỉ) ghi riêng trong thông báo tuyển sinh 2026
Quy ra một năm: 38,47 triệu đồng (ước tính, tính 2 học kỳ một năm)
Không tăng học phí trong suốt 4 năm học đối với sinh viên K22 khi học đúng tiến độ
Nguồn: Trang Học phí - Học bổng: Học phí chương trình Đại học chính quy 2026 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Nghệ thuật số
Trường công bố: Nghệ thuật số Số học kỳ: 08 Học phí 01 học kỳ: 19,236,000đ Học phí toàn khóa: 153,888,000đ
Chưa gồm: Học phí học phần Quốc phòng (400.000 đồng/tín chỉ) và Giáo dục thể chất (1.425.000 đồng/tín chỉ) ghi riêng trong thông báo tuyển sinh 2026
Quy ra một năm: 38,47 triệu đồng (ước tính, tính 2 học kỳ một năm)
Không tăng học phí trong suốt 4 năm học đối với sinh viên K22 khi học đúng tiến độ
Nguồn: Trang Học phí - Học bổng: Học phí chương trình Đại học chính quy 2026 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Truyền thông đa phương tiện
Trường công bố: Truyền thông đa phương tiện Số học kỳ: 08 Học phí 01 học kỳ: 19,022,000đ Học phí toàn khóa: 152,176,000đ
Chưa gồm: Học phí học phần Quốc phòng (400.000 đồng/tín chỉ) và Giáo dục thể chất (1.425.000 đồng/tín chỉ) ghi riêng trong thông báo tuyển sinh 2026
Quy ra một năm: 38,04 triệu đồng (ước tính, tính 2 học kỳ một năm)
Không tăng học phí trong suốt 4 năm học đối với sinh viên K22 khi học đúng tiến độ
Nguồn: Trang Học phí - Học bổng: Học phí chương trình Đại học chính quy 2026 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Công nghệ thực phẩm (Kỹ sư)
Trường công bố: Công nghệ thực phẩm (Kỹ sư) Số học kỳ: 09 Học phí 01 học kỳ: 20,033,000đ Học phí toàn khóa: 180,297,000đ
Chưa gồm: Học phí học phần Quốc phòng (400.000 đồng/tín chỉ) và Giáo dục thể chất (1.425.000 đồng/tín chỉ) ghi riêng trong thông báo tuyển sinh 2026
Quy ra một năm: 40,07 triệu đồng (ước tính, tính 2 học kỳ một năm)
Không tăng học phí trong suốt 4 năm học đối với sinh viên K22 khi học đúng tiến độ; Thông báo tuyển sinh 2026 của trường ghi mức dự kiến khối Kỹ thuật - Công nghệ 42–46 triệu đồng/năm, khác mức trên trang học phí; hỏi phòng tuyển sinh trước khi tính
Nguồn: Trang Học phí - Học bổng: Học phí chương trình Đại học chính quy 2026 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Công nghệ kỹ thuật môi trường
Trường công bố: Công nghệ kỹ thuật môi trường Số học kỳ: 08 Học phí 01 học kỳ: 18,191,000đ Học phí toàn khóa: 145,528,000đ
Chưa gồm: Học phí học phần Quốc phòng (400.000 đồng/tín chỉ) và Giáo dục thể chất (1.425.000 đồng/tín chỉ) ghi riêng trong thông báo tuyển sinh 2026
Quy ra một năm: 36,38 triệu đồng (ước tính, tính 2 học kỳ một năm)
Không tăng học phí trong suốt 4 năm học đối với sinh viên K22 khi học đúng tiến độ; Thông báo tuyển sinh 2026 của trường ghi mức dự kiến khối Kỹ thuật - Công nghệ 42–46 triệu đồng/năm, khác mức trên trang học phí; hỏi phòng tuyển sinh trước khi tính
Nguồn: Trang Học phí - Học bổng: Học phí chương trình Đại học chính quy 2026 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Điều dưỡng
Trường công bố: Điều dưỡng Số học kỳ: 08 Học phí 01 học kỳ: 19,841,000đ Học phí toàn khóa: 158,728,000đ
Chưa gồm: Học phí học phần Quốc phòng (400.000 đồng/tín chỉ) và Giáo dục thể chất (1.425.000 đồng/tín chỉ) ghi riêng trong thông báo tuyển sinh 2026
Quy ra một năm: 39,68 triệu đồng (ước tính, tính 2 học kỳ một năm)
Không tăng học phí trong suốt 4 năm học đối với sinh viên K22 khi học đúng tiến độ
Nguồn: Trang Học phí - Học bổng: Học phí chương trình Đại học chính quy 2026 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Kỹ thuật xét nghiệm y học
