← Điểm chuẩn các trường

Điểm chuẩn Trường Đại học Văn hóa TP. Hồ Chí Minh

Điểm chuẩn 14 chương trình tuyển năm 2026, đặt cạnh các năm 2024, 2025, 2026. Mỗi con số bấm được để mở văn bản gốc của trường.

TP. Hồ Chí Minh · mã trường VHS · Trang tuyển sinh của trường

Điểm chuẩn qua các năm

Năm 2025 là năm đầu thi tốt nghiệp THPT theo chương trình 2018, đề thi đổi cấu trúc. Điểm chuẩn 2024 và 2025 vì thế không đo trên cùng một thước. Chênh lệch giữa hai năm ấy không chỉ cho biết ngành đông thí sinh hơn hay vắng hơn.

Điểm chuẩn Trường Đại học Văn hóa TP. Hồ Chí Minh các năm 2024, 2025, 2026
Chương trình202420252026
Bảo tàng họcMã 7320305 · Bảo tàng học23,5——
Di sản học (Chuyên ngành Di sản và bảo tàng)Mã 7229047B—2521
Di sản học (Chuyên ngành Di sản và phát triển du lịch)Mã 7229047A—24,822,1
Du lịchMã 7810101 · Du lịch26,752623,5
Kinh doanh xuất bản phẩmMã 7320402 · Kinh doanh xuất bản phẩm25,324,9521,4
Quản lý văn hóa (Chuyên ngành Quản lý di sản văn hoá và phát triển du lịch)Mã 7229042B25,25——
Quản lý văn hóa (Chuyên ngành Quản lý hoạt động văn hóa xã hội)Mã 7229042A25,8525,9523,3
Quản lý văn hóa (Chuyên ngành Tổ chức sự kiện văn hóa, thể thao, du lịch)Mã 7229042D27,2526,5524,4
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chuyên ngành Hướng dẫn Du lịch)Mã 7810103B26,525,8523,5
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chuyên ngành Quản trị lữ hành)Mã 7810103A2726,0523,5
Thông tin - Thư việnMã 7320201 · Thông tin – Thư viện2424,821,6
Văn hóa các dân tộc thiểu số Việt NamMã 7220112 · Văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam2224,5—
Văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam (Chuyên ngành Phát triển du lịch vùng dân tộc)Mã 7220112B——20,3
Văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam (Chuyên ngành Tổ chức và quản lý văn hóa dân tộc)Mã 7220112A——21,3
Văn hóa học (Chuyên ngành Công nghiệp Văn hóa)Mã 7229040B26,325,9523
Văn hóa học (Chuyên ngành Truyền thông Văn hóa)Mã 7229040C27,8526,7523,6
Văn hóa học (Chuyên ngành Văn hóa Việt Nam)Mã 7229040A25,525,822,5

Điểm trên thang 30 nếu không ghi thang khác. Bấm vào một con số để mở văn bản của trường có số ấy. Dấu — là năm đó chương trình không tuyển, hoặc chúng tôi chưa tìm được thông báo.

Điểm chuẩn theo các phương thức khác

Mỗi phương thức một thang điểm riêng, nên đừng đặt cạnh điểm thi tốt nghiệp ở bảng trên.

Phương thức khác · 2025

  • Quản lý văn hóa (Chuyên ngành Tổ chức, dàn dựng chương trình văn hóa nghệ thuật) — phương thức 40624,1/30
  • Quản lý văn hóa (Chuyên ngành Tổ chức, dàn dựng chương trình văn hóa nghệ thuật) — phương thức 40625,1/30

