Điểm chuẩn Trường Đại học Y Dược Cần Thơ
Điểm chuẩn 14 chương trình tuyển năm 2026, đặt cạnh các năm 2024, 2025, 2026. Mỗi con số bấm được để mở văn bản gốc của trường.
Cần Thơ · mã trường YCT · Trang tuyển sinh của trường
Điểm chuẩn qua các năm
Năm 2025 là năm đầu thi tốt nghiệp THPT theo chương trình 2018, đề thi đổi cấu trúc. Điểm chuẩn 2024 và 2025 vì thế không đo trên cùng một thước. Chênh lệch giữa hai năm ấy không chỉ cho biết ngành đông thí sinh hơn hay vắng hơn.
| Chương trình | 2024 | 2025 | 2026 |
|---|---|---|---|
| Dinh dưỡngMã 7720401 · Dinh dưỡng | — | 17chung | 20,75chung |
| Dược họcMã 7720201 · Dược học | 24,78 | 20,8chung | 23,6chung |
| Điều dưỡngMã 7720301 · Điều dưỡng | 23,45 | 18,6chung | 22,55chung |
| Hộ sinhMã 7720302 · Hộ sinh | 22,35 | 17chung | 19,6chung |
| Kỹ thuật Hình ảnh y họcMã 7720602 · Kỹ thuật hình ảnh y học | 23,75 | 18,88chung | 22,45chung |
| Kỹ thuật Phục hồi chức năngMã 7720603 · Kỹ thuật phục hồi chức năng | — | — | 22,85chung |
| Kỹ thuật Xét nghiệm y họcMã 7720601 · Kỹ thuật xét nghiệm y học | 24,38 | 19,4chung | 23,15chung |
| Kỹ thuật Y sinhMã 7520212 · Kỹ thuật y sinh | — | 18,85chung | 22,2chung |
| Kỹ thuật Y sinh (tổ hợp B00)Mã 7520212 · Kỹ thuật y sinh | 22,1A0022,8B00 | — | — |
| Răng hàm mặtMã 7720501 · Răng - Hàm - Mặt | 25,65 | 23,35chung | 25,25chung |
| Tâm lý họcMã 7310401 · Tâm lý học | — | — | 24,45chung |
| Y học cổ truyềnMã 7720115 · Y học cổ truyền | 24,48 | 19,5chung | 23,55chung |
| Y học dự phòngMã 7720110 · Y học dự phòng | 22,7 | 17chung | 20,5chung |
| Y khoaMã 7720101 · Y khoa | 25,7 | 23,88chung | 25,3chung |
| Y tế công cộngMã 7720701 · Y tế công cộng | 19,2 | 17chung | 21,8chung |
Điểm trên thang 30 nếu không ghi thang khác. Bấm vào một con số để mở văn bản của trường có số ấy. Dấu — là năm đó chương trình không tuyển, hoặc chúng tôi chưa tìm được thông báo. Chữ "chung" là năm trường công bố một mức cho mọi phương thức, sau khi quy đổi về thang điểm thi tốt nghiệp.
Học phí
Chép đúng câu chữ trường công bố. Học phí chỉ là một phần chi phí: ở, ăn, tài liệu và các học phần trường ghi là chưa gồm thì phải tính thêm.
Năm học 2026–2027· khoá nhập học 2026
Y khoa, Dược học
Trường công bố: Học phí dự kiến năm học 2026–2027 (đồng/năm học): Y khoa, Dược học: 71.050.000
Dự kiến
Nguồn: Thông báo tuyển sinh đại học năm 2026, mục 5 Lệ phí xét tuyển và học phí dự kiến (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Răng hàm mặt
Trường công bố: Học phí dự kiến năm học 2026–2027 (đồng/năm học): Răng hàm mặt: 66.500.000
Dự kiến
Nguồn: Thông báo tuyển sinh đại học năm 2026, mục 5 Lệ phí xét tuyển và học phí dự kiến (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Y học cổ truyền, Y học dự phòng
Trường công bố: Học phí dự kiến năm học 2026–2027 (đồng/năm học): Y học cổ truyền, Y học dự phòng: 64.050.000
Dự kiến
Nguồn: Thông báo tuyển sinh đại học năm 2026, mục 5 Lệ phí xét tuyển và học phí dự kiến (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Điều dưỡng, Kỹ thuật xét nghiệm y học
Trường công bố: Học phí dự kiến năm học 2026–2027 (đồng/năm học): Điều dưỡng, Kỹ thuật xét nghiệm y học: 57.137.000
Dự kiến
Nguồn: Thông báo tuyển sinh đại học năm 2026, mục 5 Lệ phí xét tuyển và học phí dự kiến (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Kỹ thuật Hình ảnh y học, Hộ sinh, Y tế công cộng, Dinh dưỡng, Kỹ thuật Y sinh, Kỹ thuật Phục hồi chức năng, Tâm lý học
Trường công bố: Học phí dự kiến năm học 2026–2027 (đồng/năm học): Kỹ thuật Hình ảnh y học, Hộ sinh, Y tế công cộng, Dinh dưỡng, Kỹ thuật Y sinh, Kỹ thuật Phục hồi chức năng, Tâm lý học: 50.141.000
Dự kiến
Nguồn: Thông báo tuyển sinh đại học năm 2026, mục 5 Lệ phí xét tuyển và học phí dự kiến (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Năm học 2025–2026· khoá nhập học 2025
Y khoa, Răng hàm mặt
Trường công bố: Học phí năm học: Y khoa, Răng hàm mặt: 63.133.000 đ