Trường công bố: Kỹ thuật xét nghiệm y học Số học kỳ: 08 Học phí 01 học kỳ: 20,162,000đ Học phí toàn khóa: 161,296,000đ
Chưa gồm: Học phí học phần Quốc phòng (400.000 đồng/tín chỉ) và Giáo dục thể chất (1.425.000 đồng/tín chỉ) ghi riêng trong thông báo tuyển sinh 2026
Quy ra một năm: 40,32 triệu đồng (ước tính, tính 2 học kỳ một năm)
Không tăng học phí trong suốt 4 năm học đối với sinh viên K22 khi học đúng tiến độ
Nguồn: Trang Học phí - Học bổng: Học phí chương trình Đại học chính quy 2026 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Đông phương học
Trường công bố: Đông phương học Số học kỳ: 08 Học phí 01 học kỳ: 17,906,000đ Học phí toàn khóa: 143,248,000đ
Chưa gồm: Học phí học phần Quốc phòng (400.000 đồng/tín chỉ) và Giáo dục thể chất (1.425.000 đồng/tín chỉ) ghi riêng trong thông báo tuyển sinh 2026
Quy ra một năm: 35,81 triệu đồng (ước tính, tính 2 học kỳ một năm)
Không tăng học phí trong suốt 4 năm học đối với sinh viên K22 khi học đúng tiến độ
Nguồn: Trang Học phí - Học bổng: Học phí chương trình Đại học chính quy 2026 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Ngôn ngữ Anh
Trường công bố: Ngôn ngữ Anh Số học kỳ: 08 Học phí 01 học kỳ: 17,929,000đ Học phí toàn khóa: 143,432,000đ
Chưa gồm: Học phí học phần Quốc phòng (400.000 đồng/tín chỉ) và Giáo dục thể chất (1.425.000 đồng/tín chỉ) ghi riêng trong thông báo tuyển sinh 2026
Quy ra một năm: 35,86 triệu đồng (ước tính, tính 2 học kỳ một năm)
Không tăng học phí trong suốt 4 năm học đối với sinh viên K22 khi học đúng tiến độ
Nguồn: Trang Học phí - Học bổng: Học phí chương trình Đại học chính quy 2026 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Ngôn ngữ Trung quốc
Trường công bố: Ngôn ngữ Trung quốc Số học kỳ: 08 Học phí 01 học kỳ: 17,953,000đ Học phí toàn khóa: 143,624,000đ
Chưa gồm: Học phí học phần Quốc phòng (400.000 đồng/tín chỉ) và Giáo dục thể chất (1.425.000 đồng/tín chỉ) ghi riêng trong thông báo tuyển sinh 2026
Quy ra một năm: 35,91 triệu đồng (ước tính, tính 2 học kỳ một năm)
Không tăng học phí trong suốt 4 năm học đối với sinh viên K22 khi học đúng tiến độ
Nguồn: Trang Học phí - Học bổng: Học phí chương trình Đại học chính quy 2026 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
Trường công bố: Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành Số học kỳ: 08 Học phí 01 học kỳ: 18,036,000đ Học phí toàn khóa: 144,288,000đ
Chưa gồm: Học phí học phần Quốc phòng (400.000 đồng/tín chỉ) và Giáo dục thể chất (1.425.000 đồng/tín chỉ) ghi riêng trong thông báo tuyển sinh 2026
Quy ra một năm: 36,07 triệu đồng (ước tính, tính 2 học kỳ một năm)
Không tăng học phí trong suốt 4 năm học đối với sinh viên K22 khi học đúng tiến độ
Nguồn: Trang Học phí - Học bổng: Học phí chương trình Đại học chính quy 2026 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Quản trị khách sạn
Trường công bố: Quản trị khách sạn Số học kỳ: 08 Học phí 01 học kỳ: 18,096,000đ Học phí toàn khóa: 144,768,000đ
Chưa gồm: Học phí học phần Quốc phòng (400.000 đồng/tín chỉ) và Giáo dục thể chất (1.425.000 đồng/tín chỉ) ghi riêng trong thông báo tuyển sinh 2026
Quy ra một năm: 36,19 triệu đồng (ước tính, tính 2 học kỳ một năm)
Không tăng học phí trong suốt 4 năm học đối với sinh viên K22 khi học đúng tiến độ
Nguồn: Trang Học phí - Học bổng: Học phí chương trình Đại học chính quy 2026 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Quản trị kinh doanh
Trường công bố: Quản trị kinh doanh Số học kỳ: 08 Học phí 01 học kỳ: 18,119,000đ Học phí toàn khóa: 144,952,000đ
Chưa gồm: Học phí học phần Quốc phòng (400.000 đồng/tín chỉ) và Giáo dục thể chất (1.425.000 đồng/tín chỉ) ghi riêng trong thông báo tuyển sinh 2026