Xét học bạ · 2025

  • Di sản học (Chuyên ngành Di sản và bảo tàng)26/30
  • Di sản học (Chuyên ngành Di sản và phát triển du lịch)25,8/30
  • Du lịch27/30
  • Kinh doanh xuất bản phẩm29,95/30
  • Quản lý văn hóa (Chuyên ngành Quản lý hoạt động văn hóa xã hội)26,95/30
  • Quản lý văn hóa (Chuyên ngành Tổ chức sự kiện văn hóa, thể thao, du lịch)27,55/30
  • Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chuyên ngành Hướng dẫn Du lịch)26,85/30
  • Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chuyên ngành Quản trị lữ hành)27,05/30
  • Thông tin - Thư viện25,8/30
  • Văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam25,5/30
  • Văn hóa học (Chuyên ngành Công nghiệp Văn hóa)26,95/30
  • Văn hóa học (Chuyên ngành Truyền thông Văn hóa)27,75/30
  • Văn hóa học (Chuyên ngành Văn hóa Việt Nam)26,8/30

Phương thức khác · 2024

  • Quản lý văn hóa (Chuyên ngành Tổ chức, dàn dựng chương trình văn hóa nghệ thuật) — phương thức 40622,5/30
  • Quản lý văn hóa (Chuyên ngành Tổ chức, dàn dựng chương trình văn hóa nghệ thuật) — phương thức 40622,03/30

Xét học bạ · 2024

  • Du lịch26,5/30
  • Kinh doanh xuất bản phẩm26/30
  • Quản lý văn hóa (Chuyên ngành Quản lý hoạt động văn hóa xã hội)26,4/30
  • Quản lý văn hóa (Chuyên ngành Tổ chức sự kiện văn hóa, thể thao, du lịch)27/30
  • Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chuyên ngành Hướng dẫn Du lịch)26,2/30
  • Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chuyên ngành Quản trị lữ hành)26,5/30
  • Thông tin - Thư viện24,75/30
  • Văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam26/30
  • Văn hóa học (Chuyên ngành Công nghiệp Văn hóa)26,5/30
  • Văn hóa học (Chuyên ngành Truyền thông Văn hóa)27,5/30
  • Văn hóa học (Chuyên ngành Văn hóa Việt Nam)26/30

Học phí

Chép đúng câu chữ trường công bố. Học phí chỉ là một phần chi phí: ở, ăn, tài liệu và các học phần trường ghi là chưa gồm thì phải tính thêm.

Năm học 2026–2027· khoá nhập học 2026

  • Tất cả các ngành

    Trường công bố: Học phí học kỳ I, năm học 2026-2027 (17 tín chỉ x 549.000 đồng/TC): 9.333.000 đồng

    Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.

    Thông tin tuyển sinh 2026 ghi mức dự kiến năm học 2026-2027: 19.910.000 đồng/Sinh viên, thu theo tín chỉ theo Nghị định 238/2025/NĐ-CP

    Nguồn: Thông báo 211/TB-ĐHVHHCM ngày 11/8/2026 về thông tin nhập học đại học chính quy năm 2026 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

Năm học 2025–2026· khoá nhập học 2025

  • Tất cả các ngành

    Trường công bố: Học phí học kỳ I năm học 2025-2026 (16 tín chỉ x 516.000 đồng/tc): 8.256.000 đồng

    Chưa gồm: Học phí môn Giáo dục quốc phòng - An ninh: 1.550.000 đồng (thu riêng)

    Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.

    Nguồn: Thông tin nhập học đại học hệ chính quy năm 2025 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

Năm học 2024–2025· khoá nhập học 2024

  • Tất cả các ngành

    Trường công bố: Học phí học kỳ I năm học 2024-2025 (17 tín chỉ x 458.000 đồng/tc): 7.786.000 đồng

    Chưa gồm: Học phí môn Giáo dục quốc phòng - An ninh: 1.350.000 đồng (thu riêng)

    Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.

    Nguồn: Thông tin nhập học đại học hệ chính quy năm 2024 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

Đặt cạnh học phí trường khác →
Văn bản đã đọc

Thấy số chưa đúng?

Gửi cho chúng tôi số đúng kèm đường dẫn tới văn bản của trường. Chúng tôi đối chiếu với văn bản ấy và sửa trên trang trong 3 ngày làm việc. Phòng tuyển sinh của trường cũng gửi theo đường này.

Báo số chưa đúng

Hoặc gửi thư tới gatefuture@ichiskill.edu.vn