Dự kiến
Nguồn: Thông tin tuyển sinh năm 2025 (số 770/ĐHYDCT ngày 10/4/2025), mục 1.10 Học phí dự kiến với sinh viên đại học chính quy (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Dược học
Trường công bố: Học phí năm học: Dược học: 63.133.000 đ
Dự kiến
Nguồn: Thông tin tuyển sinh năm 2025 (số 770/ĐHYDCT ngày 10/4/2025), mục 1.10 Học phí dự kiến với sinh viên đại học chính quy (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Y học cổ truyền, Y học dự phòng
Trường công bố: Học phí năm học: Y học cổ truyền, Y học dự phòng: 56.913.000 đ
Dự kiến
Nguồn: Thông tin tuyển sinh năm 2025 (số 770/ĐHYDCT ngày 10/4/2025), mục 1.10 Học phí dự kiến với sinh viên đại học chính quy (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Điều dưỡng, Kỹ thuật xét nghiệm y học, KT Y sinh
Trường công bố: Học phí năm học: Điều dưỡng, Kỹ thuật xét nghiệm y học, KT Y sinh: 50.693.000 đ
Dự kiến
Nguồn: Thông tin tuyển sinh năm 2025 (số 770/ĐHYDCT ngày 10/4/2025), mục 1.10 Học phí dự kiến với sinh viên đại học chính quy (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Kỹ thuật Hình ảnh y học, Hộ sinh, Y tế công cộng, Dinh dưỡng
Trường công bố: Học phí năm học: Kỹ thuật Hình ảnh y học, Hộ sinh, Y tế công cộng, Dinh dưỡng: 44.473.000 đ
Dự kiến
Nguồn: Thông tin tuyển sinh năm 2025 (số 770/ĐHYDCT ngày 10/4/2025), mục 1.10 Học phí dự kiến với sinh viên đại học chính quy (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Năm học 2024–2025· khoá nhập học 2024
Y khoa, Răng hàm mặt
Trường công bố: Học phí năm học: Y khoa, Răng hàm mặt: 49.150.000 đ
Dự kiến
Nguồn: Đề án tuyển sinh đại học năm 2024 (ngày 15/5/2024), mục 1.10 Học phí dự kiến với sinh viên chính quy (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Dược học
Trường công bố: Học phí năm học: Dược học: 49.685.000 đ
Dự kiến
Nguồn: Đề án tuyển sinh đại học năm 2024 (ngày 15/5/2024), mục 1.10 Học phí dự kiến với sinh viên chính quy (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Y học cổ truyền, Y học dự phòng
Trường công bố: Học phí năm học: Y học cổ truyền, Y học dự phòng: 44.152.000 đ
Dự kiến
Nguồn: Đề án tuyển sinh đại học năm 2024 (ngày 15/5/2024), mục 1.10 Học phí dự kiến với sinh viên chính quy (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Điều dưỡng, Kỹ thuật xét nghiệm y học
Trường công bố: Học phí năm học: Điều dưỡng, Kỹ thuật xét nghiệm y học: 38.645.000 đ
Dự kiến
Nguồn: Đề án tuyển sinh đại học năm 2024 (ngày 15/5/2024), mục 1.10 Học phí dự kiến với sinh viên chính quy (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Kỹ thuật Hình ảnh y học, Hộ sinh, Y tế công cộng
Trường công bố: Học phí năm học: Kỹ thuật Hình ảnh y học, Hộ sinh, Y tế công cộng: 33.110.000 đ
Dự kiến
Nguồn: Đề án tuyển sinh đại học năm 2024 (ngày 15/5/2024), mục 1.10 Học phí dự kiến với sinh viên chính quy (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Văn bản đã đọc
- Thông báo số 222/TB-ĐHYDCT ngày 12/8/2026 về điểm trúng tuyển đại học chính quy năm 2026 · trang của trường · đọc ngày 2/10/2026
- Thông báo số 1898/TB-ĐHYDCT ngày 22/8/2025 về điểm trúng tuyển đại học chính quy năm 2025 · trang của trường · đọc ngày 2/10/2026
- Thông tin tuyển sinh năm 2025 (số 770/ĐHYDCT ngày 10/4/2025), mục 1.11.2 Điểm trúng tuyển 2 năm gần nhất · trang của trường · đọc ngày 2/10/2026
- Thông báo tuyển sinh đại học năm 2026, mục 5 Lệ phí xét tuyển và học phí dự kiến · trang của trường · đọc ngày 2/10/2026
- Đề án tuyển sinh đại học năm 2024 (ngày 15/5/2024), mục 1.10 Học phí dự kiến với sinh viên chính quy · trang của trường · đọc ngày 2/10/2026
Thấy số chưa đúng?
Gửi cho chúng tôi số đúng kèm đường dẫn tới văn bản của trường. Chúng tôi đối chiếu với văn bản ấy và sửa trên trang trong 3 ngày làm việc. Phòng tuyển sinh của trường cũng gửi theo đường này.
Báo số chưa đúngHoặc gửi thư tới gatefuture@ichiskill.edu.vn