Quy ra một năm: 36,24 triệu đồng (ước tính, tính 2 học kỳ một năm)
Không tăng học phí trong suốt 4 năm học đối với sinh viên K22 khi học đúng tiến độ
Nguồn: Trang Học phí - Học bổng: Học phí chương trình Đại học chính quy 2026 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
Trường công bố: Logistics và quản lý chuỗi cung ứng Số học kỳ: 08 Học phí 01 học kỳ: 18,096,000đ Học phí toàn khóa: 144,768,000đ
Chưa gồm: Học phí học phần Quốc phòng (400.000 đồng/tín chỉ) và Giáo dục thể chất (1.425.000 đồng/tín chỉ) ghi riêng trong thông báo tuyển sinh 2026
Quy ra một năm: 36,19 triệu đồng (ước tính, tính 2 học kỳ một năm)
Không tăng học phí trong suốt 4 năm học đối với sinh viên K22 khi học đúng tiến độ
Nguồn: Trang Học phí - Học bổng: Học phí chương trình Đại học chính quy 2026 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Kế toán
Trường công bố: Kế toán Số học kỳ: 08 Học phí 01 học kỳ: 18,238,000đ Học phí toàn khóa: 145,904,000đ
Chưa gồm: Học phí học phần Quốc phòng (400.000 đồng/tín chỉ) và Giáo dục thể chất (1.425.000 đồng/tín chỉ) ghi riêng trong thông báo tuyển sinh 2026
Quy ra một năm: 36,48 triệu đồng (ước tính, tính 2 học kỳ một năm)
Không tăng học phí trong suốt 4 năm học đối với sinh viên K22 khi học đúng tiến độ
Nguồn: Trang Học phí - Học bổng: Học phí chương trình Đại học chính quy 2026 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Tài chính - Ngân hàng
Trường công bố: Tài chính - Ngân hàng Số học kỳ: 08 Học phí 01 học kỳ: 18,143,000đ Học phí toàn khóa: 145,144,000đ
Chưa gồm: Học phí học phần Quốc phòng (400.000 đồng/tín chỉ) và Giáo dục thể chất (1.425.000 đồng/tín chỉ) ghi riêng trong thông báo tuyển sinh 2026
Quy ra một năm: 36,29 triệu đồng (ước tính, tính 2 học kỳ một năm)
Không tăng học phí trong suốt 4 năm học đối với sinh viên K22 khi học đúng tiến độ
Nguồn: Trang Học phí - Học bổng: Học phí chương trình Đại học chính quy 2026 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Năm học 2025–2026· khoá nhập học 2025
- Chưa tìm được số trường công bố. Thông tin tuyển sinh năm 2025 (QĐ 24/QĐ-ĐHCNĐN) không có mục học phí; bài công bố điểm chuẩn và tuyển sinh 2025 trên dntu.edu.vn không ghi mức
Nguồn: Thông tin tuyển sinh năm 2025 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Năm học 2024–2025· khoá nhập học 2024
Khối ngành Kinh tế - Ngôn ngữ
Trường công bố: Học phí: 950.000 đ/tín chỉ, cụ thể: - Khối ngành Kinh tế - Ngôn ngữ: khoảng từ 32 triệu đồng đến 34 triệu đồng 1 năm học.
Dự kiến; mức hằng năm có thể tăng 10% đến 15% (có thể không tăng)
Nguồn: Đề án tuyển sinh năm 2024 (Quyết định 60/QĐ-ĐHCNĐN ngày 16/01/2024), mục 1.10 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Khối ngành Kỹ thuật công nghệ
Trường công bố: Học phí: 950.000 đ/tín chỉ, cụ thể: - Khối ngành Kỹ thuật công nghệ: khoảng từ 36 triệu đồng đến 40 triệu đồng 1 năm học.
Dự kiến; mức hằng năm có thể tăng 10% đến 15% (có thể không tăng)
Nguồn: Đề án tuyển sinh năm 2024 (Quyết định 60/QĐ-ĐHCNĐN ngày 16/01/2024), mục 1.10 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Khối ngành Y học - sức khỏe
Trường công bố: Học phí: 950.000 đ/tín chỉ, cụ thể: - Khối ngành Y học - sức khỏe: khoảng từ 36 triệu đồng đến 38 triệu đồng 1 năm học.
Dự kiến; mức hằng năm có thể tăng 10% đến 15% (có thể không tăng)
Nguồn: Đề án tuyển sinh năm 2024 (Quyết định 60/QĐ-ĐHCNĐN ngày 16/01/2024), mục 1.10 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Danh sách xếp theo tên trường. Chúng tôi không xếp theo giá và không gắn nhãn trường nào đắt hay rẻ. Điểm chuẩn từng trường xem ở trang điểm chuẩn.